Gói thầu: Gói thầu số 117.2020 - Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 117.2020 - Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn từ việc cho thuê cột điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:10:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,825,332,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chỉnh trang cáp viễn thông ĐL Trung tâm Nha Trang | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18,63 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp HDPE 50mm2 (đã tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18.909 | m |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 664 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10.473 | m |
| 5 | Cung cấp Phụ kiện đỡ cáp thép trụ <10.5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 474 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 7 | Kéo và rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 166 | VT |
| 8 | Cung cấp cáp thép tiếp địa: cáp HDPE 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 830 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 563 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 146 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 212 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gông V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đai bó cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6.268 | bộ |
| 19 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.750 | Cái |
| 20 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.518 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Cái |
| 22 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 714 | công/cột |
| 23 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 417 | 1 cần đèn |
| 24 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 439 | Cây |
| B | Chỉnh trang cáp viễn thông ĐL Cam Ranh - Khánh Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,31 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp HDPE 50mm2 (đã tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.330 | m |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.677 | m |
| 5 | Cung cấp Phụ kiện đỡ cáp thép trụ <10.5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Kéo và rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | VT |
| 8 | Cung cấp cáp thép tiếp địa: cáp HDPE 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gông V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đai bó cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 448 | bộ |
| 18 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 448 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 20 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 166 | công/cột |
| 21 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | 1 cần đèn |
| 22 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cây |
| C | Chỉnh trang cáp viễn thông ĐL Diên Khánh - Khánh Vĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2,2 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp HDPE 50mm2 (đã tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.233 | m |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.409 | m |
| 5 | Cung cấp Phụ kiện đỡ cáp thép trụ <10.5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Kéo và rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | VT |
| 8 | Cung cấp cáp thép tiếp địa: cáp HDPE 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đai bó cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 751 | bộ |
| 18 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 716 | Cái |
| 19 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 21 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 153 | công/cột |
| 22 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | 1 cần đèn |
| 23 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cây |
| D | Chỉnh trang cáp viễn thông ĐL Vạn Ninh | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7,952 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp HDPE 50mm2 (đã tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8.071 | m |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.020 | m |
| 5 | Cung cấp Phụ kiện đỡ cáp thép trụ <10.5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Kéo và rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | VT |
| 8 | Cung cấp cáp thép tiếp địa: cáp HDPE 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 165 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đai bó cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.694 | bộ |
| 18 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.694 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 20 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 173 | công/cột |
| E | Chỉnh trang cáp viễn thông ĐL Vĩnh Hải | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3,4 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp HDPE 50mm2 (đã tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.451 | m |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.534 | m |
| 5 | Cung cấp Phụ kiện đỡ cáp thép trụ <10.5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Kéo và rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | VT |
| 8 | Cung cấp cáp thép tiếp địa: cáp HDPE 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 98 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gông V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đai bó cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.173 | bộ |
| 19 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.173 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 21 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 155 | công/cột |
| 22 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | 1 cần đèn |
| 23 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cây |
| F | Chỉnh trang cáp viễn thông ĐL Vĩnh Nguyên | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2,44 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp HDPE 50mm2 (đã tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.477 | m |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.232 | m |
| 5 | Kéo và rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | VT |
| 6 | Cung cấp cáp thép tiếp địa: cáp HDPE 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đai bó cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 829 | bộ |
| 14 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 829 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 16 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | công/cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi