Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2020 thuộc dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2015-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2020 thuộc dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2015-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 09:33:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,204,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VĂN PHÒNG THƯỜNG TRỰC VỀ BẢO VỆ RỪNG VÀ DỰ BÁO, CẢNH BÁO CHÁY RỪNG TỈNH | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,937 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0128 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,6712 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,1202 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,4298 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,544 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2 | m2 |
| 8 | Nhân công vệ sinh cửa cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8141 | m2 |
| 9 | Nhân công về sinh nền và sàn sê nô để sử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,865 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,81 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | tấn |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8318 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6785 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống cấp thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,865 | m2 |
| 2 | Sử lý chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,865 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,544 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,2152 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.316,35 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5862 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | tấn |
| 12 | Nhân côn lắp lại xà gồ trục 7-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | tấn |
| 13 | Máng nước nóc INax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 14 | Tấm úp bắt vít vào thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m |
| 17 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6785 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8318 | m2 |
| 23 | Tay vịn lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,238 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,954 | 100m2 |
| 26 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2128 | m2 |
| 2 | Sơn cửa bằng sơn PU 3 nước (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3106 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8141 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn ốp trần tròn nổi 220v/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Mặt 1 liền attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Đế nổi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 10 | Ống gen 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 11 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm (cấp nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Côn PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gen trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng (hộp để quận giấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 43 | Nhân công đục tường để lắp đường ống nước mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + BẾP | |||
| I | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9012 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,5135 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,69 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5187 | m2 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,5135 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,2087 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,818 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4523 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m2 |
| 8 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM BẢO VỆ RỪNG, TRỰC PCCCR KM 14 THUỘC ĐỘI KiỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PCCCR | |||
| L | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| M | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,872 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,075 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh cửa cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m2 |
| 6 | Nhân công về tháo dỡ hệ thóng điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Nhân công về sinh sê nô để sử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7748 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,012 | m2 |
| 12 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7748 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7748 | m2 |
| 3 | Dùng tấm màng bi tum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7748 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo diện tích cạo vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,872 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo DT cạo vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,075 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,488 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3 | m2 |
| 8 | Quét vôi trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3436 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | tấn |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | M |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 14 | Làm trần + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,012 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m |
| 16 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5038 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | 100m2 |
| 22 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Sơn cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,601 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn leo gắn tường 220v/18w l=1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn leo gắn tường 220v/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Hạt ổ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Mặt 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Mặt 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=90A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16+32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo vệ dây đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 20 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Q | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM PÚNG LUÔNG BẢO VỆ RỪNG, TRỰC PCCCR THUỘC HẠT KIỂM LÂM MÙ CANG CHẢI | |||
| R | NHÀ TRẠM | |||
| S | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m2 |
| T | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 4 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,31 | m2 |
| 7 | Làm trần + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7142 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | 100m2 |
| 9 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| U | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 + CỔNG | |||
| V | Hàng rào thép B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 5 | Thép V 40*40*3 làm khung rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,8396 | kg |
| 6 | Sản xuất lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| W | Cổng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 7 | Thép L63*63*6 lõi trụ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5479 | kg |
| 8 | Tăng nhân công trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 10 | Sản xuất cổng khung bằng thép V50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0111 | kg |
| 11 | Sản xuất cổng khung bằng thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9918 | kg |
| 12 | Tôn ốp cổng + biển dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,685 | m2 |
| 15 | Bản lề trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM QUY MÔNG BẢO VỆ RỪNG, TRỰC PCCCR THUỘC HẠT KIỂM LÂM TRẤN YÊN | |||
| Y | NHÀ LÀM TRẠM | |||
| Z | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,264 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,645 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,774 | m2 |
| AA | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,419 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0326 | 100m2 |
| 3 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9604 | 100m2 |
| 5 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AB | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3687 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2886 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0131 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Bu lông D20 (L=300) + e cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Thép bản liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,855 | kg |
| 14 | Cột thép D90 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8652 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9757 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4644 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7531 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6037 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 28 | Nhân công thu dọn phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AD | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0899 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8984 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,528 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,445 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,052 | m2 |
| 10 | Làm trần + khung xương thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5942 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5515 | m2 |
| AE | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển cửa đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| AF | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9877 | 100m2 |
| 8 | Nhân công thu dän vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| AG | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn leo gắn tường 220v/18w l=1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hạt ổ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Mặt 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt 3 hạt liền at to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đế nổi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm xoắn 2 lõi ABC 2x25mm2 - ca di NH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 12 | Ống gen 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 14 | Cột điện thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| AH | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Gen trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa INốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi