Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Lê Văn Lương (QL.38), xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Lê Văn Lương (QL.38), xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:06:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần chiếu sáng tuyến đường Lê Văn Lương | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 2.103,5 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 1.862 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 1.862 | m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 896 | m |
| 6 | Đầu cốt M10 | Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 560 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | đầu cốt |
| 9 | Đèn đường LED-150W. HY | Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 64 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V E-HSMT | 1.899 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Chương V E-HSMT | 59 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Chương V E-HSMT | 54 | cần đèn |
| 14 | Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Chương V E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 59 | bảng |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 118 | đầu cáp |
| 17 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 59 | cột |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 212,4 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 37,76 | m3 |
| 22 | Khung móng cột M24x340x340x675 | Chương V E-HSMT | 59 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 72,865 | m3 |
| 25 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 916,506 | kg |
| 26 | Bulol M16x50 | Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 27 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 59 | cọc |
| 31 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 498,9 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 498,9 | m2 |
| 33 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 16.630 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 20.000 | Viên |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 498,9 | m3 |
| 36 | Đắp đất tận dụng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 249,45 | m3 |
| 37 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 249,45 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 60,225 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 322,32 | m3 |
| 40 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 44 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 45 | Bu lông móng cột M16x650 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2.800,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi