Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:11:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,149,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN 7 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 219,1004 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0887 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 26,08 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,172 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,42 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6949 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7815 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,0059 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5092 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,9344 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,294 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,6994 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,2911 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,0728 | m3 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3552 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0628 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1306 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,135 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,753 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2256 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9471 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,3648 | m3 | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4317 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,1233 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1844 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 6,8471 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 1,5133 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,377 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5337 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6707 | tấn | |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,457 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,0382 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,195 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | 0,1978 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0373 | tấn | |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,081 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2334 | m3 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 3,9775 | tấn | |
| 39 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ | 0,538 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,9668 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 2,7477 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ gia cường trần thạch cao | 0,8458 | tấn | |
| 43 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 0,0492 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5935 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,7824 | m2 | |
| 46 | Bu lông định vị vì kèo với cột | 60 | cái | |
| 47 | Bu lông liên kết cấu kiện thép | 154 | cái | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1034 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm | 50,544 | m | |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 60,3529 | m3 | |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,3206 | m3 | |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,1007 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 405,049 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 433,0196 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 157,01 | m2 | |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 107,776 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,92 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,7552 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 175,638 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 218,47 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 206,584 | m | |
| 62 | Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô | 14 | chiếc | |
| 63 | Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô | 6 | chiếc | |
| 64 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 6,7 | 2 | chiếc | |
| 65 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 | 38 | chiếc | |
| 66 | Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi | 11 | bộ | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 562,059 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,7696 | m2 | |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 264,6844 | m2 | |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,0664 | m3 | |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,3186 | m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 350,4688 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46,404 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 9,87 | m2 | |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,22 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn lanh tô | 0,042 | 100m2 | |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0103 | tấn | |
| 78 | Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng | 45 | chiếc | |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0292 | m3 | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3647 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,98 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,86 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 19,98 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 50,76 | m2 | |
| 86 | Đắp tên nhà văn hóa (bao gồm cả sơn) | 1 | T.bộ | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,0829 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6645 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,3291 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 19 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 42 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 97 | Hạt công tắc 1 chiều | 24 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 80 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 525 | m | |
| 105 | Đấu dây 3, 4 ngã | 150 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 108 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 112 | Quả cầu sứ | 5 | quả | |
| 113 | Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa | 10 | m | |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 115 | Sắt dẹt 40x4 | 10 | m | |
| 116 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | 4 | hộp | |
| 117 | Bình bột chữa cháy CO2 | 8 | bình | |
| 118 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,42 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 24 | cái | |
| 121 | Lắp rọ chắn rác Inox D90 | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 123 | Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 | 15 | cái | |
| B | PHẦN PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA THÔN 7 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 10,7372 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0286 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 0,716 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0133 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8258 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | 9,0903 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,4443 | m3 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0229 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,164 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1098 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2068 | m3 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình | 1,8473 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9237 | m3 | |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | 8,9501 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,459 | m3 | |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0322 | tấn | |
| 18 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5625 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3406 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,825 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng | 13,825 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,6775 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0307 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,375 | m3 | |
| 26 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,9858 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 8,0573 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0597 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,1347 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1227 | tấn | |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2438 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6565 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5091 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | 0,0176 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0924 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,734 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 11,8085 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,232 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 5,38 | m | |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,3133 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 11,2925 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 55 | m2 | |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 3,3 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,734 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,0405 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,88 | m2 | |
| 50 | Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: | 0,72 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,6 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 54 | Phễu thu nước sàn bằng inox D90 | 6 | cái | |
| 55 | Hộp để xà phòng rửa tay | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,25 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Van khóa D32, D20 | 5 | cái | |
| 66 | Tê 90 | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | 0,24 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,21 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 90, D110 | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa 90, D75 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đế âm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cảm biến | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 88 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | 78,0101 | m3 | |
| 89 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,5201 | 100m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3507 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,5139 | m3 | |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,3783 | m3 | |
| 94 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,9152 | m3 | |
| 95 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 96 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2228 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0907 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,433 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6093 | 100m2 | |
| 100 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,165 | tấn | |
| 101 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0265 | tấn | |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,248 | m3 | |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,547 | m3 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 30,0002 | m3 | |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,6486 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 415,3802 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,856 | m2 | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 169,4 | m | |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 517,236 | m2 | |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7662 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,05 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | 45,255 | m2 | |
| 114 | Gia công cổng sắt | 0,3704 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,825 | 1m2 | |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,488 | 100m3 | |
| 117 | Mua đất cấp III khi đầm chặt đạt K=0.9 | 1.703,68 | m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2535 | 100m3 | |
| 119 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 50,7 | m3 | |
| 120 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 120 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,37 | 100m | |
| 122 | Đầu nối ống D100 | 4 | Cái | |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 124 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,376 | m3 | |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,35 | 100m | |
| 128 | Van D25 | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 100 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 152,3368 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5078 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,172 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,42 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6949 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7815 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 17,0059 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2546 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,4672 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,294 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,6994 | m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,0728 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,1005 | m3 | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3552 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0628 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1306 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,433 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,753 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2256 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9471 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 33,3648 | m3 | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4317 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,1233 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1844 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 6,8471 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 1,5133 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,377 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5337 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6707 | tấn | |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,457 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,0382 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,195 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | 0,1978 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0373 | tấn | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,081 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2334 | m3 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 3,9775 | tấn | |
| 38 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ | 0,538 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,9668 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 2,7477 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ gia cường trần thạch cao | 0,8458 | tấn | |
| 42 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 0,0492 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5935 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,7824 | m2 | |
| 45 | Bu lông định vị vì kèo với cột | 60 | cái | |
| 46 | Bu lông liên kết cấu kiện thép | 154 | cái | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1034 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm | 50,544 | m | |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 60,3529 | m3 | |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,3206 | m3 | |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,1007 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 405,049 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 433,0196 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 157,01 | m2 | |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 107,776 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,92 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,7552 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 175,638 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 218,47 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 206,584 | m | |
| 61 | Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô | 14 | chiếc | |
| 62 | Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô | 6 | chiếc | |
| 63 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 6,7 | 2 | chiếc | |
| 64 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 | 38 | chiếc | |
| 65 | Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi: | 11 | bộ | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 562,059 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,7696 | m2 | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 264,6844 | m2 | |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,0664 | m3 | |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,3186 | m3 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 350,4688 | m2 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46,404 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 9,87 | m2 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,22 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn lanh tô | 0,042 | 100m2 | |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0103 | tấn | |
| 77 | Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng | 45 | chiếc | |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0292 | m3 | |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3647 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,98 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,86 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 19,98 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 50,76 | m2 | |
| 85 | Đắp tên nhà văn hóa (bao gồm cả sơn) | 1 | T.bộ | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,0829 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6645 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,3291 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 19 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 42 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 96 | Hạt công tắc 1 chiều | 24 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 80 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 525 | m | |
| 104 | Đấu dây 3, 4 ngã | 150 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 107 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 111 | Quả cầu sứ | 5 | quả | |
| 112 | Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa | 10 | m | |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 114 | Sắt dẹt 40x4 | 10 | m | |
| 115 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | 4 | hộp | |
| 116 | Bình bột chữa cháy CO2 | 8 | bình | |
| 117 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,42 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 24 | cái | |
| 120 | Lắp rọ chắn rác Inox D90 | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 122 | Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 | 15 | cái | |
| D | PHẦN PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 16,6381 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,5495 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0133 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8258 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,4019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4443 | m3 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0229 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,164 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1098 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2068 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8473 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9237 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,9501 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,459 | m3 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0322 | tấn | |
| 17 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5625 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3406 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 13,825 | 1m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng | 13,825 | 1m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 2,6775 | 1m2 | |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0307 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 25 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9858 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,0573 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0597 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 0,1347 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0198 | tấn | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1227 | tấn | |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2438 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6565 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5091 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0176 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,734 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,8085 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,232 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 5,38 | m | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 13,3133 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 11,2925 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 55 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 3,3 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,734 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,0405 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,88 | m2 | |
| 49 | Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,6 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Phễu thu nước sàn bằng inox D90: | 6 | cái | |
| 54 | Hộp để xà phòng rửa tay: | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 64 | Van khóa D32, D20 | 5 | cái | |
| 65 | Tê 90 | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,24 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,21 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 11 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 90, D110 | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 90, D75 | 4 | cáo | |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đế âm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cảm biến | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15,3912 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất , đất cấp III | 0,1539 | 100m3 | |
| 89 | Đào đất móng, đất cấp II | 51,3263 | m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1711 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 0,3422 | 100m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng băng | 0,2193 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,9793 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,9905 | m3 | |
| 95 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,4162 | m3 | |
| 96 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0163 | tấn | |
| 97 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2228 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0907 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,433 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3849 | 100m2 | |
| 101 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1009 | tấn | |
| 102 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6397 | tấn | |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,2341 | m3 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,8139 | m3 | |
| 105 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,8406 | m3 | |
| 106 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,2226 | m3 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 497,1274 | m2 | |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,904 | m2 | |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 537,0314 | m2 | |
| 111 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,9076 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,05 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | 49,26 | m2 | |
| 114 | Gia công cổng sắt | 0,3704 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,5 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,76 | m2 | |
| 117 | Đào san đất, đất cấp I | 1,8658 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 1,8658 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3025 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8658 | 100m3 | |
| 121 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 61,5 | m3 | |
| 122 | Cát khe co giãn sân bê tông | 180 | m | |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,512 | m3 | |
| 125 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,376 | m3 | |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 128 | Van D25 | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 100 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi