Gói thầu: Sửa chữa Nhà làm việc, sân, hàng rào Tổ điện Thanh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà làm việc, sân, hàng rào Tổ điện Thanh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 10:22:00 đến ngày 2020-07-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 921,415,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lới vữa xi măng cũ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ, láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn với Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,68 | 1m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 503,76 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 651,9 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,655 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 368,965 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 12 | Cảo vệ sinh sạch sẽ cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước gạch 300x600vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa đi (khóa tay nắm), bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa sổ lùa + bánh xe và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt nhựng cái nào hư hỏng (công tắc, ổ cắm, CB..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn cộ |
| 22 | Cắt, trát, bả matis và sơn nước lại tường đắt đường ống bảo vệ dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn điện, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Thay tấm kính dày 8 ly, cửa đi, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5986 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5986 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lới vữa xi măng cũ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ, láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn với Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 9 | Cắt nền nhà, đào đất xây tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2248 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,67 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 561,785 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 617,405 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 412,6325 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,7725 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,61 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,61 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa khung sắt kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,61 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1000, kính mở dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,41 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa đi (khóa tay nắm), bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa sổ lùa + bánh xe, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Cắt, trát, bả matis và sơn nước lại tường đắt đường ống bảo vệ dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện âm tường, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện Co, T, Lơi .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,65 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,208 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch nhám, siêu bóng mờ, công nghệ Nano, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,38 | m2 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ 3 | |||
| 1 | Đập phá bê tông giằng mái, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6142 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái, vệ sinh sạch sẽ, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100, trộn với Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 358,59 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 370,43 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160,305 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210,125 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa khung sắt kính dày 8ly, nhôm hệ 100, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, bao gồm cả các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa đi (khóa tay nắm), bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa sổ lùa + bánh xe, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Cắt, trát, bả matis và sơn nước lại tường đắt đường ống bảo vệ dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn diện âm tường, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132,12 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,456 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,72 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt, bóng mờ, công nghệ Nano, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Cung cấp lắp cắt co, lơ, nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | KHU NHÀ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,289 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơ trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,69 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,69 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,69 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly, nhôm hệ 1000, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa đi (khóa tay nắm), bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh sạch sẽ, sơn lại sơn đầ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1199 | 100m |
| I | SÂN - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng sân, lu lè nền sân trước khi đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 235,42 | m2 |
| 2 | thi công lớp đá cấp phối 0-40, lu lè độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,542 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn, xoa nền bằng máy, lăn gai, cắt roong chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,771 | m3 |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch siêu bóng kiếng, công nghệ Nano, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,302 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,302 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa đi (khóa tay nắm), bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa sổ lùa + bánh xe, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cắt, trát, bả matis và sơn nước lại tường đắt đường ống bảo vệ dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn điện âm tường, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| K | PHẦN SÂN BÊ TÔNG CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 2 | Vê sinh sạch sẽ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá vàn khuôn, xoa nền bằng máy, lăn gai, cắt rông chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 4 | Xoa nền bằng máy, lăn gai, cắt rông chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89 | m2 |
| 5 | Thay mới đường ray cổng chính, boa gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | PHẦN SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ XE ÔTÔ | |||
| 1 | Đào nền đường, sam gạt bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, lu lèn độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu,, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá vàn khuôn, xoa nền bằng máy, lăn gai, cắt rông chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác lắp đặt tấm đan vào mương thoát nước và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,8076 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| N | SỬA CHỮA CHÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0295 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,0832 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 173,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 153,64 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,9 | m2 |
| 21 | Khoan giếng khoan, đường kinhd giếng khoan F 114, bao gồm cả ống, bơm điện và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bồ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi