Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:39:00 đến ngày 2020-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,794,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.498,984 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.290,4178 | m3 |
| 3 | Nền đường: Phá đá nền đường, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.237,8395 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.466,4951 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.299,7724 | m3 |
| 6 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 228,202 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.307,2825 | m3 |
| 8 | Nền đường: Xáo xới, lu lèn mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 44.028,9785 | m2 |
| 9 | Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.469,4191 | m3 |
| 10 | Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.517,0235 | m3 |
| 11 | Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28.231,3969 | m2 |
| 12 | Mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28.231,3969 | m2 |
| 13 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.879,4781 | m3 |
| 14 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.602,3883 | m3 |
| 15 | Gia cố lề: Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16.264,9269 | m2 |
| 16 | Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16.264,9269 | m2 |
| 17 | Gia cố lề: Làm lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 228,6361 | m3 |
| 18 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 799,2385 | m3 |
| 19 | Gia cố lề: Ván khuôn gia cố lề | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.327,221 | m2 |
| 20 | Gia cố lề: Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.440,2136 | m2 |
| 21 | Đắp lề (tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.036,632 | m3 |
| 22 | Bê tông nhựa mặt cầu: Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 189,6 | m2 |
| 23 | Bê tông nhựa mặt cầu: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 189,6 | m2 |
| 24 | Vuốt nối đường cũ: Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 134,2 | m2 |
| 25 | Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,), dày 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 134,2 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Rãnh dọc: Phá dỡ đá hộc xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 77,532 | m3 |
| 2 | Rãnh dọc: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.228,8502 | m2 |
| 3 | Rãnh dọc: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.048,2373 | m3 |
| 4 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Cốt thép thân rãnh D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,6917 | tấn |
| 5 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Cốt thép thân rãnh D ≤18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,6123 | tấn |
| 6 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Bê tông M200 thân rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 180,3945 | m3 |
| 7 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Ván khuôn thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.004,98 | m2 |
| 8 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,71 | m3 |
| 9 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Lắp đặt cấu kiện rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 957 | cấu kiện |
| 10 | Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Sản xuất lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đậy rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 957 | cấu kiện |
| 11 | Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1443 | tấn |
| 12 | Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh D ≤18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2619 | tấn |
| 13 | Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Bê tông M200 thân rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,6685 | m3 |
| 14 | Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,35 | m2 |
| 15 | Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đậy rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | Cấu kiện |
| 17 | Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0657 | tấn |
| 18 | Hố ga: Bê tông hố ga M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,8912 | m3 |
| 19 | Hố ga: Ván khuôn hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 62,6508 | m2 |
| 20 | Hố ga: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,764 | m3 |
| 21 | Hố ga: Sản xuất, lắp đặt tấm đậy hố ga BTCT M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | cấu kiện |
| 22 | Rãnh lắp ghép hình thang: Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.805,66 | m2 |
| 23 | Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 196,3962 | m3 |
| 24 | Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp dựng (chèn vữa M100) tấm bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23.980 | tấm |
| 25 | Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp dựng tấm đan đậy rãnh BTCT M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19 | cấu kiện |
| 26 | Bó nền: Đào móng bó nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 80,092 | m3 |
| 27 | Bó nền: Đắp đất bó nền, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 39,7105 | m3 |
| 28 | Bó nền: Đổ bê tông bó nền, M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,4361 | m3 |
| 29 | Bó nền: Ván khuôn bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 601,9777 | m2 |
| 30 | Nâng cao tường đầu: Bê tông nâng tường đầu cống, M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,1351 | m3 |
| 31 | Nâng cao tường đầu: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,079 | m2 |
| 32 | Nối cống tròn: Phá dỡ đá hộc xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,8093 | m3 |
| 33 | Nối cống tròn: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 280,121 | m3 |
| 34 | Nối cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72,2144 | m3 |
| 35 | Nối cống tròn: Làm lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,0326 | m3 |
| 36 | Nối cống tròn: Bê tông móng, sân cống M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,5624 | m3 |
| 37 | Nối cống tròn: Bê tông tường đầu cống M150 đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,3719 | m3 |
| 38 | Nối cống tròn: Ván khuôn sân cống, hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100,9114 | m2 |
| 39 | Nối cống tròn: Sản xuất, lắp đặt (bao gồm cả mối nối, chống thấm) ống cống D75cm BTCT M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | ống cống |
| 40 | Nối cống tròn: Sản xuất, lắp đặt (bao gồm cả mối nối, chống thấm) ống cống D100cm BTCT M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10 | ống cống |
| 41 | Nối cống tròn: Xây đá hộc mương dẫn nước, vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,93 | m3 |
| 42 | Nối cống bản: Phá dỡ đá hộc xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,9826 | m3 |
| 43 | Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,279 | m3 |
| 44 | Nối cống bản: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,6966 | m3 |
| 45 | Nối cống bản: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,935 | m3 |
| 46 | Nối cống bản: Đổ bê tông móng, sân cống M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,0136 | m3 |
| 47 | Nối cống bản: Đổ bê tông bê tông thân, tường đầu cống M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,6419 | m3 |
| 48 | Nối cống bản: Ván khuôn sân cống, hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 141,6156 | m2 |
| 49 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, D<= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0774 | tấn |
| 50 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, D<= 18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0122 | tấn |
| 51 | Nối cống bản: Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,9481 | m3 |
| 52 | Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,1976 | m2 |
| 53 | Nối cống bản: Cốt thép tấm bản D≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,125 | tấn |
| 54 | Nối cống bản: Cốt thép tấm bản D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1259 | tấn |
| 55 | Nối cống bản: Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,1912 | m3 |
| 56 | Nối cống bản: Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,8989 | m2 |
| 57 | Nối cống bản: Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | cấu kiện |
| 58 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 654,553 | m3 |
| 59 | Kè rọ đá: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 150,3325 | m3 |
| 60 | Kè rọ đá: Rọ đá loại rọ 2x1x1m mạ kẽm bọc PVC | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 397 | rọ |
| 61 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1m mạ kẽm bọc PVC | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32 | rọ |
| 62 | Tường chắn BTXM: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,12 | m3 |
| 63 | Tường chắn BTXM: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,94 | m3 |
| 64 | Tường chắn BTXM: Đổ bê tông móng M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,2 | m3 |
| 65 | Tường chắn BTXM: Đổ bê tông thân M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,8 | m3 |
| 66 | Tường chắn BTXM: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,2 | m2 |
| 67 | Tường chắn BTXM: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | m |
| 68 | Kè ốp mái: Đào móng chân khay, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 202,349 | m3 |
| 69 | Kè ốp mái: Đắp đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 147,4586 | m3 |
| 70 | Kè ốp mái: Ván khuôn chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 296,6739 | m2 |
| 71 | Kè ốp mái: Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 101,971 | m3 |
| 72 | Kè ốp mái: Ván khuôn ốp mái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 314,7666 | m2 |
| 73 | Kè ốp mái: Bê tông ốp mái M150 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 108,0628 | m3 |
| 74 | Kè ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,8 | m |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng cao độ cột KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | cột |
| 2 | Nâng cao độ cột KM hiện trạng vị trí bị vướng hộ lan tôn sóng (chân cột ống thép D89mm, móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cột |
| 3 | Nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38 | cột |
| 4 | Nâng cao độ cột H hiện trạng (Đoạn vướng hộ lan) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34 | cột |
| 5 | Cột tiêu BTCT M200, Ốp phản quang 02 mặt (bằng thép dán phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 391 | Cái |
| 6 | Biển tam giác KT D87,5cm, 1 Cột D89mm (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật chỉ hướng KT 150x240cm, 02 Cột D89mm (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển chữ nhật KT 67,5x135cm, 01 Cột D89mm (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển phụ chữ nhật KT35x87,5cm (biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ biển tam giác | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35 | cái |
| 11 | Tháo dỡ biển chữ nhật S>1m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ biển tròn D90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 13 | Nâng, di chuyển biển tam giác | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21 | cái |
| 14 | Nâng, di chuyển biển chữ nhật S>1m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nâng, di chuyển biển tròn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bổ sung 16 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200 đá 2x4) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.246 | m |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 393,91 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,775 | m2 |
| 19 | Sửa chữa lan can cầu: Phá dỡ kết cấu bê tông, cốt thép lan can | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,6135 | m3 |
| 20 | Sửa chữa lan can cầu: Sản xuất, lắp đặt tay vịn thép (mạ kẽm nhúng nóng, Bu long M22 L650mm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,3162 | tấn |
| 21 | Sửa chữa lan can cầu: Bê tông chân cột lan can M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0956 | m3 |
| 22 | Sửa chữa lan can cầu: Bê tông lan can tay vịn M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2162 | m3 |
| 23 | Sửa chữa lan can cầu: Cốt thép lan can D≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0353 | tấn |
| 24 | Sửa chữa lan can cầu: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,916 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn … theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi