Gói thầu: Nền, mặt đường và cầu Cồn Gạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường và cầu Cồn Gạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 15:47:00 đến ngày 2020-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,467,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2196 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6892 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,645 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 100M |
| 5 | Trải mê bồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7311 | 100m2 |
| 6 | Trải bạc cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7311 | 100M2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0828 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5936 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5936 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5936 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6846 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6184 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5229 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | 1 rọ |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9523 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4931 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4931 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4931 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5922 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6406 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4784 | 100m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3391 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5709 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3366 | 100m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,965 | 100m2 |
| 27 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,965 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 29 | Bọc vải địa TS10 ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7539 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9987 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5984 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,657 | m3 |
| 34 | Đóng cọc BTCT t/d 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,96 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8149 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2034 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.810 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái ta luy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2443 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3942 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,252 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø80, L=3,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø80, L=3,74m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 45x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp bu lông biển báo đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 56 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m |
| 58 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 59 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấm |
| 60 | Cung cấp Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | trụ |
| 61 | Cung cấp Bu lông đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 67 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,15 | m2 |
| B | CẦU CỒN GẠO | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 2 | Khấu hao sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8598 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5732 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (cọc BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đóng thẳng cọc ống BTLT D350 trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 11 | Đóng xiên cọc ống BTLT D350 trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 100m |
| 12 | Gia công kết cấu thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4925 | tấn |
| 13 | Nối cọc ống BTLT D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 mối nối |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4031 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7384 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7406 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9277 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1957 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1575 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm bịt đầu cọc BTLT D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép tấm bịt đầu cọc BTLT D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7046 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,86 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép hình ô van tráng kẽm Þ48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp nhựa bitum chèn khít ống thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | kg |
| 33 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Dầm BT DUL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1773 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3237 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3368 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3936 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7075 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3737 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,51 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1m |
| 51 | Rải giấy dầu bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống PVC Þ90 thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 54 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9833 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,952 | m2 |
| 56 | Cung cấp bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 57 | Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.162,94 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.820,4 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi