Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734780-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200655510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 17:39:00 đến ngày 2020-08-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,794,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11.498,984 m3
2 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.290,4178 m3
3 Nền đường: Phá đá nền đường, đá cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.237,8395 m3
4 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.466,4951 m3
5 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6.299,7724 m3
6 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 228,202 m3
7 Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.307,2825 m3
8 Nền đường: Xáo xới, lu lèn mặt đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 44.028,9785 m2
9 Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8.469,4191 m3
10 Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.517,0235 m3
11 Mặt đường: Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28.231,3969 m2
12 Mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28.231,3969 m2
13 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.879,4781 m3
14 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.602,3883 m3
15 Gia cố lề: Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16.264,9269 m2
16 Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16.264,9269 m2
17 Gia cố lề: Làm lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 228,6361 m3
18 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 799,2385 m3
19 Gia cố lề: Ván khuôn gia cố lề Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.327,221 m2
20 Gia cố lề: Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.440,2136 m2
21 Đắp lề (tận dụng) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.036,632 m3
22 Bê tông nhựa mặt cầu: Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 189,6 m2
23 Bê tông nhựa mặt cầu: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 189,6 m2
24 Vuốt nối đường cũ: Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 134,2 m2
25 Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,), dày 3cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 134,2 m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ
1 Rãnh dọc: Phá dỡ đá hộc xây cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 77,532 m3
2 Rãnh dọc: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.228,8502 m2
3 Rãnh dọc: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.048,2373 m3
4 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Cốt thép thân rãnh D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,6917 tấn
5 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Cốt thép thân rãnh D ≤18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 25,6123 tấn
6 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Bê tông M200 thân rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 180,3945 m3
7 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Ván khuôn thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.004,98 m2
8 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,71 m3
9 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Lắp đặt cấu kiện rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 957 cấu kiện
10 Rãnh hộp BTCT lắp ghép: Sản xuất lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đậy rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 957 cấu kiện
11 Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1443 tấn
12 Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Cốt thép thân rãnh D ≤18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,2619 tấn
13 Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Bê tông M200 thân rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,6685 m3
14 Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Ván khuôn thân rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,35 m2
15 Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ: Đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,32 m3
16 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đậy rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9 Cấu kiện
17 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0657 tấn
18 Hố ga: Bê tông hố ga M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,8912 m3
19 Hố ga: Ván khuôn hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 62,6508 m2
20 Hố ga: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,764 m3
21 Hố ga: Sản xuất, lắp đặt tấm đậy hố ga BTCT M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18 cấu kiện
22 Rãnh lắp ghép hình thang: Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.805,66 m2
23 Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 196,3962 m3
24 Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp dựng (chèn vữa M100) tấm bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 23.980 tấm
25 Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp dựng tấm đan đậy rãnh BTCT M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19 cấu kiện
26 Bó nền: Đào móng bó nền, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 80,092 m3
27 Bó nền: Đắp đất bó nền, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 39,7105 m3
28 Bó nền: Đổ bê tông bó nền, M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 64,4361 m3
29 Bó nền: Ván khuôn bó nền Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 601,9777 m2
30 Nâng cao tường đầu: Bê tông nâng tường đầu cống, M150 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,1351 m3
31 Nâng cao tường đầu: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 38,079 m2
32 Nối cống tròn: Phá dỡ đá hộc xây cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,8093 m3
33 Nối cống tròn: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 280,121 m3
34 Nối cống tròn: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,2144 m3
35 Nối cống tròn: Làm lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,0326 m3
36 Nối cống tròn: Bê tông móng, sân cống M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,5624 m3
37 Nối cống tròn: Bê tông tường đầu cống M150 đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,3719 m3
38 Nối cống tròn: Ván khuôn sân cống, hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 100,9114 m2
39 Nối cống tròn: Sản xuất, lắp đặt (bao gồm cả mối nối, chống thấm) ống cống D75cm BTCT M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5 ống cống
40 Nối cống tròn: Sản xuất, lắp đặt (bao gồm cả mối nối, chống thấm) ống cống D100cm BTCT M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10 ống cống
41 Nối cống tròn: Xây đá hộc mương dẫn nước, vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 34,93 m3
42 Nối cống bản: Phá dỡ đá hộc xây cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,9826 m3
43 Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,279 m3
44 Nối cống bản: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 27,6966 m3
45 Nối cống bản: Đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,935 m3
46 Nối cống bản: Đổ bê tông móng, sân cống M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,0136 m3
47 Nối cống bản: Đổ bê tông bê tông thân, tường đầu cống M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,6419 m3
48 Nối cống bản: Ván khuôn sân cống, hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 141,6156 m2
49 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, D<= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0774 tấn
50 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, D<= 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0122 tấn
51 Nối cống bản: Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,9481 m3
52 Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17,1976 m2
53 Nối cống bản: Cốt thép tấm bản D≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,125 tấn
54 Nối cống bản: Cốt thép tấm bản D>10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1259 tấn
55 Nối cống bản: Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,1912 m3
56 Nối cống bản: Ván khuôn tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,8989 m2
57 Nối cống bản: Lắp đặt tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cấu kiện
58 Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 654,553 m3
59 Kè rọ đá: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 150,3325 m3
60 Kè rọ đá: Rọ đá loại rọ 2x1x1m mạ kẽm bọc PVC Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 397 rọ
61 Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1m mạ kẽm bọc PVC Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 32 rọ
62 Tường chắn BTXM: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21,12 m3
63 Tường chắn BTXM: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14,94 m3
64 Tường chắn BTXM: Đổ bê tông móng M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,2 m3
65 Tường chắn BTXM: Đổ bê tông thân M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,8 m3
66 Tường chắn BTXM: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 61,2 m2
67 Tường chắn BTXM: Ống nhựa thoát nước PVC D50 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 m
68 Kè ốp mái: Đào móng chân khay, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 202,349 m3
69 Kè ốp mái: Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 147,4586 m3
70 Kè ốp mái: Ván khuôn chân khay Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 296,6739 m2
71 Kè ốp mái: Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 101,971 m3
72 Kè ốp mái: Ván khuôn ốp mái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 314,7666 m2
73 Kè ốp mái: Bê tông ốp mái M150 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 108,0628 m3
74 Kè ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 22,8 m
C CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nâng cao độ cột KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5 cột
2 Nâng cao độ cột KM hiện trạng vị trí bị vướng hộ lan tôn sóng (chân cột ống thép D89mm, móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cột
3 Nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 38 cột
4 Nâng cao độ cột H hiện trạng (Đoạn vướng hộ lan) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 34 cột
5 Cột tiêu BTCT M200, Ốp phản quang 02 mặt (bằng thép dán phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 391 Cái
6 Biển tam giác KT D87,5cm, 1 Cột D89mm (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15 cái
7 Biển chữ nhật chỉ hướng KT 150x240cm, 02 Cột D89mm (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
8 Biển chữ nhật KT 67,5x135cm, 01 Cột D89mm (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
9 Biển phụ chữ nhật KT35x87,5cm (biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
10 Tháo dỡ biển tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 35 cái
11 Tháo dỡ biển chữ nhật S>1m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cái
12 Tháo dỡ biển tròn D90 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
13 Nâng, di chuyển biển tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21 cái
14 Nâng, di chuyển biển chữ nhật S>1m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
15 Nâng, di chuyển biển tròn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
16 Bổ sung 16 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200 đá 2x4) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.246 m
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 393,91 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,775 m2
19 Sửa chữa lan can cầu: Phá dỡ kết cấu bê tông, cốt thép lan can Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,6135 m3
20 Sửa chữa lan can cầu: Sản xuất, lắp đặt tay vịn thép (mạ kẽm nhúng nóng, Bu long M22 L650mm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,3162 tấn
21 Sửa chữa lan can cầu: Bê tông chân cột lan can M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0956 m3
22 Sửa chữa lan can cầu: Bê tông lan can tay vịn M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,2162 m3
23 Sửa chữa lan can cầu: Cốt thép lan can D≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0353 tấn
24 Sửa chữa lan can cầu: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,916 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn … theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->