Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:07:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ THÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,57 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,86 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | tấn |
| 34 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,23 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,43 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 39 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | 100m2 |
| 48 | Làm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,2 | m2 |
| 49 | Chỉ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | md |
| 50 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,46 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 bộ |
| 52 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,86 | m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,919 | m2 |
| 54 | SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,94 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,82 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,07 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,67 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,85 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,37 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,47 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,9 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 66 | Kẻ roon âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | m |
| 67 | Đắp trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,46 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,53 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,19 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,65 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,82 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,743 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,68 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,67 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,55 | m2 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,46 | m3 |
| 79 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 88 | Lót đá giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 89 | Lót cát giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt, nắp nhựa nắp che polycacbonate) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 120/36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang D300/18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa +1 vòi+ Xi phông thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt van đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp treo bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 152mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt codiê cố định dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ 8(8 kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 8 | Bình khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 9 | Khay đựng bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi