Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà điều khiển trung tâm Hải Phòng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà điều khiển trung tâm Hải Phòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:14:00 đến ngày 2020-07-27 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,426,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,781,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | .Hạng mục 1 | |||
| 1 | 1.Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phần II, Chương V, Mục II | 115,4 | m |
| 2 | 2.Tháo dỡ hệ cửa đi 2 cánh | Phần II, Chương V, Mục II | 52,288 | m2 |
| 3 | 3.Tháo dỡ mặt vách ngăn nhôm kính, gỗ, kính, aluminum | Phần II, Chương V, Mục II | 948,36 | m2 |
| 4 | 4.Tháo dỡ các cấu kiện biển bảng bình cứu hỏa tạm thời các vật tạm gắn trên tường cũ để sửa chữa | Phần II, Chương V, Mục II | 36 | C.kiện |
| 5 | 5.Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (cột dầm thép ngang mặt không bọc) | Phần II, Chương V, Mục II | 176,8 | m2 |
| 6 | 6.Phá dỡ nền gạch lá nem (phá dỡ những vị trí bong tróc và gồ ghề không lát nền được) | Phần II, Chương V, Mục II | 202,6 | m2 |
| 7 | 7.Phá dỡ nền xi măng, | Phần II, Chương V, Mục II | 88,6 | m3 |
| 8 | 8.Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Phần II, Chương V, Mục II | 960 | m2 |
| 9 | 9.Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Phần II, Chương V, Mục II | 1.600 | m2 |
| 10 | 10.Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ <=4,5 KW | Phần II, Chương V, Mục II | 35 | cái |
| 11 | 11.tháo dỡ mặt đèn chiếu sáng dàn | Phần II, Chương V, Mục II | 239 | Bộ |
| 12 | 12.Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, chiều dày <=200 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 260 | 1 m2 |
| 13 | 13.Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường | Phần II, Chương V, Mục II | 13,82 | 100m2 |
| 14 | 14.Tháo dỡ hệ thống mặt lạnh cửa thông gió điều hòa chi tiết khó và tháo trên cao) | Phần II, Chương V, Mục II | 54 | cái |
| 15 | 15.Tháo dỡ hệ thống mặt dây và hệ thống điện chiếu sáng cũ | Phần II, Chương V, Mục II | 1.382 | cái |
| 16 | 16.Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Phần II, Chương V, Mục II | 6,32 | 100m2 |
| 17 | 17.Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Phần II, Chương V, Mục II | 85 | tấn |
| 18 | 18.Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, do vật liệu cồng kềnh nên tính theo chuyến vận chuyển | Phần II, Chương V, Mục II | 25 | xe |
| 19 | 19.Vận chuyển các loại vật liệu lên trong điều kiện thi công khó phải chuyển vật tư bằng thủ công lên tầng 4 ( tất cả các loại vật liệu chung cho quá trình thi công ) | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | gói |
| B | .Nội thất phòng ĐKTT HP1 | |||
| 1 | 20.Làm sạch nền sàn tường bằng dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục II | 264,74 | m2 |
| 2 | 21.Cán nền bằng lớp keo dán nỉ chuyên dụng để lát nỉ lên sàn gạch (keo dán dog chuyên dụng ) | Phần II, Chương V, Mục II | 264,74 | m2 |
| 3 | 22.Lát nền phòng điều kiển HP1 bằng lớp nỉ Silken Touch, độ dầy 8mm bằng phương pháp thủ công | Phần II, Chương V, Mục II | 264,74 | m2 |
| 4 | 23.Nẹp đồng viền nền thảm | Phần II, Chương V, Mục II | 241 | m |
| 5 | 24.Hệ xương định vị khung gỗ bên trong ( 50x72) bằng hệ khung gỗ nhóm 2 gia công sơn phủ và lắp đặt | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 6 | 25.Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, ván dày 1,0cm ( lớp ván trong ) | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 7 | 26.Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí, ván dày 1,8cm | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 8 | 27.Làm tường Veneer gỗ nhóm 3 vân gỗ sồi - ván dày 3 mm dán trên nền gỗ ván (diện tích bằng diện tích gỗ ván ) | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 9 | 28.Sơn vách panô kèm nan trang trí - 3 nước ( bằng diện tích vách Veneer) | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 10 | 29.Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | Phần II, Chương V, Mục II | 56,43 | m |
| 11 | 30.Gia công cửa kính cường lực dầy 12mm, nhôm Ero vindow liền khung nhôm chống ồn 2 lớp chân không cố định theo hướng nhìn A4,A7 (vận chuyển lên tầng và lắp đặt) | Phần II, Chương V, Mục II | 20,385 | m2 |
| 12 | 31.Lắp kính, chiều dày kính <=7m -gắn bằng bản lề inox - cửa, vách dạng phức tạp | Phần II, Chương V, Mục II | 20,385 | m2 |
| 13 | 32.Lắp hệ bản lề góc nẹp góc, nẹp khóa loại nẹp inox 304 của VPP nhập khẩu | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | chốt |
| 14 | 33.Lắp chốt dọc cửa chốt khóa | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | bộ |
| 15 | 34.Lắp bộ ke cửa đi | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | bộ |
| 16 | 35.Trần tấm nhôm công nghiệp dạng lỗ Aus strong 600x600, hệ dây treo đặc biệt từ mái thép hình chiều cao >8m, neo bằng lá thép bật và ty thép | Phần II, Chương V, Mục II | 264,87 | m2 |
| 17 | 36.Cửa gió điều hòa (mặt nhôm 2 lớp lọc bụi ) kt400x400 sơn tĩnh điện | Phần II, Chương V, Mục II | 21 | cái |
| 18 | 37.Sản xuất lắp dựng cửa nhôm phòng viết phiếu hệ cửa trượt nhôm Euro window | Phần II, Chương V, Mục II | 1,8 | m2 |
| 19 | 38.Lắp đặt các loại đèn ống vuông 60x60m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần II, Chương V, Mục II | 30 | bộ |
| 20 | 39.Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | bộ |
| 21 | 40.Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Phần II, Chương V, Mục II | 800 | m |
| 22 | 41.Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Phần II, Chương V, Mục II | 260 | m |
| 23 | 42.Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần II, Chương V, Mục II | 650 | m |
| 24 | 43.Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần II, Chương V, Mục II | 100 | m |
| 25 | 44.Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 40x60 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 60 | hộp |
| 26 | 45.Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | hộp |
| 27 | 46.Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | hộp |
| 28 | 47.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 600 | m |
| 29 | 48.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 450 | m |
| 30 | 49.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 480 | m |
| 31 | 50.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 80 | m |
| 32 | 51.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 62 | m |
| 33 | 52.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần II, Chương V, Mục II | 26 | cái |
| 34 | 53.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | cái |
| 35 | 54.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Phần II, Chương V, Mục II | 11 | cái |
| 36 | 55.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 37 | 56.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Phần II, Chương V, Mục II | 14 | cái |
| 38 | 57.Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Phần II, Chương V, Mục II | 3 | cái |
| 39 | 58.Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | cái |
| 40 | 59.Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | cái |
| 41 | 60.Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 42 | 61.Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 43 | 62.Tủ chứa đồ đạc cho công nhân (đóng bằng gỗ nhóm 2 theo mẫu thiết kế như trên) | Phần II, Chương V, Mục II | 25 | m2 |
| 44 | 63.Chi phí cải tạo dán và sơn lại mặt bàn làm việc có gắn máy và dây dẫn điện tử | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | gói |
| 45 | 64.Bàn 2 trưởng ca kèm 2 bộ ghế như thiết kế ( gỗ công nghiệp dán simili theo mẫu hiện có ) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 46 | 65.Ghế ngồi 2 trưởng ca (ghế nhập khẩu theo mẫu ) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 47 | 66.Ghế ngồi kỹ thuật máy ( ghế nhập khẩu theo mẫu ) | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | chiếc |
| 48 | 67.Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=25mm | Phần II, Chương V, Mục II | 28 | 100m |
| 49 | 68.Hệ ghế ngồi chờ trong khu sảnh khách | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 50 | 69.Tủ chứa đồ + giầy cho khách ( đặt trong sảnh chờ ) | Phần II, Chương V, Mục II | 3,4 | m2 |
| 51 | 70.Bàn viết phiếu gỗ công nghiệp kt 9x0,75x0,35 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 52 | 71.Gia công lắp đặt hệ cửa thông phòng mới ( chất liệu cửa chống cháy chống ồn 2 lớp lót bông thủy tinh, mặt sơn chịu nhiệt ) bao gồm lắp đặt trọn bộ cả khóa và bản lề | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | bộ |
| 53 | 72.Dọn vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | Phần II, Chương V, Mục II | 264 | m2 |
| 54 | 73.Vứt bỏ phế thải thừa (vận chuyển xuống xe và về bãi sử lý)- ô tô vận chuyển 7 tấn | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | ca |
| C | .Hành lang | |||
| 1 | 74.Tẩy sạch lớp bẩn trên bề mặt gạch hành lang bằng hóa chất chuyên dụng ( dọn vệ sinh nền công nghiệp ) | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 2 | 75.Trải lớp lót sàn tấm xốp nilon tráng bạc dầy 5mm chống ẩm chống lồi lõm nền | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 3 | 76.Làm mặt sàn bằng mặt Vinyl dày 2 cm lát theo phương pháp khóa hèm loại sàn nhập khẩu | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 4 | 77.Nẹp chân tường cùng loại sàn Vinyl đóng đinh lên tường | Phần II, Chương V, Mục II | 321 | m |
| 5 | 78.Sơn lót 1 lớp trắng, 02 lớp mầu vào tường hành lang | Phần II, Chương V, Mục II | 968,796 | m2 |
| 6 | 79.Hệ xương định vị khung gỗ bên trong ( 50x72) bằng hệ khung gỗ nhóm 2 gia công sơn phủ và lắp đặt | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m |
| 7 | 80.Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, ván dày 1,5cm ( lớp ván trong ) | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 8 | 81.Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí, ván dày 2,0cm | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 9 | 82.Làm tường Veneer gỗ nhóm 3 vân gỗ sồi - ván dày 3 mm dán trên nền gỗ ván ( diện tích bằng diện tích gỗ ván ) | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 10 | 83.Sơn pu Vách gỗ sơn kẻ chỉ chi tiết như BV kttc sơn loại 2k bóng mờ 75 | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 11 | 84.Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | Phần II, Chương V, Mục II | 247,94 | m |
| 12 | 85.Gia công lắp đặt cửa đi thông phòng D1 cửa công nghiệp khung chống cháy cách âm bằng bông thủy tinh như hồ sơ kt | Phần II, Chương V, Mục II | 46,42 | m2 |
| 13 | 86.lắp đặt khóa cửa đi | Phần II, Chương V, Mục II | 14 | bộ |
| 14 | 87.lắp đặt kelemon | Phần II, Chương V, Mục II | 9 | bộ |
| 15 | 88.lắp đặt ke hơi giảm chấn | Phần II, Chương V, Mục II | 14 | bộ |
| 16 | 89.Trần tấm nhôm công nghiệp dạng lỗ Aus strong 600x600, hệ dây treo đặc biệt từ mái thép hình chiều cao >8m, neo bằng lá thép bật và ty thép | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 17 | 90.Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ cửa trượt khu sảnh chờ nhôm Euro window | Phần II, Chương V, Mục II | 13,5 | m2 |
| 18 | 91.Lắp đặt các loại đèn ống vuông 60x60m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần II, Chương V, Mục II | 36 | bộ |
| 19 | 92.Lắp đặt các loại đèn Dowlight chiếu sáng | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | bộ |
| 20 | 93.Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Phần II, Chương V, Mục II | 280 | m |
| 21 | 94.Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần II, Chương V, Mục II | 460 | m |
| 22 | 95.Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần II, Chương V, Mục II | 190 | m |
| 23 | 96.Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 40x60 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 45 | hộp |
| 24 | 97.Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 26 | hộp |
| 25 | 98.Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | hộp |
| 26 | 99.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 950 | m |
| 27 | 100.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 550 | m |
| 28 | 101.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 150 | m |
| 29 | 102.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 300 | m |
| 30 | 103.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | cái |
| 31 | 104.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần II, Chương V, Mục II | 28 | cái |
| 32 | 105.Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Phần II, Chương V, Mục II | 22 | cái |
| 33 | 106.Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | cái |
| 34 | 107.Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần II, Chương V, Mục II | 36 | cái |
| 35 | 108.Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | cái |
| 36 | 109.Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 37 | 110.Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=25mm | Phần II, Chương V, Mục II | 8,2 | 100m |
| 38 | 111.Thay mới hệ thống cửa lấy gió tươi bằng mặt nhôm 2 lớp | Phần II, Chương V, Mục II | 26 | bộ |
| 39 | 112.Dàn ghế inox liền khối để tại sảnh chờ | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 40 | 113.Dàn ghế inox 2 bên sảnh biên (thay hệ thống ghế đệm chờ ) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 41 | 114.Dọn vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 42 | 115.Vứt bỏ phế thải thừa (vận chuyển xuống ra xe và về bãi sử lý)- ô tô vận chuyển 7 tấn | Phần II, Chương V, Mục II | 25 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi