Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734552-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200734535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và quỹ PTHĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:45:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo nhà D1 khu ký túc xá A
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 404,921 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V 15,282 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 349,996 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 3.943,622 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V 1.113,95 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 1.094,946 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V 16,8 m
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 7,947 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo chương V 50,419 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 17,957 m2
11 Phá dỡ móng gạch Theo chương V 3,946 m3
12 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V 0,936 100m2
13 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 18 bộ
14 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước và phụ kiện Theo chương V 1 t bộ
15 Tháo dỡ một số thiết bị và đường dây điện không còn phù hợp Theo chương V 1 t bộ
16 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 22,094 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 70,849 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 15,282 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,872 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,197 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo chương V 222,448 m2
22 Lưới mắt cáo (chống nứt khu vệ sinh) Theo chương V 60,273 m2
23 Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nhiệt Theo chương V 195,589 m2
24 Ngâm nước xi măng Theo chương V 1 Gói
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo chương V 180,82 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo chương V 525,514 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1.094,946 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 16,836 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 4.190,424 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.453,416 m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chương V 177,544 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,658 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 50,419 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 35,897 1m2
35 Cửa sổ chớp lật nhôm kính thay mới, kính dày 5mm Theo chương V 17,957 m2
36 Cửa đi thép kính, kính dày 5mm Theo chương V 5,52 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 23,477 m2
38 Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ lim Nam Phi (không con tiện) Theo chương V 17,66 m
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,522 100m2
40 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Theo chương V 68,9 m
41 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V 6,46 m2
42 Gia cố đầu cột (Xử lý bằng chất chuyển hóa rỉ thép Feral + Epoxy và vật liệu chống thấm TCK-Top Seal 107) Theo chương V 12 cột
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 12,983 100m2
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Tủ điện tầng 800x600x200 gắn tường) Theo chương V 1 tủ
45 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Tủ điện tầng 1400x800x300 gắn tường (tủ công tơ) Theo chương V 3 tủ
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2; Hộp aptomat âm tường 6 modules: Theo chương V 36 hộp
47 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA: Theo chương V 37 cái
48 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA: Theo chương V 39 cái
49 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-4.5kA: Theo chương V 36 cái
50 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-6kA: Theo chương V 36 cái
51 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-6kA: Theo chương V 36 cái
52 Lắp đặt Aptomat MCB 3P-80A-10kA: Theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt Aptomat MCB 3P-160A-18kA: Theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt Đèn báo pha xanh đỏ vàng: Theo chương V 3 bộ
55 Tháo dỡ + Vệ sinh quạt trần Theo chương V 36 cái
56 Lắp đặt quạt trần + chiết áp (quạt và chiết áp tận dụng lại): Theo chương V 36 cái
57 Lắp đặt Đèn tuýp led đôi 2x18W/1200mm, lắp nổi: Theo chương V 75 bộ
58 Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A-250V, lắp nổi: Theo chương V 224 cái
59 Lắp đặt Công tắc 1-10A-250V, lắp nổi: Theo chương V 78 cái
60 Lắp đặt Công tắc 2-10A-250V, lắp nổi: Theo chương V 36 cái
61 Lắp đặt Công tắc cầu thang đơn -10A-250V, lắp nổi: Theo chương V 4 cái
62 Đế âm Theo chương V 342 cái
63 Lắp đặt Đèn downlight Led 12W: Theo chương V 72 bộ
64 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn, Công tơ điện 1 pha 20(80A): Theo chương V 18 cái
65 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx70)mm2: Theo chương V 70 m
66 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx25)mm2: Theo chương V 22 m
67 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx4)mm2: Theo chương V 840 m
68 Lắp đặt Dây Cu/PVC (1Cx2,5)mm2: Theo chương V 1.728 m
69 Lắp đặt Dây Cu/PVC (1Cx1,5)mm2: Theo chương V 1.968 m
70 Lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC (1x35)mm2: Theo chương V 70 m
71 Lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC (1x16)mm2: Theo chương V 22 m
72 Lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC (1x4)mm2: Theo chương V 840 m
73 Lắp đặt Máng ghen nhựa lắp nổi 60x22mm: Theo chương V 225 m
74 Ống luồn dây PVC D20 Theo chương V 692 m
75 Ống luồn dây PVC D16 Theo chương V 840 m
76 Đào rãnh tiếp địa Theo chương V 2 m3
77 Cọc tiếp địa bọc đồng D14, L=2m Theo chương V 3 cọc
78 Cáp đồng trần 70mm2 Theo chương V 5 m
79 Cáp đồng trần 35mm2 Theo chương V 9 m
80 Ống luồn dây PVC D25 Theo chương V 8 m
81 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo chương V 2 m3
82 Lắp đặt Ống PPR D63 PN10: Theo chương V 0,65 100m
83 Lắp đặt Ống PPR D32 PN10: Theo chương V 0,66 100m
84 Lắp đặt Tê PPR D63/63: Theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt Tê PPR D63/32: Theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt Tê PPR D32/20: Theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt Cút PPR D63/63: Theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt Côn thu PPR D63/32: Theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt Côn thu PPR D32/20: Theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt Van khóa PPR D63: Theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt Van khóa PPR D20: Theo chương V 18 cái
92 Lắp đặt Racco đồng hồ đo nước: Theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D20: Theo chương V 18 cái
94 Lắp đặt Tê PPR D20: Theo chương V 54 cái
95 Lắp đặt Cút PPR D20: Theo chương V 198 cái
96 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20: Theo chương V 72 cái
97 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20: Theo chương V 18 cái
98 Lắp đặt Kép thép D20: Theo chương V 72 cái
99 Lắp đặt Ống PPR D20 PN10: Theo chương V 3,24 100m
100 Lắp đặt Ống PVC D110 class 2: Theo chương V 0,7 100m
101 Lắp đặt Ống PVC D90 class 2: Theo chương V 0,7 100m
102 Lắp đặt Y PVC D110x110: Theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt Y PVC D90x90: Theo chương V 18 cái
104 Lắp đặt Chếch PVC D110: Theo chương V 36 cái
105 Lắp đặt Chếch PVC D90: Theo chương V 144 cái
106 Lắp đặt Cút PVC D110x90o: Theo chương V 18 cái
107 Lắp đặt Cút PVC D90x90o: Theo chương V 72 cái
108 Lắp đặt Côn thu PVC D110x42: Theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt Côn thu PVC D90x42: Theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt Ống PVC D42: Theo chương V 0,48 100m
111 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Theo chương V 48 1 lỗ khoan
112 Cắt, phá sàn BTCT tạo lỗ kỹ thuật Theo chương V 12 điểm
113 Hút bể phốt Theo chương V 3 bể
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo chương V 1,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,01 100m
116 Lắp đặt Chếch PVC D110: Theo chương V 20 cái
117 Lắp đặt Y PVC D110x60: Theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt Cút PVC D60: Theo chương V 6 cái
119 Cầu chắn rác D110 Theo chương V 10 cái
120 Đai giữ ống D110 Theo chương V 150 cái
121 Lắp đặt Lắp đặt chậu xí xổm + két nước 6L: Theo chương V 18 bộ
122 Lắp đặt Lắp đặt vòi rửa D15 (vòi đồng): Theo chương V 72 cái
123 Lắp đặt Ga thoát sàn: Theo chương V 72 cái
124 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo chương V 18 cái
B Xây dựng mô hình thực hành, thực tập khoa chăn nuôi thú y
1 Bóc lớp đất hữu cơ Theo chương V 7,738 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,07 100m3
3 Lớp bạt dứa chống mất nước Theo chương V 38,69 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 3,869 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V 0,04 100m2
6 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo chương V 63 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo chương V 10,08 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 6,552 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,008 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 1,792 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,515 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,019 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,038 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,291 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,291 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,776 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,776 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,526 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V 0,526 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,237 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,237 tấn
22 Bu lông M12 Theo chương V 570 bộ
23 Bu lông M16 Theo chương V 112 bộ
24 Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm Theo chương V 187,8 m2
25 Lưới đen cắt nắng 70% Theo chương V 247,26 m2
26 Cung cấp và lắp dựng lưới thép mắt lưới 1cmx1cm mạ kẽm bên ngoài lưới B40 Theo chương V 90 m2
27 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Theo chương V 0,857 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 4,451 1m3
29 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V 2,119 100m
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,339 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,339 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,087 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,703 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 18,42 m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 2,215 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,056 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 1,056 100m3
38 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo chương V 6,402 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 3,444 1m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 0,654 m3
41 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo chương V 0,414 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,07 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,932 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 3,444 100m3
45 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo chương V 11,532 m2
46 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo chương V 4,798 m2
47 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V 61,47 1m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,376 100m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 34,455 m3
50 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo chương V 344,552 m2
51 Phá dỡ kết cấu sân bê tông dày 10cm Theo chương V 2,5 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V 36,617 m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 8 1m3
54 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V 8,802 100m
55 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 1,408 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,408 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,965 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,394 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,248 tấn
60 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,393 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 53,112 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 37,856 m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,067 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,046 100m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,114 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 8 1cấu kiện
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,122 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,055 100m3
69 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 16,731 m3
70 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V 1,454 100m
71 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,233 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,548 m3
73 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,635 m3
74 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,811 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 16,233 m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 7,796 100m3
77 Mua đất đắp Theo chương V 45,921 m3
78 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,09 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo chương V 1,09 100m3
C Sửa chữa, cải tạo đường ven hồ,
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,063 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 391,995 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 2,555 100m2
4 Thi công khe co Theo chương V 507 m
5 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất C2 đào lòng hồ) Theo chương V 41,478 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 (30cm đất bùn) Theo chương V 184,471 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 280,613 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo chương V 184,471 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V 49,774 100m3
D Sửa chữa, cải tạo đường nội bộ khu ruộng thí nghiệm, tường rào bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,081 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,807 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,327 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 25,066 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 14,926 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,301 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,006 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 1cấu kiện
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,021 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II, Phần móng: Theo chương V 0,065 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,023 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V 1,168 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,901 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,762 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,026 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,077 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,056 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 0,175 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,012 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,023 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,581 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,106 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,013 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,137 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,665 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,061 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,038 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,119 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,936 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,465 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,248 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,316 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,037 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,009 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,028 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 7,068 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,771 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 66,58 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 45,921 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 25,481 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 36,1 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 71,402 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,58 m2
45 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Theo chương V 2,155 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 25 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 18,2 m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 1,267 m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo chương V 2,28 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo chương V 9,9 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo chương V 10,041 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 Theo chương V 2,4 m2
53 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Theo chương V 3,086 m2
54 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm Theo chương V 4,96 m2
55 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6.38mm Theo chương V 0,36 m2
56 Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo chương V 2,224 m2
57 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo chương V 2 bộ
58 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt Theo chương V 2 bộ
59 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật Theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt Bảng điện phòng 8 module: Theo chương V 1 hộp
61 Lắp đặt MCB 2P-20A: Theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt MCB 2P-16A: Theo chương V 2 Cái
63 Lắp đặt MCB 1P-10A: Theo chương V 3 Cái
64 Điều hòa 1 chiều 9000BTU Theo chương V 1 Cái
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chương V 1 Máy
66 Lắp đặt Đèn tuýp 1200mm, CS 40W: Theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 2 Cái
68 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W: Theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 2 Cái
70 Lắp đặt Dây điện 2x6mm2: Theo chương V 150 m
71 Lắp đặt Dây điện 2x1,5mm2: Theo chương V 10 m
72 Lắp đặt Ống luồn dây D16: Theo chương V 10 m
73 Lắp đặt Dây điện 2x2,5mm2: Theo chương V 25 m
74 Lắp đặt Ống luồn dây D20: Theo chương V 25 m
75 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo chương V 22 m
76 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 0,66 m3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 38,94 1m3
78 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo chương V 121,8 m
79 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo chương V 1,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Theo chương V 1,1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo chương V 1,2 100 m
82 Cát đen Theo chương V 11,55 m3
83 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Theo chương V 11,55 m3
84 Gạch không nung Theo chương V 990 Viên
85 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chương V 0,99 1000v
86 Lưới báo hiệu cáp khổ 0,5m Theo chương V 110 m
87 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chương V 0,55 100m2
88 Lấp đất rãnh cáp Theo chương V 27,83 m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II, Bằng Vđào-Vđắp: Theo chương V 0,111 100m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, Hoàn trả mặt đường: Theo chương V 0,66 m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V 0,05 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V 0,01 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chương V 0,01 100m
95 Lắp đặt Cút 135o PVC D110: Theo chương V 2 Cái
96 Lắp đặt Côn thu PVC D90/75: Theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt Côn thu PVC D90/42: Theo chương V 1 Cái
98 Lắp đặt Cút 135o PVC D90: Theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt Y PVC D90: Theo chương V 1 Cái
100 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 2 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo chương V 0,3 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo chương V 0,1 100m
103 Lắp đặt Van khóa D20: Theo chương V 1 Cái
104 Lắp đặt Cút PPR D25: Theo chương V 3 Cái
105 Lắp đặt Cút PPR D20: Theo chương V 6 Cái
106 Lắp đặt Tê PPR D20: Theo chương V 2 Cái
107 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20: Theo chương V 2 Cái
108 Lắp đặt Rắc co D32: Theo chương V 1 Cái
109 Lắp đặt Van phao điện D32: Theo chương V 1 Cái
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 1 Cái
114 Lắp đặt gương soi Theo chương V 1 Cái
115 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 1 Cái
116 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 1 Cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V 1 bể
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V 1,196 1m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V 6,921 1m3
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, Bằng 1/3 V đào: Theo chương V 0,027 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, Bằng Vđào-Vđắp: Theo chương V 0,054 100m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,624 m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,025 100m2
125 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,405 m3
126 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,037 100m2
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,012 tấn
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,02 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,042 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,001 m3
131 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,606 m3
132 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,026 100m2
133 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,097 100m2
134 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,01 tấn
135 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,038 tấn
136 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1 tấn
137 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 4,214 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,002 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,074 m3
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 13,997 m2
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 26,775 m2
142 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 40,772 m2
143 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 3,883 m2
144 Chữ inox mạ đồng gắn trên tường ốp đá Theo chương V 1 t bộ
145 Chi tiết trang trí đầu trụ cổng Theo chương V 1 Cái
146 Cổng xếp Inox tự động (cổng chính - trọn bộ) Theo chương V 1 bộ
147 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 4,088 m3
148 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 8,085 m2
149 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V 12,632 1m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,765 m3
151 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,024 100m2
152 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,122 m3
153 Xây móng bằng gạch đất sét Không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,086 m3
154 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,216 m3
155 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,134 100m2
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,031 tấn
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,198 tấn
158 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,042 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, Bằng Vđào-Vđắp: Theo chương V 0,122 100m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,335 m3
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,327 m2
162 Mua đất đắp Theo chương V 13,182 m3
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,108 100m3
164 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,669 m3
165 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,083 100m2
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,013 tấn
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,073 tấn
168 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,087 m3
169 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,848 m2
170 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 12,563 m2
171 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 27,823 m2
172 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,508 tấn
173 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,508 tấn
174 Bu lông M16 Theo chương V 8 bộ
175 Gia công hàng rào song sắt. Theo chương V 29,938 m2
176 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 29,938 m2
177 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 99,65 m3
178 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V 12,24 1m3
179 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo chương V 3,937 100m3
180 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo chương V 14,197 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 19,253 100m3
182 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 10,788 100m3
183 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V 11,781 100m3
184 Mua đất đắp Theo chương V 2.753,467 m3
185 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 3,299 100m3
186 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 2,828 100m3
187 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 23,562 100m2
188 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo chương V 23,562 100m2
189 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V 23,562 100m2
190 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo chương V 23,562 100m2
191 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo chương V 683,6 m2
192 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 3,086 100m2
193 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 115,49 m3
194 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 9,13 m3
195 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,974 100m2
196 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 27,89 m3
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 2,507 100m2
198 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 684 1cấu kiện
199 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 18,24 m3
200 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 16,94 m3
201 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1,386 1m3
202 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,125 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,139 100m3
204 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,249 100m3
205 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V 1,49 m3
206 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo chương V 16 Cái
207 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo chương V 7 mối nối
208 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo chương V 8 1 đoạn ống
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 6,81 1m3
210 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 0,687 1m3
211 Đệm đá dăm dày 10cm Theo chương V 1,936 m3
212 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,89 m3
213 Ván khuôn đáy móng Theo chương V 0,068 100m2
214 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 7,48 m3
215 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 22,06 m2
216 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,4 m2
217 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo chương V 1,36 m3
218 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,126 100m2
219 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,083 tấn
220 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 2,32 100m3
221 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,045 100m3
222 Khung và tấm chắn rác bằng thép KT 300x800 Theo chương V 10 tấm
223 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo chương V 10 Cái
224 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm Theo chương V 5 mối nối
225 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo chương V 5,2 đoạn ống
226 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,366 m3
227 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,687 100m3
228 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 10,296 1m3
229 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,063 m3
230 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 7,876 m3
231 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,374 100m2
232 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1 m2
233 Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M16x650 Theo chương V 1 bộ
234 Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x875 Theo chương V 9 bộ
235 Lắp đặt khung móng thép Theo chương V 10 1 bộ
236 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,026 100m3
237 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,077 100m3
238 Tủ điều khiển chiếu sáng (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm, Aptomat LS, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contacto, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Theo chương V 1 tủ
239 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V 1 1 tủ
240 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Theo chương V 9 1 cột
241 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Theo chương V 9 1 cột
242 Lắp đèn chiếu sáng IP66, Led - 100W Theo chương V 9 1 choá
243 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V 9 1 bảng
244 Lắp cửa cột Theo chương V 9 1 cửa
245 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo chương V 0,72 100 m
246 Đánh số cột Theo chương V 0,9 10 cột
247 Đầu cốt đồng M16 Theo chương V 76 bộ
248 Đầu cốt đồng M10 Theo chương V 19 bộ
249 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo chương V 9,5 10 đầu cốt
250 Đầu cáp ĐC-4x16 Theo chương V 18 đầu
251 Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Theo chương V 18 1 đầu cáp (3 pha)
252 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 39,28 m3
253 Đóng cọc đã có sẵn Theo chương V 27 cọc
254 Dây thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 Theo chương V 148,208 kg
255 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V 118 m
256 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo chương V 3 m
257 Đầu cốt đồng M10 Theo chương V 2 Cái
258 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo chương V 0,2 10 đầu cốt
259 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 39,28 m3
260 Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo chương V 69,16 m3
261 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo chương V 286 m
262 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V 290,29 m
263 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo chương V 2,86 100m
264 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo chương V 274 m
265 Lưới nhựa báo cáp Theo chương V 53,2 m2
266 Rải lưới báo hiệu cáp Theo chương V 0,532 100m2
267 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 69,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->