Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712404-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200709465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:59:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ THÔN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,89 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6 m3
5 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,67 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,88 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,87 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,34 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m3
17 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m3/1km
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,83 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,61 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,92 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,86 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 tấn
36 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,23 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,43 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,76 m3
39 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
40 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
41 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
42 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
44 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
45 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,18 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,18 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,54 100m2
50 Làm trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,2 m2
51 Chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 md
52 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,46 m2
53 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 1 bộ
54 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,86 m2
55 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,919 m2
56 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,94 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,82 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 243,07 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,67 m2
61 Miết mạch tường đá loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,85 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,37 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,47 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,9 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m
68 Kẻ roon âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 m
69 Đắp trang trí, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,46 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,53 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,19 m2
73 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,65 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,82 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,22 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 567,743 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,68 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,67 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,55 m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,46 m3
81 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 m3
83 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,95 m3
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
90 Lót đá giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
91 Lót cát giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
96 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt, nắp nhựa nắp che polycacbonate) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
100 Lắp đặt đèn đôi máng tán xạ 120/2x36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
101 Lắp đặt đèn huỳnh quang 120/36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
102 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang D300/18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
105 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
113 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
114 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
115 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Cái
116 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
118 Lắp đặt chậu rửa +1 vòi+ Xi phông thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
119 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xã + Gioăng nối tường + Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
123 Lắp đặt ga thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
125 Lắp đặt van đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bể
B GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
3 Lắp đặt Tủ điện ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
4 Máy bơm hỏa tiễn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
6 Lắp đặt cáp treo bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
7 Lắp đặt van hai chiều đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng, đk=140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 152mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
C CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
3 Lắp đặt kim thu sét + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
6 Lắp đặt codiê cố định dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
7 Bình bột chữa cháy MFZ 8(8 kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
8 Bình khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
9 Khay đựng bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->