Gói thầu: Nền, mặt đường và cầu Cồn Gạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734388-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Nền, mặt đường và cầu Cồn Gạo
Số hiệu KHLCNT 20200105035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 15:47:00 đến ngày 2020-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,467,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,2196 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6892 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,645 100m
4 Cung cấp cừ tràm cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 100M
5 Trải mê bồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7311 100m2
6 Trải bạc cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7311 100M2
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0828 100m2
8 Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3703 tấn
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5936 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5936 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5936 100m3/1km
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6846 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6184 100m3
14 Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5229 tấn
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 1 rọ
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9523 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4931 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4931 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4931 100m3/1km
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5922 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6406 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4784 100m3
23 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3391 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5709 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3366 100m3
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,965 100m2
27 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,965 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
29 Bọc vải địa TS10 ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7539 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9987 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5984 100m2
33 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,657 m3
34 Đóng cọc BTCT t/d 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 100m
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,96 m3
36 Gia công, lắp đặt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8149 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2034 100m2
38 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m3
39 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.810 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái ta luy M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,77 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2443 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3942 tấn
44 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8882 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,21 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 1m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6864 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,252 m3
50 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø80, L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
51 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø80, L=3,74m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Cung cấp bu lông biển báo đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
56 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
57 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 m
58 Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tấm
59 Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 tấm
60 Cung cấp Trụ đỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 trụ
61 Cung cấp Bu lông đầu chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
62 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
63 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1979 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3672 100m2
65 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
66 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
67 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,15 m2
B CẦU CỒN GẠO
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
2 Khấu hao sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4475 tấn
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8598 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5732 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (cọc BTLT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
10 Đóng thẳng cọc ống BTLT D350 trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 100m
11 Đóng xiên cọc ống BTLT D350 trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 100m
12 Gia công kết cấu thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4925 tấn
13 Nối cọc ống BTLT D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 1 mối nối
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4031 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7384 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7406 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9277 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1957 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1575 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
25 Gia công kết cấu thép tấm bịt đầu cọc BTLT D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép tấm bịt đầu cọc BTLT D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7046 100m2
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,86 m3
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m
30 Lắp đặt ống thép hình ô van tráng kẽm Þ48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m2
32 Cung cấp nhựa bitum chèn khít ống thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 kg
33 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Dầm BT DUL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 1 cấu kiện
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1773 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3237 tấn
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4173 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3368 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3936 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7075 tấn
44 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3737 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,51 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
47 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m2
50 Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1m
51 Rải giấy dầu bản liên tục nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1618 100m2
52 Lắp đặt ống PVC Þ90 thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
53 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0998 tấn
54 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9833 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,952 m2
56 Cung cấp bu lông D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
57 Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.162,94 kg
58 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.820,4 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->