Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho 02 dự án: (1). Xây dựng mới trạm biến thế công cộng cung cấp điện khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Long Thạnh Mỹ Quận 9 năm 2020, (2). Xây dựng mới trạm biến thế công cộng cung cấp điện khu vực Phường Tăng Nhơn Phú A, B, Hiệp Phú Quận 9 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708352-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho 02 dự án: (1). Xây dựng mới trạm biến thế công cộng cung cấp điện khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Long Thạnh Mỹ Quận 9 năm 2020, (2). Xây dựng mới trạm biến thế công cộng cung cấp điện khu vực Phường Tăng Nhơn Phú A, B, Hiệp Phú Quận 9 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200708119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay,KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 11:47:00 đến ngày 2020-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,991,204,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dự án 1: Xây dựng mới trạm biến thế công cộng cung cấp điện khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Quận 9 năm 2020
B Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống thép mạ d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Giá đỡ hộp đầu cáp TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
4 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
5 ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
6 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
7 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
8 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tấm
C Cung cấp Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.749 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Lọ
3 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
4 Trụ bê tông ly tâm 14m – 8,5 kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Trụ
5 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
6 Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 Cái
8 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
9 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
10 Thanh chống l50-2,65m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Cái
12 Xà thép u160 - 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
13 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
14 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 642 Cái
15 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Kg
16 Cáp nhôm trần AC 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300,272 Kg
17 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Mét
18 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.625 Mét
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
22 Kẹp quai cu-al 95-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
23 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
24 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
25 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
26 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
27 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
28 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
29 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 137 Cái
30 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
31 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 Bộ
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
33 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
34 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
35 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
36 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
37 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
38 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
39 Fuse link 10k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
40 Fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
41 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cuộn
42 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,43 m3
43 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,65 m3
44 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.146 Kg
45 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 Kg
46 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 284 Cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
49 boulon mắt có đai ốc 16*300 . Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161 Cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
53 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
54 Nắp chụp Kẹp quai. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
55 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
56 Chụp đầu cực FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
57 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
58 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
59 Nắp chụp đầu cực LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
60 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
61 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Tấm
D Cung cấp Thiết bị, Vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Thùng bảo vệ máy cắt composite kích thước 1400*700*600 (gồm 1 MCCB <= 600A, 4 MCCB 250A + phụ kiện , không bao gồm MCCB ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
2 Thùng bảo vệ máy cắt composite kích thước 1400*700*600 (gồm 1 MCCB <= 600A, 5 MCCB 250A + phụ kiện , không bao gồm MCCB ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
3 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.570 Lít
4 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Lọ
5 Thép tròn đk12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 525 Kg
6 Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Mét
7 Dây thép mềm đk 1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,35 Kg
8 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Trụ
9 Trụ bê tông ly tâm 14m – 8,5 kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Trụ
10 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
11 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
12 Thanh chống L50-1,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
13 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
14 Giàn đà trạm cho trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
15 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
16 Dây đồng bọc 1*16/10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Mét
17 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114,5 Kg
18 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 450 Mét
19 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
20 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 315 Mét
21 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 498 Mét
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
23 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Cái
24 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 295 Bộ
25 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Bộ
26 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Mét
27 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
28 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
29 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Cái
30 Cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
31 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 380 Cái
32 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 253,8 Mét
33 Fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
34 Fuse link 10k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
35 Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
36 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cuộn
37 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,01 m3
38 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,03 m3
39 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.321 Kg
40 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,82 Kg
41 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 Cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
44 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
45 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Cái
47 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
48 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
49 ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Mét
50 co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Cái
51 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Tấm
52 bảng: dừng lại-nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Tấm
53 Bảng chỉ danh thiết bị. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Tấm
54 Chụp sứ cao thế MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Cái
55 Chụp sứ hạ thế mba Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Bộ
56 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Tấm
E Cung cấp thiết bị, Vật liệu hạng mục dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Cái
2 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.610 Lít
3 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Lọ
4 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Trụ
5 Trụ bê tông ly tâm 10m 5,2kn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Trụ
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Kg
7 Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 496 Mét
8 Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 365 Mét
9 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86 Mét
10 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.745 Mét
11 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
12 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
13 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 248 Cái
14 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 Cái
15 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 Cái
16 nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 205 Cái
17 nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 952 Cái
18 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 323 Cái
19 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Bộ
20 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Bộ
21 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 511 Mét
22 Cosse ép cu 11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 328 Cái
23 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219 Mét
25 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cuộn
26 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,3 m3
27 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6 m3
28 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.620 Kg
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 374 Cái
30 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
31 Boulon móc cáp ABC 16*300. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 431 Cái
32 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
33 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 345 Mét
34 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 345 Mét
35 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 215 Cái
36 Biển báo trụ giao liên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
37 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Tấm
F Lắp vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 243,21 Mét
2 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 4. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
G Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp FCO 1P-200A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
2 1. Tháo, Lắp tụ bù trung thế 6x100kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 2. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 3. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
5 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Trụ
6 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
7 3. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Móng
8 4. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
9 5. Tiếp địa cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 10. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
11 11. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 3 tầng (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
13 13. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
14 14. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
15 15. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
16 16. Lắp đà U160-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
17 17. Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 147 Bộ
18 21. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
19 22. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Bộ
20 23. Ép kẹp nối rẽ dạng h92/25-50 - TC Live Line Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
21 24. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - TC Live Line Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
22 25. Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Bộ
23 26. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - trung hoà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
24 27. Ép kẹp nối rẽ dạng h70/25-50 - trung hoà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
25 30. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
26 31. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Bộ
27 32. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Mét
28 33. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Mét
29 34. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.596 Mét
30 35. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.532 Mét
31 37. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
32 39. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
33 40. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
34 41. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
H Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp đặt MBA 3P 250kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
2 2. Lắp đặt MBA 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 3. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A - Không bao gồm MCCB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
4 4. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 6MCCB250A - Không bao gồm MCCB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
5 5. Lắp máy cắt hạ thế 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 95 Bộ
6 6. Lắp máy cắt hạ thế 400A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
7 7. Lắp máy cắt hạ thế 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 8. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Bộ
9 9. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Bộ
10 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
11 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
12 3. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Vị trí
13 4. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
14 5. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
15 6. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
16 7. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
17 8. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
18 9. Lắp tủ điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
19 10. Lắp ống nhựa PVC D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Mét
20 11. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 498 Mét
21 12. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 450 mét
22 13. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 mét
23 14. Lắp cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
24 17. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép trụ mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
25 18. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
I Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Bộ
2 2. Lắp đặt tụ bù hạ thế loại 30kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
3 2. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
4 1. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Trụ
5 2. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m ( thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Trụ
6 3. Móng trụ BTLT hạ thế đơn beton mác M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Trụ
7 4. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
8 5. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
9 6. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 245 Bộ
10 7. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Bộ
11 8. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 Bộ
12 9. Lắp phụ kiện tụ bù Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
13 10. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Bộ
14 11. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254 Mét
15 12. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.491 Mét
16 13. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 365 Mét
17 14. Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
18 17. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Trụ
19 18. Tháo dỡ thu hồi trụ H 8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
20 19. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Trụ
21 20. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 384 mét
22 21. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.339 mét
23 22. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 301 mét
J Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,76 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,1 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,85 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,37 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,95 m3
8 Đào nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,7 m3
K Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,544 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,92 100 m
3 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,56 m2
4 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 m
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,16 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,169 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,26 100m3
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,36 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,68 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,68 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,76 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,76 100m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,85 m3
14 Cọc định vị cáp ngầm gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cọc
L Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án dự án 1
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.789.169.316 đồng 1 Khoán
M Dự án 2: Xây dựng mới trạm biến thế công cộng cung cấp điện khu vực phường Tăng Nhơn Phú A, B, Hiệp Phú Quận 9 năm 2020
N Cung cấp Vật liệu hạng mục dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống thép mạ d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
2 collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
3 collier DK150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Giá đỡ hộp đầu cáp TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
7 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
8 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
9 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
O Cung cấp Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.918 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Lọ
3 Trụ bê tông ly tâm 14m – 8,5 kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Trụ
4 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
5 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
6 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Cái
7 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
8 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
9 Thanh chống l50-2,65m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
10 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
11 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
12 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 576 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Kg
14 Cáp nhôm trần AC 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 396,508 Kg
15 Cáp nhôm trần AC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,555 Kg
16 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
17 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.125 Mét
18 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
22 Kẹp quai cu-al 95-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
23 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
24 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
25 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
26 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
27 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
28 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 167 Cái
29 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
30 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Bộ
31 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Bộ
32 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
33 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
34 Kẹp căng dây ac 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
35 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
36 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mét
37 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
38 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
39 Fuse link 10k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
40 Fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
41 Fuse link 25k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
42 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,8 Cuộn
43 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,55 m3
44 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,73 m3
45 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15.738 Kg
46 cừ tràm 8*10 dài 4,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cây
47 Vĩ tre Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,3 m2
48 Đất đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1 m3
49 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 Kg
50 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 248 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
55 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 Cái
56 boulon mắt có đai ốc 16*300 . Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Cái
57 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
58 Nắp chụp Kẹp quai. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
59 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
60 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
61 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
62 Chụp đầu cực FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
63 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
64 Nắp chụp đầu cực LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
65 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
66 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Tấm
P Cung cấp Thiết bị Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Tủ PP HT composite kích thước 1400*700*600 (gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A + phụ kiện không bao gồm MCCB) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
2 Tủ PP HT composite kích thước 1400*700*600 (gồm 1 MCB 600A 6 MCCB 250A + phụ kiện không bao gồm MCCB) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
3 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.383 Lít
4 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Lọ
5 Thép tròn đk12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 475 Kg
6 Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Mét
7 Dây thép mềm đk 1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,65 Kg
8 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
9 Trụ bê tông ly tâm 14m – 8,5 kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Trụ
10 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
11 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cái
12 Thanh chống L50-1,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
13 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
14 Giàn đà trạm cho trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
15 Dây đồng bọc 1*16/10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
16 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125 Kg
17 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 438 Mét
18 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Mét
19 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Mét
20 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 471 Mét
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
22 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
23 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 274 Bộ
24 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Bộ
25 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Mét
26 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Cái
27 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
28 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Cái
29 Cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
30 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 336 Cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 236,5 Mét
32 Fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
33 Fuse link 10k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
34 Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
35 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cuộn
36 cừ tràm 8*10 dài 4,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 127 Cây
37 Vĩ tre Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,13 m2
38 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,12 m3
39 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,56 m3
40 Đất đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,99 m3
41 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.989 Kg
42 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,28 Kg
43 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 196 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
47 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
48 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 97 Cái
49 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Mét
50 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Mét
51 ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Mét
52 co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Cái
53 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Tấm
54 bảng: dừng lại-nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Tấm
55 Bảng chỉ danh thiết bị. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Tấm
56 Chụp sứ cao thế MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
57 Chụp sứ hạ thế mba Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Bộ
58 Chụp đầu cực FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
59 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
60 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
61 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Tấm
Q Cung cấp thiết bị, Vật liệu hạng mục dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
2 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.098 Lít
3 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Lọ
4 Trụ bê tông ly tâm 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trụ
5 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
6 Thanh chống L50-1,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Kg
8 Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 276 Mét
9 Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 508 Mét
10 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Mét
11 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.445 Mét
12 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
13 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
14 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Cái
15 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 169 Cái
16 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 263 Cái
17 nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Cái
18 nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 394 Cái
19 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Cái
20 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Bộ
21 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Bộ
22 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 511 Mét
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219 Mét
24 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Cuộn
25 Cosse ép cu 11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 304 Cái
26 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
27 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,92 m3
28 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 m3
29 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.656 Kg
30 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 275 Cái
32 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
34 Boulon móc cáp ABC 16*300. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 420 Cái
35 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cái
36 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 333 Mét
37 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 333 Mét
38 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 Cái
39 Biển báo trụ giao liên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
40 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Tấm
R Lắp Thiết bị, Vật liệu hạng mục dây trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101,85 Mét
2 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ - SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 5. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 6. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
S Lắp Thiết bị, Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
2 2. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer - TC Live Line Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 3. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 4. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 5. Tháo dỡ thu hồi LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Trụ
7 2. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 - gia cố cừ tràm đất đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
8 3. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Móng
9 4. Tiếp địa cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 8. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
11 9. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 10. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
13 11. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
14 12. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Bộ
15 13. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
16 14. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
17 15. Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Bộ
18 19. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
19 20. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Bộ
20 24. Ép kẹp nối rẽ dạng h120-240/120-240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
21 25. Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Bộ
22 26. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - trung hoà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
23 27. Ép kẹp nối rẽ dạng h70/25-50 - trung hoà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
24 30. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
25 31. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Bộ
26 32. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Bộ
27 33. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
28 34. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Mét
29 35. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
30 36. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.068 Mét
31 37. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 Mét
32 38. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.023 Mét
33 39. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 Mét
34 41. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
35 42. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
36 43. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
37 44. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
38 45. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
39 46. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 mét
40 47. Tháo dỡ thu hồi cáp AC95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 mét
41 48. Tháo dỡ thu hồi cáp M25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 472 mét
42 49. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
T Lắp Thiết bị, Vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp đặt MBA 3P 250kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
2 2. Lắp đặt MBA 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 3. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 4. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A - Không bao gồm MCCB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
5 5. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 6MCCB250A - Không bao gồm MCCB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
6 6. Lắp máy cắt hạ thế 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Bộ
7 7. Lắp máy cắt hạ thế 400A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
8 8. Tháo, Lắp máy cắt hạ thế 500A + Thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 9. Lắp máy cắt hạ thế 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 10. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Bộ
11 11. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
12 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
13 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trụ
14 4. Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vị trí
15 5. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Vị trí
16 6. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép gia cố cừ tràm đất đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vị trí
17 7. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
18 8. Tháo, lắp bộ giá treo MBT 100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
19 9. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
20 10. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
21 11. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
22 12. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
23 13. Lắp tủ điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
24 14. Tháo, lắp tủ điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
25 15. Lắp ống nhựa PVC D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Mét
26 16. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 471 Mét
27 17. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 438 mét
28 18. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 mét
29 19. Lắp cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
30 22. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép trụ mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
31 23. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
32 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 trụ
U Lắp Thiết bị, Vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
2 2. Lắp đặt tụ bù hạ thế loại 30kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Bộ
3 3. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
4 1. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trụ
5 2. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trụ
6 3. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Bộ
7 4. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Bộ
8 5. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 251 Bộ
9 6. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Bộ
10 7. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 169 Bộ
11 8. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 9. Lắp phụ kiện tụ bù Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Bộ
13 10. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
14 11. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 236 Mét
15 12. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.209 Mét
16 13. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 508 Mét
17 15. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Trụ
18 16. Tháo dỡ thu hồi trụ 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
19 17. Tháo dỡ thu hồi trụ H 8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
20 18. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Trụ
21 19. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 423 mét
22 20. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 200 mét
23 21. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 mét
V Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,94 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,32 m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,19 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 100m3
W Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1858 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 100 m
3 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,96 m2
4 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 m
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,15 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,108 100m3
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,94 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,94 100m2
13 Cọc định vị cáp ngầm gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cọc
X Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 2
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình dự án 2 Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.483.028.805 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->