Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200731379-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200664472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 15:45:00 đến ngày 2020-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,344,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 công
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
3 Ống nhựa D75 dài 0,95m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 m
4 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
6 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 1m2
7 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
8 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
9 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
10 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,578 100m3
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,681 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,671 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 100m3
10 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,119 100m3
11 Đào khuôn đường làm mới bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,497 m3
12 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,645 100m3
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,385 100m3
14 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,899 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,574 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,489 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,744 100m3
18 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,977 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,977 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,613 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,613 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,973 100m2
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,978 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,978 100tấn
25 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m
27 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,354 m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,31 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG XÂY
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
2 Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 10 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
10 Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 10 tấn
18 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
19 Đào móng mương xây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,19 m3
20 Đào móng mương xây bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,567 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,175 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,052 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,573 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,593 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,6 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,018 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
34 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,042 m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 cấu kiện
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,261 10 tấn
38 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 cấu kiện
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,138 m2
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
51 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
54 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 10 tấn
55 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
F TƯỜNG KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,465 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,732 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,824 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,48 m3
6 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,97 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,54 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=1100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 100m
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 100m
10 Cọc tre giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
11 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 m2
12 Đắp đất bờ phục vụ thi công kè - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m3
13 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m2
14 Thép buộc giằng cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,91 kg
15 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Ca
16 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m3
G SẢN XUẤT BTN C19
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,978 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->