Gói thầu: Trường THCS xã Định Long, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, khuôn viên sân trường, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736971-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Trường THCS xã Định Long, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, khuôn viên sân trường, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200733840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng Vietcombak tài trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 10:26:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,268,511,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 2,0485 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,0706 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 12,0376 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 16,7587 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả tại chương V 0,0567 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo mô tả tại chương V 0,8367 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo mô tả tại chương V 0,7103 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,288 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo mô tả tại chương V 2,3091 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ cột Theo mô tả tại chương V 0,3788 100m2
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo mô tả tại chương V 56,0176 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 6,625 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,1546 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,9269 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,614 100m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,7064 100m3
17 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 1,4127 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 0,7012 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 10,824 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 1,776 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 0,2456 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 1,3424 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 1,0654 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 28,7099 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 2,5577 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 0,5295 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 2,6654 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 2,1446 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 48,3201 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại chương V 4,0266 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 3,9298 tấn
32 Lanh tô Theo mô tả tại chương V 0 0.0
33 Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo mô tả tại chương V 0,825 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Theo mô tả tại chương V 0,126 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt lanh tô Theo mô tả tại chương V 0,0786 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo mô tả tại chương V 25 cái
37 Kết cấu cầu thang: Theo mô tả tại chương V 0 0.0
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,842 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả tại chương V 0,1681 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,2291 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,0642 tấn
42 Phần Kiến Trúc Theo mô tả tại chương V 0 0.0
43 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 90,4593 m3
44 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 11,2956 m3
45 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 8,4694 m3
46 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 0,7024 m3
47 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 255,77 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 17,3463 m2
49 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 402,66 m2
50 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 96,8256 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 516,254 m2
52 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 391,64 m
53 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 109,56 m
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo mô tả tại chương V 659,614 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 1.335,3903 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 613,0796 m2
57 Nền, sàn nhà, bục giảng: Theo mô tả tại chương V 0 0.0
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 22,3469 m3
59 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo mô tả tại chương V 401,5848 m2
60 Lát đá bậc cầu thang Theo mô tả tại chương V 18,7068 m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,7176 m3
62 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,8126 m3
63 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả tại chương V 10,17 m2
64 Quét Sikatop seal 109 chống thấm mái. Quét lên mỗi bên 10cm Theo mô tả tại chương V 274,0604 m2
65 Láng vữa tạo dốc thoát nước, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo mô tả tại chương V 266,7324 m2
66 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 1,9625 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 1,9625 tấn
68 Bằng KL sản xuất Theo mô tả tại chương V 0 0.0
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả tại chương V 87,72 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo mô tả tại chương V 2,5412 100m2
71 Lắp đặt ke chống bão (5 cái/1 m2) Theo mô tả tại chương V 1.270,6 cái
72 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc Theo mô tả tại chương V 35,2 m
73 Sản xuất lắp dựng khung lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 và thép ống sắt D90 (Bao gồm sơn chống gỉ 3 nước) Theo mô tả tại chương V 10,23 m
74 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm Theo mô tả tại chương V 38,4 m2
75 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly Theo mô tả tại chương V 26,88 m2
76 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly Theo mô tả tại chương V 38,4 m2
77 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly Theo mô tả tại chương V 5,316 m2
78 Sản xuất lắp dựng khung lan can hành lang bằng thép hộp 20x20 và thép hộp 80x60 (Bao gồm sơn chống gỉ 3 nước) Theo mô tả tại chương V 47,2 m
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,6882 m3
80 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,0989 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 20,817 m2
82 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Theo mô tả tại chương V 7,992 m2
83 Phần điện: Theo mô tả tại chương V 0 0.0
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại chương V 24 bộ
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo mô tả tại chương V 16 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo mô tả tại chương V 1 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo mô tả tại chương V 8 cái
88 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả tại chương V 24 cái
89 Lắp đặt đèn ốp trần Theo mô tả tại chương V 15 bộ
90 Lắp đặt tủ điện tổng Theo mô tả tại chương V 1 tủ
91 Lắp đặt tủ điện phòng Theo mô tả tại chương V 4 tủ
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo mô tả tại chương V 25 hộp
