Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2020 thuộc dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2015-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736671-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2020 thuộc dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2015-2020
Số hiệu KHLCNT 20200735457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 09:33:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,204,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VĂN PHÒNG THƯỜNG TRỰC VỀ BẢO VỆ RỪNG VÀ DỰ BÁO, CẢNH BÁO CHÁY RỪNG TỈNH
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,937 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0128 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,6712 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.596,1202 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,4298 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,544 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,2 m2
8 Nhân công vệ sinh cửa cũ để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,8141 m2
9 Nhân công về sinh nền và sàn sê nô để sử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,865 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,81 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 tấn
14 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8318 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6785 m2
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống cấp thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
D Phần cải tạo
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,865 m2
2 Sử lý chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,865 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,544 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,2 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,2152 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.316,35 m2
8 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 m3
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5862 100m2
10 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 tấn
12 Nhân côn lắp lại xà gồ trục 7-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 tấn
13 Máng nước nóc INax Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
14 Tấm úp bắt vít vào thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,856 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m
17 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6785 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8318 m2
23 Tay vịn lan can bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,238 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,954 100m2
26 Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
E Phần cửa
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2128 m2
2 Sơn cửa bằng sơn PU 3 nước (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3106 m2
3 Lắp dựng cửa sau khi sơn xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,8141 m2
4 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47 m2
5 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
6 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Đèn ốp trần tròn nổi 220v/12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Mặt 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Mặt 1 liền attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đế nổi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Đế nổi đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
10 Ống gen 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
11 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
G Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm (cấp nước nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Côn PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Côn PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Côn PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Gen trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
19 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng (hộp để quận giấy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
43 Nhân công đục tường để lắp đường ống nước mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + BẾP
I Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9012 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,5135 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,69 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,5187 m2
J Phần cải tạo
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,5135 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,2087 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,818 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4523 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 100m2
8 Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
K CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM BẢO VỆ RỪNG, TRỰC PCCCR KM 14 THUỘC ĐỘI KiỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PCCCR
L NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
M Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,925 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,872 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,075 m2
5 Nhân công vệ sinh cửa cũ để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,925 m2
6 Nhân công về tháo dỡ hệ thóng điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Nhân công về sinh sê nô để sử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7748 m2
8 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
10 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,012 m2
12 Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
N Phần cải tạo
1 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7748 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7748 m2
3 Dùng tấm màng bi tum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7748 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo diện tích cạo vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,872 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo DT cạo vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,075 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,488 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3 m2
8 Quét vôi trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3436 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 100m2
10 Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 tấn
12 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 M
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
14 Làm trần + khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,012 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 100m
16 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5038 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 100m2
22 Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
O Phần cửa
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
2 Sơn cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,601 m2
3 Lắp dựng cửa sau khi sơn xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,925 m2
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn leo gắn tường 220v/18w l=1,2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Đèn leo gắn tường 220v/12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường điện cơ 220V/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Hạt ổ cắm 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
6 Mặt 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Mặt 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Mặt 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=90A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &#x3D;16+32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
17 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo vệ dây đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
18 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
20 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
21 Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Q CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM PÚNG LUÔNG BẢO VỆ RỪNG, TRỰC PCCCR THUỘC HẠT KIỂM LÂM MÙ CANG CHẢI
R NHÀ TRẠM
S Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,816 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9523 m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,31 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,87 m2
T Phần cải tạo
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9002 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 tấn
4 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,31 m2
7 Làm trần + khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7142 m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 100m2
9 Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
U HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 + CỔNG
V Hàng rào thép B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
5 Thép V 40*40*3 làm khung rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,8396 kg
6 Sản xuất lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
7 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
W Cổng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
4 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,864 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,864 m2
7 Thép L63*63*6 lõi trụ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5479 kg
8 Tăng nhân công trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 m3
10 Sản xuất cổng khung bằng thép V50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,0111 kg
11 Sản xuất cổng khung bằng thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9918 kg
12 Tôn ốp cổng + biển dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
13 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,685 m2
15 Bản lề trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM QUY MÔNG BẢO VỆ RỪNG, TRỰC PCCCR THUỘC HẠT KIỂM LÂM TRẤN YÊN
Y NHÀ LÀM TRẠM
Z Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,264 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,645 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,774 m2
AA Phần cải tạo
1 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,419 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0326 100m2
3 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9604 100m2
5 Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
AB NHÀ BẾP XÂY MỚI
AC Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0584 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3687 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6775 m3
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2886 m3
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0131 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
12 Bu lông D20 (L=300) + e cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Thép bản liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,855 kg
14 Cột thép D90 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8652 kg
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
16 Bu lông liên kết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9757 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4644 m2
19 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7531 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6037 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
28 Nhân công thu dọn phần móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
AD Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0899 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
3 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8984 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,528 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,445 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,801 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,052 m2
10 Làm trần + khung xương thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5942 m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 100m2
12 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5515 m2
AE Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
2 Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Vận chuyển cửa đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
AF Phần kết cấu
1 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9877 100m2
8 Nhân công thu dän vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
AG Điện chiếu sáng
1 Đèn leo gắn tường 220v/18w l=1,2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Hạt ổ cắm 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Mặt 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mặt 3 hạt liền at to mat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đế nổi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đế nổi đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
11 Lắp đặt cáp nhôm xoắn 2 lõi ABC 2x25mm2 - ca di NH Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
12 Ống gen 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
14 Cột điện thép mạ kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
AH Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Gen trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa INốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->