Gói thầu: Xây lắp công trình: Dịch chuyển đường ống xăng dầu qua Dự án: Khu dân cư Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726799-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Dịch chuyển đường ống xăng dầu qua Dự án: Khu dân cư Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang
Số hiệu KHLCNT 20200618265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án Khu dân cư Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang (Theo Quyết định số 470/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 17:19:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I (đào bỏ đường ống cũ) Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9796 100m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 28,631 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,052 100m3
4 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục II Chương V trong E-HSMT 353,1596 1m2
5 Thép ống D114,3x6 (Tiêu chuẩn ASTM API 5L dùng cho dẫn dầu khí) Mục II Chương V trong E-HSMT 15.218,5634 kg
6 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bô, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 114,3 (mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 9,84 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9,84 100m
8 Thổi rửa ống, vệ sinh bằng nước ngọt (3 lần) Mục II Chương V trong E-HSMT 23,2 m3
9 Máy bơnM nước rửa ống phục vụ công tác thổi rửa ống Mục II Chương V trong E-HSMT 10 ca
10 Nhân công phục vụ bơm nước rửa ống Mục II Chương V trong E-HSMT 10 công
11 Thổi ống bằng máy nén khí (vệ sinh tuyến ống sau khi đã tiến hành thử ống) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 ca
12 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 114,3 (mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
13 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường Mục II Chương V trong E-HSMT 63,1668 m
B CỌC MỐC (8 CÁI), BIỂN BÁO (16 CÁI):
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 2,362 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,36 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,336 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,906 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2288 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1848 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 13,12 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1891 100m3
11 Kẻ chữ cho cọc mốc Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
12 Kẻ chữ cho biển báo Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
C ĐẤU NỐI ỐNG, HOÀN TRẢ ỐNG
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 0,09 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,09 100m3
3 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7178 m
4 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
D HÀO BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐẶT ỐNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,2795 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 102,795 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 124,8225 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 146,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,14 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 25,427 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 13,6242 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 44,8951 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 117,6825 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 5,1227 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 18,5014 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục II Chương V trong E-HSMT 923 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục II Chương V trong E-HSMT 244,7 m3
E BƠM NƯỚC ĐUỔI XĂNG DẦU TRÊN TUYẾN
1 Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu ( L = 8.7km): Mục II Chương V trong E-HSMT 205 m3
2 Máy bơm nước chạy Diezel để tập kết nước vào bể trước khi bơm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,05 ca
3 Nhân công 5/7 trực vận hành bơm & bể : 4 người /Ca ( 02 người trực vận hành bơm & 02 người trực giao nhận ) Mục II Chương V trong E-HSMT 8,2 công
4 Sử dụng tổ hợp bơm chính + Bơm mồi bơm nước lên tuyến đuổi xăng dầu làm sạch ống phục vụ liên kết ( Lưu lượng bơm 50m3/h ) - Không tính khấu hao máy bơm Mục II Chương V trong E-HSMT 0 ca
5 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 200kw/h : 4.1h*400KW/h . Mục II Chương V trong E-HSMT 1.640 kw
6 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h Mục II Chương V trong E-HSMT 225,5 kw
7 - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 công
8 - Nhân công 4/7 vận hành máy bơm mồi ( 2 người /ca ) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 công
9 - Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) Mục II Chương V trong E-HSMT 8 công
10 - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho ( thợ bậc 5/7). Mục II Chương V trong E-HSMT 4 công
F HAO HỤT XĂNG DẦU TRONG QUÁ TRÌNH BƠM NƯỚC ĐUỔI XĂNG DẦU
1 - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0178 m3
2 Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu Mục II Chương V trong E-HSMT 4 công
G II- TRỰC PHÒNG CHÁY & THU HỒI XĂNG DẦU TRONG QUÁ TRÌNH LIÊN KẾT (2 điểm LK ) .
1 Nhân công bậc 3,5/7 trực thu hồi xăng dầu tại 2 điểm liên kết ( 4 người*/1điểm ) Mục II Chương V trong E-HSMT 8 công
2 Xe tải chở vật tư, dụng cụ, phục vụ liên kết Mục II Chương V trong E-HSMT 2 ca
3 Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại 2 điểm liên kết Mục II Chương V trong E-HSMT 45 công
4 Xe ca chở nhân công đi + về phục vụ thu hồi xăng dầu + Trực PCCC Mục II Chương V trong E-HSMT 2 ca
5 Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày Mục II Chương V trong E-HSMT 2 ca
6 - Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 công
H TRANG BỊ PCCC
1 Xe đẩy bột >=25kg Mục II Chương V trong E-HSMT 1 xe
2 Bình khí CO2 loại 5 - 6 kg Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bình
3 Bình bột loại 6 - 10 kg Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bình\
4 Phuy 200lít Mục II Chương V trong E-HSMT 1 chiếc
5 Xô múc xăng dầu Mục II Chương V trong E-HSMT 2 chiếc
6 Chăn cứu hỏa 1x2m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 chiếc
I BƠM XĂNG DẦU ĐUỔI NƯỚC TRÊN TUYẾN
1 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h Mục II Chương V trong E-HSMT 1.366,8 kw
2 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h . Mục II Chương V trong E-HSMT 187,935 kw
3 - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ): h/7h/ca *2người /ca Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9763 công
4 - Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ : h/7h/ca*2người /ca Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9763 công
5 - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu h/7h*2người/ca ( thợ bậc 5/7) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9763 công
J HAO HỤT XĂNG DẦU TRONG QUÁ TRÌNH BƠM NƯỚC ĐUỔI XĂNG DẦU
1 - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0178 m3
2 Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho Mục II Chương V trong E-HSMT 4 công
K IV- CHI PHÍ XỬ Lí NƯỚC THẢI NHIỄM DẦU
1 Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý : 205m3/50m3/h= 4.1h/7h*1người/ca Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5857 công
2 Xử lý nước thải lẫn xăng dầu trước khi đổ ra môi trường bằng phương pháp vi sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 6,833 mẻ
3 - Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. Mục II Chương V trong E-HSMT 34,165 kg
4 - Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. Mục II Chương V trong E-HSMT 6,833 kg
5 - Điện năng tiêu thụ cho máy sục khí P =0,8m3/phút, mỗi mẻ sục 48h mỗi giờ sử dụng 4kw: 6.833*48*4kw . Mục II Chương V trong E-HSMT 1.311,936 kw
6 - Nhân công 4/7 thực hiện công việc: 9,42mẻ*6ca/mẻ *1 công/ca Mục II Chương V trong E-HSMT 40,998 công
L THU HỒI THANH LÝ VẬT TƯ, VẬT LIỆU
1 Đường ống xăng dầu cũ Mục II Chương V trong E-HSMT 15.200 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->