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả tại chương V 30 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả tại chương V 42 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại chương V 250 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại chương V 735 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo mô tả tại chương V 750 m
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo mô tả tại chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo mô tả tại chương V 4 cái
100 Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 9 m3
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo mô tả tại chương V 3 cái
102 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả tại chương V 6 cọc
103 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo mô tả tại chương V 62 m
104 Dây tiếp địa 40x4 Theo mô tả tại chương V 31 m
105 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 3 m3
106 Hộp kiểm tra Theo mô tả tại chương V 1 hộp
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo mô tả tại chương V 0,8 100m
108 Lắp đặt cút nhựa nối D= 110 mm Theo mô tả tại chương V 8 cái
109 Lắp đặt cút nhựa vuông D= 110 mm Theo mô tả tại chương V 8 cái
110 Cầu chắn rác Theo mô tả tại chương V 8 cái
111 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 0,3096 100m3
112 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 5,3022 m3
113 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 7,1006 m3
114 Trát rãnh , dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 105,464 m2
115 Láng RTN dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo mô tả tại chương V 24,64 m2
116 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200, PC40 Theo mô tả tại chương V 3,4042 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo mô tả tại chương V 0,2023 100m2
118 Cốt thép tấm đan rãnh Theo mô tả tại chương V 0,1487 tấn
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo mô tả tại chương V 84 cái
120 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 0,1032 100m3
121 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 0,2064 100m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 1,26 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 8,024 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 8,663 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả tại chương V 0,038 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo mô tả tại chương V 0,2642 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo mô tả tại chương V 0,4171 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,4086 100m2
8 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo mô tả tại chương V 39,6239 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 5,8806 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,1335 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,8082 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,5394 100m2
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 0,8262 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,0138 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo mô tả tại chương V 3,7752 m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,3432 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,09 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,7191 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 5,9408 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,6815 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,1797 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,8214 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,601 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 15,6619 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại chương V 1,6217 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 1,8566 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 1,257 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V 0,2847 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo mô tả tại chương V 0,1695 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo mô tả tại chương V 17 cái
31 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 46,5775 m3
32 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 8,2839 m3
33 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 53,94 m2
34 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 162,17 m2
35 Trát trụ cột, lam chắn nắng dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 47,64 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 256,7984 m2
37 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 57,68 m
38 Đắp chân cột và đầu cột( bao gồm vật liệu và nhân công) Theo mô tả tại chương V 6 cột
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo mô tả tại chương V 355,316 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 619,066 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 332,3848 m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 11,9912 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại chương V 126,6998 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 0,3974 m3
45 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,1664 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại chương V 5,832 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo mô tả tại chương V 29,066 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại chương V 29,066 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 1,3958 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 1,3958 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả tại chương V 62,3904 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo mô tả tại chương V 1,6171 100m2
53 Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1 m2) Theo mô tả tại chương V 646,84 cái
54 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc Theo mô tả tại chương V 31,12 m
55 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm Theo mô tả tại chương V 16,8 m2
56 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly Theo mô tả tại chương V 16,8 m2
57 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cách mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38ly Theo mô tả tại chương V 16,8 m2
58 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 0,2677 m3
59 Sản xuất lắp đặt lan can con tiện xi măng Theo mô tả tại chương V 60 con
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,1487 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,0135 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0091 tấn
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 4,5864 m2
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,5394 m3
65 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 0,8613 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 29,286 m2
67 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Theo mô tả tại chương V 6,264 m2
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại chương V 10 bộ
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo mô tả tại chương V 5 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo mô tả tại chương V 5 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo mô tả tại chương V 25 cái
72 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo mô tả tại chương V 5 cái
73 Lắp đặt đèn ốp trần Theo mô tả tại chương V 5 bộ
74 Lắp đặt tủ điện tổng Theo mô tả tại chương V 1 tủ
75 Lắp đặt tủ điện phòng Theo mô tả tại chương V 5 tủ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo mô tả tại chương V 10 hộp
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả tại chương V 35 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả tại chương V 40 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại chương V 400 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại chương V 300 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo mô tả tại chương V 700 m
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo mô tả tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo mô tả tại chương V 5 cái
84 Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 9 m3
85 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo mô tả tại chương V 3 cái
86 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả tại chương V 5 cọc
87 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo mô tả tại chương V 55 m
88 Dây tiếp địa 40x4 Theo mô tả tại chương V 25 m
89 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 3 m3
90 Hộp kiểm tra Theo mô tả tại chương V 1 hộp
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo mô tả tại chương V 0,32 100m
92 Lắp đặt cút nhựa nối D= 110 mm Theo mô tả tại chương V 8 cái
93 Lắp đặt cút nhựa vuông D= 110 mm Theo mô tả tại chương V 8 cái
94 Cầu chắn rác Theo mô tả tại chương V 8 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,1457 100m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 4,8567 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,0971 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 1,152 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo mô tả tại chương V 6,804 m3
6 Bê tông lót móng giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,1184 m3
7 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,9955 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng móng Theo mô tả tại chương V 0,0905 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,0229 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,1127 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại chương V 1,1414 m3
12 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 9,4556 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 66,13 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 54,338 m2
15 Trát cạnh cửa VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 3,3 m2
16 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,088 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0061 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo mô tả tại chương V 0,008 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,7964 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,8158 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,205 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0257 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,1206 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,1031 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại chương V 0,1987 100m2
26 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 0,565 m3
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 38,8337 m2
28 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 9,4972 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 18,1584 m2
30 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả tại chương V 18,1584 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo mô tả tại chương V 11,4144 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo mô tả tại chương V 34,028 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 82,134 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 67,1352 m2
35 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay; cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo mô tả tại chương V 3,08 m2
36 Sản xuất cửa sổ lật hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo mô tả tại chương V 0,72 m2
37 Lắp đặt đèn ốp trần Theo mô tả tại chương V 2 bộ
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo mô tả tại chương V 2 cái
39 Tủ điện Theo mô tả tại chương V 1 bộ
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo mô tả tại chương V 1 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại chương V 30 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại chương V 10 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả tại chương V 10 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Theo mô tả tại chương V 30 m
45 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x250 Theo mô tả tại chương V 1 cái
46 Đào bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 5,8939 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 1,9646 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 0,3875 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,0081 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,465 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể Theo mô tả tại chương V 0,0097 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V 0,0584 tấn
53 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,9007 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,1292 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Theo mô tả tại chương V 0,0085 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0152 tấn
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,2713 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo mô tả tại chương V 0,0467 tấn
59 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo mô tả tại chương V 5 cái
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V 24,3286 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V 11,502 m2
62 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V 9,2725 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại chương V 24,3286 m2
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo mô tả tại chương V 3 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả tại chương V 3 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại chương V 2 bộ
68 Lắp đặt gương soi Theo mô tả tại chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Theo mô tả tại chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Theo mô tả tại chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt cút nhựa ren trong d20, đường kính cút 20mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo mô tả tại chương V 15 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo mô tả tại chương V 9 cái
74 Lắp đặt côn thu, D32x20 Theo mô tả tại chương V 1 cái
75 Lắp đặt kép đúc d20 Theo mô tả tại chương V 5 cái
76 Lắp đặt ga thoát sàn D150 Theo mô tả tại chương V 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả tại chương V 0,055 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Theo mô tả tại chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt tê vuông d32 Theo mô tả tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê vuông d20 Theo mô tả tại chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa d90 Theo mô tả tại chương V 5 cái
82 Lắp đặt tê chếch d90 Theo mô tả tại chương V 6 cái
83 Lắp đặt tê vuông d63 Theo mô tả tại chương V 8 cái
84 Lắp đặt cút nhựa d63 Theo mô tả tại chương V 8 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo mô tả tại chương V 1 bể
86 Máy bơm nước Theo mô tả tại chương V 1 cái
D NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 12,1 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,81 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 7,77 m3
4 Sản xuất lắp đặt bu lông Theo mô tả tại chương V 40 cái
5 Sản xuất thép tấm Theo mô tả tại chương V 0,2261 tấn
6 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 41,5333 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 0,0375 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 7,5 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo mô tả tại chương V 0,1931 tấn
10 Lắp cột thép Theo mô tả tại chương V 0,1931 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo mô tả tại chương V 1,4081 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả tại chương V 1,4081 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,8849 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,8849 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại chương V 1,2888 100m2
16 Di chuyển nhà xe ra nơi khác Theo mô tả tại chương V 30 công
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 17,955 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 1,2796 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,8741 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,0525 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo mô tả tại chương V 0,1293 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V 0,0135 tấn
7 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 4,6822 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,097 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0229 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0661 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,5676 m3
12 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 5,9833 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,139 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,1249 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V 0,0194 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,7647 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,1238 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại chương V 0,0227 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại chương V 0,1466 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,9006 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại chương V 0,8537 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại chương V 0,3339 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 4,8455 m3
24 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 2,844 m3
25 Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 18,96 m2
26 Đắp gờ chỉ cột dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 4,8792 m2
27 Ốp cột gạch thẻ màu cam 6x20cm Theo mô tả tại chương V 18,96 m2
28 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 12,38 m2
29 Đắp gờ chỉ trên mái, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 9,726 m2
30 Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 0,3165 100m2
31 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 58 m
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 41,1798 m2
33 Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt Theo mô tả tại chương V 22,63 0.0
34 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 0,1197 100m3
35 Sản xuất lắp dựng biển hiệu tên trường bằng khung thép hộp( chi phí đến hoàn thiện) Theo mô tả tại chương V 1 cái
36 Sản xuất lắp dựng biển hiệu của nhà tài trợ bằng đồng gắn cột Theo mô tả tại chương V 1 cái
37 Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 31,82 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 6,364 m3
39 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 45,584 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,148 100m2
41 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, Theo mô tả tại chương V 0,0308 tấn
42 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, Theo mô tả tại chương V 0,1922 tấn
43 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,694 m3
44 Đắp đất nền móng bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 11,0367 m3
45 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 15,2272 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 279,0392 m2
47 Quét vôi ngoài nhà Theo mô tả tại chương V 279,0392 m2
48 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(V=2/3vdao) Theo mô tả tại chương V 0,2121 100m3
49 Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo mô tả tại chương V 61,9415 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 12,3883 m3
51 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 88,7348 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,2881 100m2
53 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, Theo mô tả tại chương V 0,062 tấn
54 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, Theo mô tả tại chương V 0,3614 tấn
55 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 3,1691 m3
56 Đắp đất nền móng bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 20,6472 m3
57 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 59,5632 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 605,2453 m2
59 Quét vôi ngoài nhà Theo mô tả tại chương V 605,2453 m2
60 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(V=2/3vdao) Theo mô tả tại chương V 0,4129 100m3
61 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo mô tả tại chương V 31,7642 m3
62 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Theo mô tả tại chương V 0,3176 100m3
F SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Mua đất đồi để đắp tại mỏ đất Phú Nham, Hà Phong, Hà Trung cự ly vận chuyển 26,3km Theo mô tả tại chương V 601,115 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 6,0112 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 6,0112 100m3/1km
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 6,0112 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 6,0112 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V 196,3 m3
7 Lót nilon chống thấm nước Theo mô tả tại chương V 3.968 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 327,1 m3
9 Lát nền bằng gạch TEZZARRO 400x400mm Theo mô tả tại chương V 1.310 m2
10 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Theo mô tả tại chương V 90 10m
11 Bốc xếp tấm đan cũ Theo mô tả tại chương V 7,68 m3
12 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ, thủ công L=270m Theo mô tả tại chương V 33 m3
13 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,4711 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3(KL đào 10%) Theo mô tả tại chương V 10,7194 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,9647 100m3
16 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 35,7 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 19,1898 m3
18 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 22,0757 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 218,15 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo mô tả tại chương V 80,7024 m2
21 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo mô tả tại chương V 9,7048 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V 0,6332 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại chương V 1,009 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo mô tả tại chương V 364 cái
25 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo mô tả tại chương V 16,7385 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,4435 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 4,6624 m3
28 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 7,92 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 87,84 m2
30 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 51,84 m2
31 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 56 m3
32 Đắp đất màu vào bồn cây bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 70,784 m3
33 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,2957 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,4469 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 2,299 m3
36 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 4,0788 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 74,16 m2
38 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 26,6976 m2
39 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 60 m3
40 Đắp đất màu vào bồn cây bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 74,896 m3
41 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,2979 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,124 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 1,0106 m3
44 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,76 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 35,52 m2
46 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 11,52 m2
47 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 17,25 0.0
48 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại chương V 21,38 m3
49 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,0826 100m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,1003 100m3
51 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 14,025 m3
52 Đắp đất bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 17,3675 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,7781 m3
54 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,3585 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 27,417 m2
56 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 8,892 m2
57 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,0669 100m3
58 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo mô tả tại chương V 1,9296 m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 3,584 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,5376 m3
61 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 2,759 m3
62 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,0072 100m3
63 Lát đá granit bậc tam cấp Theo mô tả tại chương V 15,66 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,1738 100m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 4,9643 m3
66 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 8,8077 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 97,6854 m2
68 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 57,6504 m2
69 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 7,4465 m3
70 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại chương V 5,7917 m3
71 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,1158 100m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,1702 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 1,1408 m3
74 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,98 m3
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 21,96 m2
76 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 12,96 m2
77 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 13,5 0.0
78 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại chương V 9 m3
79 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,1135 100m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,0803 100m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 2,294 m3
82 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 4,07 m3
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả tại chương V 82,14 m2
84 Ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch gốm 60 x 240mm Theo mô tả tại chương V 26,64 m2
85 Mua đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 31,65 m3
86 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại chương V 34,3263 m3
87 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,0535 100m3
88 Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công Theo mô tả tại chương V 1,8692 m3
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 5,264 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,798 m3
91 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 4,025 m3
92 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,0175 100m3
93 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,1003 100m3
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 2,8644 m3
95 Lát đá granit bậc tam cấp Theo mô tả tại chương V 23,49 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo mô tả tại chương V 28,644 m2
97 Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công Theo mô tả tại chương V 0,841 m3
98 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 1,6352 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,2453 m3
100 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,3292 m3
101 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,0109 100m3
102 Lát đá granit bậc tam cấp Theo mô tả tại chương V 5,256 m2
103 Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công Theo mô tả tại chương V 0,2592 m3
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 0,5656 m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,0848 m3
106 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 0,2885 m3
107 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,0019 100m3
108 Lát đá granit bậc tam cấp Theo mô tả tại chương V 5,202 m2
109 Phá dỡ kết cấu tường gạch bậc tam cấp cũ, thủ công Theo mô tả tại chương V 0,9188 m3
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo mô tả tại chương V 1,7024 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,2554 m3
112 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 1,3416 m3
113 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,0057 100m3
114 Lát đá granit bậc tam cấp Theo mô tả tại chương V 7,437 m2
115 Cột cờ inox di động Theo mô tả tại chương V 1 bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc của giáo viên (khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế đơn bằng gỗ tự nhiên) Theo mô tả tại chương V 4
2 Bàn ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế đơn bằng gỗ tự nhiên) Theo mô tả tại chương V 96
3 Bảng chống lóa dạy học Theo mô tả tại chương V 4 cái
4 Bộ máy chiếu phòng học (bao gồm màn chiếu tiêu chuẩn và bộ mic trợ giảng không dây) Theo mô tả tại chương V 4 bộ
5 Bộ máy tính cây để bàn (cấu hình đáp ứng cho giảng dạy) Theo mô tả tại chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->