Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725002-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200636655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:11:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,149,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN 7
1 Đào móng, đất cấp II 219,1004 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0887 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 26,08 100m
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,172 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,42 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6949 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7815 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,0059 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5092 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 2,9344 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,294 100m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,6994 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,2911 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,0728 m3
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3552 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0628 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,1306 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,135 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,753 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,2256 m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9471 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 33,3648 m3
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4317 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,1233 tấn
25 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1844 100m2
26 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 6,8471 m3
27 Ván khuôn sàn mái 1,5133 100m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,377 100m2
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5337 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6707 tấn
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,457 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 14,0382 m3
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,195 m3
34 Ván khuôn lanh tô 0,1978 100m2
35 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0373 tấn
36 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,081 tấn
37 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,2334 m3
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 3,9775 tấn
39 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ 0,538 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,9668 tấn
41 Gia công xà gồ thép 2,7477 tấn
42 Gia công xà gồ gia cường trần thạch cao 0,8458 tấn
43 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập 0,0492 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 3,5935 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92,7824 m2
46 Bu lông định vị vì kèo với cột 60 cái
47 Bu lông liên kết cấu kiện thép 154 cái
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,1034 100m2
49 Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm 50,544 m
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 60,3529 m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,3206 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,1007 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 405,049 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 433,0196 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 157,01 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 107,776 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,92 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,7552 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 175,638 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 218,47 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 206,584 m
62 Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô 14 chiếc
63 Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô 6 chiếc
64 Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 6,7 2 chiếc
65 Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 38 chiếc
66 Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi 11 bộ
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 562,059 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 541,7696 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 264,6844 m2
70 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,0664 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,3186 m3
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 350,4688 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 46,404 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 9,87 m2
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 0,22 m3
76 Ván khuôn lanh tô 0,042 100m2
77 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0103 tấn
78 Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng 45 chiếc
79 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0292 m3
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3647 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,98 m2
82 Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 25,92 m2
83 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 4,86 m2
84 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 19,98 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 50,76 m2
86 Đắp tên nhà văn hóa (bao gồm cả sơn) 1 T.bộ
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,0829 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,6645 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 7,3291 100m2
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 19 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 42 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 5 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
97 Hạt công tắc 1 chiều 24 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 10 cái
99 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 250 m
102 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 250 m
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 80 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 525 m
105 Đấu dây 3, 4 ngã 150 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 100 m
108 Đèn báo pha 3 cái
109 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
112 Quả cầu sứ 5 quả
113 Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa 10 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
115 Sắt dẹt 40x4 10 m
116 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 4 hộp
117 Bình bột chữa cháy CO2 8 bình
118 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,42 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 24 cái
121 Lắp rọ chắn rác Inox D90 8 cái
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
123 Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 15 cái
B PHẦN PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA THÔN 7
1 Đào móng, đất cấp II 10,7372 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0286 100m3
3 Đắp nền móng công trình 0,716 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0133 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,8258 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 9,0903 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 1,4443 m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0229 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,164 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1098 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2068 m3
12 Đắp nền móng công trình 1,8473 m3
13 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 0,9237 m3
14 Đào móng, đất cấp II 8,9501 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0208 100m2
16 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,459 m3
17 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0322 tấn
18 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 0,5625 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,3406 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 13,825 m2
21 Quét nước xi măng 13,825 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 2,6775 m2
23 Ván khuôn tấm đan 0,02 100m2
24 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,0307 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,375 m3
26 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 5 cái
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 1,9858 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 8,0573 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0597 100m2
30 Ván khuôn sàn mái 0,1347 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0198 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1227 tấn
33 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2438 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6565 m3
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5091 m3
36 Ván khuôn lanh tô 0,0176 100m2
37 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0066 tấn
38 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0924 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 49,734 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 11,8085 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,232 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 5,38 m
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 13,3133 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 11,2925 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 55 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 3,3 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,734 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,0405 m2
49 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ 5,88 m2
50 Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: 0,72 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,6 m2
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
54 Phễu thu nước sàn bằng inox D90 6 cái
55 Hộp để xà phòng rửa tay 2 cái
56 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
60 Lắp đặt gương soi 2 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm 0,06 100m
65 Van khóa D32, D20 5 cái
66 Tê 90 10 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 7 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 1 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 2 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm 0,24 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm 0,21 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 12 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 5 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 90, D75 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm 3 cái
80 Lắp đặt đế âm 2 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
83 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
84 Lắp đặt cảm biến 2 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 30 m
88 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II 78,0101 m3
89 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,26 100m3
90 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,5201 100m3
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3507 100m2
92 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,5139 m3
93 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,3783 m3
94 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 30,9152 m3
95 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0163 tấn
96 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2228 tấn
97 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0907 100m2
98 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,433 m3
99 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6093 100m2
100 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,165 tấn
101 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0265 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,248 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,547 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 30,0002 m3
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,6486 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 415,3802 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 101,856 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 169,4 m
109 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 4 m
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 517,236 m2
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,7662 tấn
112 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,05 m2
113 Lắp dựng lan can sắt 45,255 m2
114 Gia công cổng sắt 0,3704 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,825 1m2
116 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,488 100m3
117 Mua đất cấp III khi đầm chặt đạt K=0.9 1.703,68 m3
118 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2535 100m3
119 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 50,7 m3
120 Cắt khe co giãn sân bê tông 120 m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm 0,37 100m
122 Đầu nối ống D100 4 Cái
123 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,072 100m2
124 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,512 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,376 m3
126 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,12 m2
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,35 100m
128 Van D25 1 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 10 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 100 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
C NHÀ VĂN HÓA THÔN 2
1 Đào móng, đất cấp II 152,3368 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5078 100m3
3 Ván khuôn móng 0,172 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,42 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6949 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7815 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 17,0059 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2546 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 1,4672 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,294 100m2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,6994 m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,0728 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 18,1005 m3
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3552 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0628 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,1306 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,433 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,753 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,2256 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9471 100m3
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 33,3648 m3
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4317 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,1233 tấn
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1844 100m2
25 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 6,8471 m3
26 Ván khuôn sàn mái 1,5133 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,377 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5337 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6707 tấn
30 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,457 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 14,0382 m3
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,195 m3
33 Ván khuôn lanh tô 0,1978 100m2
34 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0373 tấn
35 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,081 tấn
36 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,2334 m3
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 3,9775 tấn
38 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ 0,538 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,9668 tấn
40 Gia công xà gồ thép 2,7477 tấn
41 Gia công xà gồ gia cường trần thạch cao 0,8458 tấn
42 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập 0,0492 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 3,5935 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92,7824 m2
45 Bu lông định vị vì kèo với cột 60 cái
46 Bu lông liên kết cấu kiện thép 154 cái
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,1034 100m2
48 Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm 50,544 m
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 60,3529 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,3206 m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,1007 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 405,049 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 433,0196 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 157,01 m2
55 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 107,776 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,92 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,7552 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 175,638 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 218,47 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 206,584 m
61 Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô 14 chiếc
62 Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô 6 chiếc
63 Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 6,7 2 chiếc
64 Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 38 chiếc
65 Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi: 11 bộ
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 562,059 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 541,7696 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 264,6844 m2
69 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,0664 m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,3186 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 350,4688 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 46,404 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 9,87 m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 0,22 m3
75 Ván khuôn lanh tô 0,042 100m2
76 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0103 tấn
77 Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng 45 chiếc
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0292 m3
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3647 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,98 m2
81 Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 25,92 m2
82 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 4,86 m2
83 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 19,98 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 50,76 m2
85 Đắp tên nhà văn hóa (bao gồm cả sơn) 1 T.bộ
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,0829 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,6645 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 7,3291 100m2
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 19 bộ
90 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 42 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
94 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 5 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
96 Hạt công tắc 1 chiều 24 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 10 cái
98 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 250 m
101 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 250 m
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 80 hộp
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 525 m
104 Đấu dây 3, 4 ngã 150 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 100 m
107 Đèn báo pha 3 cái
108 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
109 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
111 Quả cầu sứ 5 quả
112 Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa 10 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
114 Sắt dẹt 40x4 10 m
115 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 4 hộp
116 Bình bột chữa cháy CO2 8 bình
117 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,42 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 24 cái
120 Lắp rọ chắn rác Inox D90 8 cái
121 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
122 Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 15 cái
D PHẦN PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA THÔN 2
1 Đào đất móng, đất cấp II 16,6381 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,5495 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0133 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8258 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,4019 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,4443 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0229 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,164 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1098 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2068 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8473 100m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,9237 m3
13 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,9501 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0208 100m2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,459 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0322 tấn
17 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,5625 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,3406 m3
19 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 13,825 1m2
20 Quét nước xi măng 13,825 1m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 2,6775 1m2
22 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
23 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0307 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,375 m3
25 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 5 cái
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9858 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,0573 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0597 100m2
29 Ván khuôn sàn mái 0,1347 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0198 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1227 tấn
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2438 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6565 m3
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,5091 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0176 100m2
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
37 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0924 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,734 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 11,8085 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,232 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 5,38 m
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 13,3133 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 11,2925 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 55 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 3,3 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,734 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,0405 m2
48 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ 5,88 m2
49 Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ 0,72 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,6 m2
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
53 Phễu thu nước sàn bằng inox D90: 6 cái
54 Hộp để xà phòng rửa tay: 2 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
59 Lắp đặt gương soi 2 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,25 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
64 Van khóa D32, D20 5 cái
65 Tê 90 10 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 1 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 2 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,24 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,21 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 9 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 11 cái
76 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 5 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 90, D75 4 cáo
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm 3 cái
79 Lắp đặt đế âm 2 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
83 Lắp đặt cảm biến 2 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá 15,3912 m3
88 Vận chuyển đất , đất cấp III 0,1539 100m3
89 Đào đất móng, đất cấp II 51,3263 m3
90 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1711 100m3
91 Vận chuyển đất , đất cấp II 0,3422 100m3
92 Ván khuôn móng băng 0,2193 100m2
93 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,9793 m3
94 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,9905 m3
95 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,4162 m3
96 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0163 tấn
97 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2228 tấn
98 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0907 100m2
99 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,433 m3
100 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3849 100m2
101 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1009 tấn
102 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6397 tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,2341 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,8139 m3
105 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8406 m3
106 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,2226 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 497,1274 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,904 m2
109 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 4 m
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 537,0314 m2
111 Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,9076 tấn
112 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,05 m2
113 Lắp dựng lan can sắt 49,26 m2
114 Gia công cổng sắt 0,3704 tấn
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,5 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,76 m2
117 Đào san đất, đất cấp I 1,8658 100m3
118 Vận chuyển đất, đất cấp I 1,8658 100m3
119 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3025 100m3
120 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8658 100m3
121 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 61,5 m3
122 Cát khe co giãn sân bê tông 180 m
123 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,072 100m2
124 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,512 m3
125 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,376 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,6 100m
128 Van D25 1 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 10 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 100 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->