Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 31/03/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 07:09:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG NGĂN NƯỚC (VẬN CHUYỂN BỘ VL 150M) | |||
| 1 | Đào móng đá bằng thủ công, đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hố móng bằng thủ công, đất C3 (đào đất gần vị trí đập) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 4 | Khoan cấy thép D20 vào vách đá tạo liên kết giữa chân móng đập và đá (VD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46 | lỗ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0789 | tấn |
| 6 | Vệ sinh tạo nhắm mặt đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,79 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,079 | m3 |
| 8 | Bê tông thân đập, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,495 | m3 |
| 9 | Bê tông sân thượng lưu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2823 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, sản xuất hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0226 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0226 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống dẫn nước từ hố thu ra, ĐK 90mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | 100m |
| 21 | Gia công, chế tạo đầu thu nước D90 khoan 200 lỗ D6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn vào đầu thu nước, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống xả cặn ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 3mm có tiện ren | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 24 | Nút bịt vặn ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thông hơi, ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0125 | 100m |
| 26 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,464 | m3 |
| 27 | Đắp đê quây, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,464 | m3 |
| 28 | Bạt phủ đê quây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 29 | Bơm nước phục vụ thi công (dự kiến thi công bơm 15 ca) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | ca |
| 30 | Thanh thải dòng chảy (KL 70% đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 02: BỂ NƯỚC LỌC | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy bể < 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể TC + Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 7 | Bê tông lót M100 - đá4x6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 8 | BTTM200 đá 1x2 - Sân 4 phía của bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1146 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Tấm ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,85 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 18 | Ống thép tráng kẽm D20mm - Bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,462 | 100m |
| 19 | Ống PVC D24mm - Ống thông nước + ống lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0775 | 100m |
| 20 | Cát lọc Thạch Anh (D = 0,6-1,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 21 | Sỏi đệm D20-50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ống thu nước, ĐK ống 90mm (đầu thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100 m |
| 23 | Côn thu D90-75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Ống xả cặn PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren xả vặn, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van giảm áp điều tiết, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Vữa xi măng chẹm góc M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 28 | Ống xả tràn PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút vuông D48 xả tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Thép tròn đáy bể D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2091 | tấn |
| 31 | Thép tròn nắp bể D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 32 | Thép tròn giằng bể D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 33 | Thép tròn giằng bể D <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 34 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0495 | tấn |
| 35 | Đào móng bể đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,72 | m3 |
| 36 | Đắp đất trả hố móng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 03: BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy bể < 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển tấm nắp bể đến lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 - Sân 3 phía của bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 - Hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Tấm ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,6836 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2279 | m3 |
| 19 | Thép tròn đáy bể D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2965 | tấn |
| 20 | Thép tròn cổ tường bể D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 21 | Thép tròn cổ tường bể D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 22 | Thép tròn nắp bể chứa, hố ga D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1106 | tấn |
| 23 | Lắp đặt côn D75-63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Ống xả cặn PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van khóa xả vặn, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | 100 m |
| D | HẠNG MỤC 04: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 235,36 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,87 | m3 |
| 3 | Đào đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,99 | m3 |
| 4 | Đào đá đặt đường ống bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 183,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 434,29 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công-đất cấp III (đào tại các vị trí gần nơi đắp đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 199,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm dày 3mm (đoạn đầu nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3144 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm PN 12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,1132 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (2711,32/50+1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, van khóa 2 chiều đầu nguồn BB D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Côn thu thép BB D90-75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,7797 | m3 |
| 15 | Đắp đất trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,0402 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3558 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,5068 | m3 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1844 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6864 | m3 |
| 22 | Trát thành tường hố dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 224,48 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Vận chuyển lắp đấm đan nắp bể đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ dùng cho van xả khí, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều ren trong, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Đoạn ống thép BU Dn50, l=0,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | đoạn |
| 32 | Đoạn ống thép BB Dn75, l=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | đoạn |
| 33 | Lắp đặt T EEB, Dn75-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm (xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước xả cặn, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ cọc mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 38 | Sơn mặt cọc mốc 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,716 | m2 |
| 39 | Đào móng chôn cột mốc-đất cấp III (hệ số mở mái 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5148 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cột mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 41 | Vận chuyển lắp cột mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 42 | Đắp đất trả hố móng cột mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0468 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (hệ số mở mái 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,2778 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,3998 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,858 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4692 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0544 | tấn |
| 49 | Gia công thép U100x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 50 | Lắp dựng thép U100x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,032 | 1m2 |
| 52 | Ván khuôn trụ neo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 53 | Bê tông trụ neo, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,57 | m3 |
| 54 | Cung cấp, kéo rải lắp đặt cáp thép mạ kẽm D20 (hệ số võng 1,02) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,4 | m |
| 55 | Cụm bu lông cường độ cao M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Khuyên lót cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Khóa cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Móc vòng (móc treo đường ống vào đường cáp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 59 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 60 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi