Gói thầu: Trường THCS xã Định Long, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, khuôn viên sân trường, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Trường THCS xã Định Long, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, khuôn viên sân trường, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng Vietcombak tài trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 10:26:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,268,511,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2,0485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,0706 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 12,0376 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 16,7587 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0567 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,8367 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,7103 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 2,3091 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo mô tả tại chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 56,0176 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 6,625 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,1546 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,9269 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,614 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,7064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 1,4127 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 10,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 1,776 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 0,2456 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 1,3424 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 1,0654 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 28,7099 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 2,5577 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 0,5295 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 2,6654 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 2,1446 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 48,3201 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 4,0266 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 3,9298 | tấn |
| 32 | Lanh tô | Theo mô tả tại chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 0,825 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo mô tả tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt lanh tô | Theo mô tả tại chương V | 0,0786 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 37 | Kết cấu cầu thang: | Theo mô tả tại chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,842 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả tại chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,2291 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0642 | tấn |
| 42 | Phần Kiến Trúc | Theo mô tả tại chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 90,4593 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 11,2956 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 8,4694 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 0,7024 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 255,77 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 17,3463 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 402,66 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 96,8256 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 516,254 | m2 |
| 52 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 391,64 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 109,56 | m |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 659,614 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 1.335,3903 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 613,0796 | m2 |
| 57 | Nền, sàn nhà, bục giảng: | Theo mô tả tại chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 22,3469 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo mô tả tại chương V | 401,5848 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả tại chương V | 18,7068 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,7176 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,8126 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V | 10,17 | m2 |
| 64 | Quét Sikatop seal 109 chống thấm mái. Quét lên mỗi bên 10cm | Theo mô tả tại chương V | 274,0604 | m2 |
| 65 | Láng vữa tạo dốc thoát nước, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 266,7324 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 1,9625 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 1,9625 | tấn |
| 68 | Bằng KL sản xuất | Theo mô tả tại chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 87,72 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo mô tả tại chương V | 2,5412 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ke chống bão (5 cái/1 m2) | Theo mô tả tại chương V | 1.270,6 | cái |
| 72 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V | 35,2 | m |
| 73 | Sản xuất lắp dựng khung lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 và thép ống sắt D90 (Bao gồm sơn chống gỉ 3 nước) | Theo mô tả tại chương V | 10,23 | m |
| 74 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm | Theo mô tả tại chương V | 38,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả tại chương V | 26,88 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả tại chương V | 38,4 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả tại chương V | 5,316 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng khung lan can hành lang bằng thép hộp 20x20 và thép hộp 80x60 (Bao gồm sơn chống gỉ 3 nước) | Theo mô tả tại chương V | 47,2 | m |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,6882 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,0989 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 20,817 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo mô tả tại chương V | 7,992 | m2 |
| 83 | Phần điện: | Theo mô tả tại chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại chương V | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo mô tả tại chương V | 15 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo mô tả tại chương V | 4 | tủ |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả tại chương V | 25 | hộp |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 42 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 735 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo mô tả tại chương V | 750 | m |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 9 | m3 |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả tại chương V | 6 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo mô tả tại chương V | 62 | m |
| 104 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo mô tả tại chương V | 31 | m |
| 105 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 106 | Hộp kiểm tra | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả tại chương V | 0,8 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối D= 110 mm | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa vuông D= 110 mm | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 5,3022 | m3 |
| 113 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 7,1006 | m3 |
| 114 | Trát rãnh , dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 105,464 | m2 |
| 115 | Láng RTN dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 24,64 | m2 |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 3,4042 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo mô tả tại chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả tại chương V | 0,1487 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo mô tả tại chương V | 84 | cái |
| 120 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 0,2064 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 8,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 8,663 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2642 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,4171 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,4086 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 39,6239 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 5,8806 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,1335 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,8082 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,5394 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,8262 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 3,7752 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,7191 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 5,9408 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,6815 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,1797 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,8214 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,601 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 15,6619 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 1,6217 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 1,8566 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 1,257 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V | 0,2847 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô tả tại chương V | 0,1695 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 31 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 46,5775 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 8,2839 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 53,94 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 162,17 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam chắn nắng dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 47,64 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 256,7984 | m2 |
| 37 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 57,68 | m |
| 38 | Đắp chân cột và đầu cột( bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo mô tả tại chương V | 6 | cột |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 355,316 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 619,066 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 332,3848 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 11,9912 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 126,6998 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 0,3974 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,1664 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 5,832 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả tại chương V | 29,066 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 29,066 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 1,3958 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 1,3958 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 62,3904 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo mô tả tại chương V | 1,6171 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1 m2) | Theo mô tả tại chương V | 646,84 | cái |
| 54 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V | 31,12 | m |
| 55 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm | Theo mô tả tại chương V | 16,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả tại chương V | 16,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả tại chương V | 16,8 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 0,2677 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt lan can con tiện xi măng | Theo mô tả tại chương V | 60 | con |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,1487 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0091 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 4,5864 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,5394 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 0,8613 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 29,286 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo mô tả tại chương V | 6,264 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo mô tả tại chương V | 5 | tủ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả tại chương V | 10 | hộp |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 35 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 400 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo mô tả tại chương V | 700 | m |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 84 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 9 | m3 |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả tại chương V | 5 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo mô tả tại chương V | 55 | m |
| 88 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo mô tả tại chương V | 25 | m |
| 89 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 90 | Hộp kiểm tra | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả tại chương V | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối D= 110 mm | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa vuông D= 110 mm | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 4,8567 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 6,804 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,1184 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,9955 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng móng | Theo mô tả tại chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,1127 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 1,1414 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 9,4556 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 66,13 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 54,338 | m2 |
| 15 | Trát cạnh cửa VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 3,3 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,088 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0061 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,7964 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,8158 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,205 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,1206 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 0,565 | m3 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 38,8337 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 9,4972 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 18,1584 | m2 |
| 30 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V | 18,1584 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V | 11,4144 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo mô tả tại chương V | 34,028 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 82,134 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 67,1352 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay; cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo mô tả tại chương V | 3,08 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ lật hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo mô tả tại chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x250 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 5,8939 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 1,9646 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 0,3875 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,465 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể | Theo mô tả tại chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0584 | tấn |
| 53 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,9007 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,1292 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Theo mô tả tại chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,2713 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,0467 | tấn |
| 59 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 24,3286 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 11,502 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 9,2725 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại chương V | 24,3286 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d20, đường kính cút 20mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu, D32x20 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép đúc d20 | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ga thoát sàn D150 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại chương V | 0,055 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê vuông d32 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê vuông d20 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê chếch d90 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê vuông d63 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa d63 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 86 | Máy bơm nước | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 7,77 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt bu lông | Theo mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo mô tả tại chương V | 0,2261 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 41,5333 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 7,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả tại chương V | 0,1931 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép | Theo mô tả tại chương V | 0,1931 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo mô tả tại chương V | 1,4081 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả tại chương V | 1,4081 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,8849 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,8849 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 1,2888 | 100m2 |
| 16 | Di chuyển nhà xe ra nơi khác | Theo mô tả tại chương V | 30 | công |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 17,955 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 1,2796 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,8741 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1293 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0135 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 4,6822 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,5676 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 5,9833 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,1249 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,7647 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại chương V | 0,0227 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại chương V | 0,1466 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,9006 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 0,8537 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại chương V | 0,3339 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 4,8455 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 2,844 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 18,96 | m2 |
| 26 | Đắp gờ chỉ cột dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 4,8792 | m2 |
| 27 | Ốp cột gạch thẻ màu cam 6x20cm | Theo mô tả tại chương V | 18,96 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 12,38 | m2 |
| 29 | Đắp gờ chỉ trên mái, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 9,726 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 58 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 41,1798 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt | Theo mô tả tại chương V | 22,63 | 0.0 |
| 34 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu tên trường bằng khung thép hộp( chi phí đến hoàn thiện) | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu của nhà tài trợ bằng đồng gắn cột | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 31,82 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 6,364 | m3 |
| 39 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 45,584 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, | Theo mô tả tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, | Theo mô tả tại chương V | 0,1922 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,694 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 11,0367 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 15,2272 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 279,0392 | m2 |
| 47 | Quét vôi ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 279,0392 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(V=2/3vdao) | Theo mô tả tại chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 61,9415 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 12,3883 | m3 |
| 51 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 88,7348 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,2881 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, | Theo mô tả tại chương V | 0,062 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, | Theo mô tả tại chương V | 0,3614 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 3,1691 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 20,6472 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 59,5632 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 605,2453 | m2 |
| 59 | Quét vôi ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 605,2453 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(V=2/3vdao) | Theo mô tả tại chương V | 0,4129 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 31,7642 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Theo mô tả tại chương V | 0,3176 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua đất đồi để đắp tại mỏ đất Phú Nham, Hà Phong, Hà Trung cự ly vận chuyển 26,3km | Theo mô tả tại chương V | 601,115 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 6,0112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 6,0112 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 6,0112 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 6,0112 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V | 196,3 | m3 |
| 7 | Lót nilon chống thấm nước | Theo mô tả tại chương V | 3.968 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 327,1 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng gạch TEZZARRO 400x400mm | Theo mô tả tại chương V | 1.310 | m2 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo mô tả tại chương V | 90 | 10m |
| 11 | Bốc xếp tấm đan cũ | Theo mô tả tại chương V | 7,68 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ, thủ công L=270m | Theo mô tả tại chương V | 33 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,4711 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3(KL đào 10%) | Theo mô tả tại chương V | 10,7194 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,9647 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 35,7 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 19,1898 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 22,0757 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 218,15 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 80,7024 | m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 9,7048 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại chương V | 1,009 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo mô tả tại chương V | 364 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 16,7385 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,4435 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 4,6624 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 7,92 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 87,84 | m2 |
| 30 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 51,84 | m2 |
| 31 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 56 | m3 |
| 32 | Đắp đất màu vào bồn cây bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 70,784 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 2,299 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 4,0788 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 74,16 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 26,6976 | m2 |
| 39 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 60 | m3 |
| 40 | Đắp đất màu vào bồn cây bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 74,896 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 1,0106 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,76 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 35,52 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 11,52 | m2 |
| 47 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 17,25 | 0.0 |
| 48 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 21,38 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 51 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 14,025 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 17,3675 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,7781 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,3585 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 27,417 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 8,892 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 1,9296 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 3,584 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,5376 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 2,759 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 63 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V | 15,66 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 4,9643 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 8,8077 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 97,6854 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 57,6504 | m2 |
| 69 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 7,4465 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 5,7917 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 1,1408 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,98 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 21,96 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 13,5 | 0.0 |
| 78 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 9 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 2,294 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 4,07 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả tại chương V | 82,14 | m2 |
| 84 | Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm | Theo mô tả tại chương V | 26,64 | m2 |
| 85 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 31,65 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả tại chương V | 34,3263 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 1,8692 | m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 5,264 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,798 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 4,025 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 2,8644 | m3 |
| 95 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V | 23,49 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo mô tả tại chương V | 28,644 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 0,841 | m3 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 1,6352 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,2453 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,3292 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 102 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V | 5,256 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 0,2592 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 0,5656 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,0848 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 0,2885 | m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 108 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V | 5,202 | m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 0,9188 | m3 |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo mô tả tại chương V | 1,7024 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,2554 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,3416 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 114 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V | 7,437 | m2 |
| 115 | Cột cờ inox di động | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc của giáo viên (khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế đơn bằng gỗ tự nhiên) | Theo mô tả tại chương V | 4 | bô |
| 2 | Bàn ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế đơn bằng gỗ tự nhiên) | Theo mô tả tại chương V | 96 | bô |
| 3 | Bảng chống lóa dạy học | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Bộ máy chiếu phòng học (bao gồm màn chiếu tiêu chuẩn và bộ mic trợ giảng không dây) | Theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ máy tính cây để bàn (cấu hình đáp ứng cho giảng dạy) | Theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi