Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727901-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200727832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ phần xây lắp, phần còn lại do ngân sách huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 12:03:00 đến ngày 2020-07-20 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,804,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TẾN MỚI
1 Bê tông dầm chủ I 40MPa, đá 1x2 (độ sụt 10-12) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 147,6 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,476 100m3
3 Cốt thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,3468 tấn
4 Cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2954 tấn
5 Gia công, lắp đặt cáp thép DƯL 12.7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,69 tấn
6 Lắp đặt ống gen D65/72 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 982,2 m
7 Phun vữa 50MPa vào ống luồn cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,12 m3
8 Lắp neo EC 5-12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 60 đầu neo
9 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12 cái
10 Ván khuôn kim loại dầm I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 897,6 m2
11 Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 95,7 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,957 100m3
13 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <= 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2205 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,2446 tấn
15 Ván khuôn mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,114 100m2
16 Lớp phòng nước mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 330 m2
17 Bê tông lớp phủ mặt cầu 30MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 33 m3
18 Cốt thép lớp phủ mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,4589 tấn
19 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,02 100m2
20 Sản suất đà giảo thi công cánh hẫng bản mặt cầu (KH thép hình, thép bản: 5%*3 lần lắp dựng tháo dỡ +2%*1 tháng tổng 12%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,7414 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công KCN (2 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,7414 tấn
22 Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp + trên mố 25MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 40,08 m3
23 Cốt thép lan can, ĐK <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,3409 tấn
24 Sản xuất thép hình - ống lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,3265 tấn
25 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,3265 tấn
26 Lắp đặt lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,3265 tấn
27 Bulong D22-L=650 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 160 bộ
28 Ván khuôn lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,092 100m2
29 Ống nhựa PVC D=100; dài 6 m, Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 132 m
30 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp ray bằng phương pháp lắp sau Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16,2 m
31 Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0783 tấn
32 Vữa không co ngót (sikagrour) chèn khe co giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,8 m3
33 Hệ thống thoát nước mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 bộ
34 Bê tông dầm ngang 35Mpa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,8 m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1km, ôtô 6m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,098 100m3
36 Cốt thép, ĐK <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,7557 tấn
37 Cốt thép, ĐK > 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1373 tấn
38 Ván khuôn dầm ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 77,56 m2
39 Gỗ phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,12 1m3 cấu kiện
40 Sản suất đà giảo thi công dầm ngang (KH thép hình, thép bản: 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ +2%*1 tháng tổng 12%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5496 tấn
41 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công KCN (2 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5496 tấn
42 Bê tông tấm bản đá 1x2, 30MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,24 m3
43 Cốt thép D ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6467 tấn
44 Cốt thép ĐK > 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,2736 tấn
45 Ván khuôn kim loại dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 47,16 m2
46 Cẩu lắp cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 128 cái
47 Bê tông mố cầu 30MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 210,77 m3
48 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,1077 100m3
49 Bê tông đệm 12MPa đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,82 m3
50 Cốt thép ĐK <= 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2479 tấn
51 Cốt thép ĐK <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,244 tấn
52 Cốt thép ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,4144 tấn
53 Ván khuôn thép mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,8476 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
55 Cột đỡ biển báo bằng sắt ống ĐK=80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,46 cái
56 Mặt đường trên mố 20MPa đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,28 m3
57 Lót nilon tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 46 m2
58 Móng đá thải dày 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0552 100m3
59 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,599 100m3
60 Đắp đất lòng mố K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,3 100m3
61 Bê tông trụ cầu 30MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 126,83 m3
62 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,2683 100m3
63 Bê tông đệm 12MPa đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,99 m3
64 Cốt thép ĐK <= 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1787 tấn
65 Cốt thép ĐK <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5883 tấn
66 Cốt thép ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,4951 tấn
67 Ván khuôn thép mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,4726 100m2
68 Bê tông bản quá độ, 25PMa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,67 m3
69 Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1567 100m3
70 Cốt thép bản quá độ ĐK <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,2156 tấn
71 Cốt thép bản quá độ, ĐK > 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6925 tấn
72 Ván khuôn bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1128 100m2
73 Đá dăm đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,96 m3
74 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,3395 tấn
75 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,1496 tấn
76 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 55,52 m3
77 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5552 100m3
78 Vữa lấp lòng ống siêu âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,85 m3
79 Ống thép dày 3mm D100/106 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,16 100m
80 Ống thép dày 3mm D66/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,472 100m
81 Nút ống D106/100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 bộ
82 Nút ống D66/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 32 bộ
83 Khoan tạo lỗ D=1,0m trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 68,8 m
84 Khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, D=1,0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12,28 m
85 Siêu âm cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 24 mặt cắt siêu âm/ lần thí nghiệm
86 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (100% số lượng cọc) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cọc
87 Bê tông chân khay 15MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16,81 m3
88 Ván khuôn chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6823 100m2
89 Đá dăm đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,98 m3
90 Bê tông gia cố mái 15MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,78 m3
91 Đào đất chân khay bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11,536 m3
92 Đào đất chân khay bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,0382 100m3
93 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5214 100m3
94 Đắp trả đất bằng đầm cóc K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4614 100m3
95 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,6986 100m3
96 Đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,928 100m3
97 Thanh thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,928 100m3
98 Đào đất hố móng bằng thủ công (KL 5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 68,203 m3
99 Đào đất hố móng bằng máy (KL 95%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12,9586 100m3
100 Gỗ phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,46 1m3 cấu kiện
101 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (Khấu hao thép hình, thép bản: 5% một lần tháo dỡ + 2*1,5% tháng, tổng 8%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 tấn
102 Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (hệ số 1,6 tính cho 2 lần lắp dựng - tháo dỡ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 tấn
103 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,3036 100m3
104 Đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,1536 100m3
105 Bơm dung dịch ben tô nit chống sụt lỗ khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 92,15 m3
106 Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,68 m3
107 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi L=6m (KH=1,17%*3 tháng +3,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,184 tấn
108 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1,0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,184 m
109 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi (60%LD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,184 m
110 Bơm nước thi công (máy bơm công suất 20CV) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 ca
111 Đào đất hố móng bằng thủ công (KL 5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 31,078 m3
112 Đào đất hố móng bằng máy (KL 95%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,9048 100m3
113 Đào đá hố móng bằng búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 95,23 m3
114 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,0761 100m3
115 Vận chuyển đá, ôtô 7T tự đổ, trong phạm vi 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,0761 100m3 nguyên khai
116 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,6334 100m3
117 Đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,6402 100m3
118 Thanh thải lòng sông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,6386 100m3
119 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,6386 100m3
120 Gỗ phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 1m3 cấu kiện
121 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (Khấu hao thép hình, thép bản: 5% một lần tháo dỡ + 2*1,5% tháng, tổng 8%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 tấn
122 Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (hệ số 1,6 tính cho 2 lần lắp dựng - tháo dỡ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 tấn
123 Bơm nước thi công (máy bơm công suất 20CV) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30 ca
124 Sản xuất dầm dẫn + mũi dẫn (Khấu hao thép hình, thép bản: 5%x1 lần LDTD + 2*1% tháng, tổng 7%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 25,8918 tấn
125 Lắp dựng dầm + mũ dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 25,8918 tấn
126 Tháo dỡ dầm + mũi dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 25,8918 tấn
127 Sản xuất giá poóc tích (Khấu hao thép hình, thép bản: 5%x1 lần LDTD + 2*1% tháng, tổng 7%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10,4965 tấn
128 Lắp dựng kết cấu giá poóc tích ( 1lần/nhịp x2nhịp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,7448 tấn
129 Tháo dỡ kết cấu giá poóc tích (1lần/nhịp x2nhịp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,7448 tấn
130 Nâng hạ dầm (tính 2 lần cho 01 dầm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 1 dầm
131 Di chuyển dầm cầu bê tông-Chiều dài dầm 33≤L≤40m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,8 1dầm/10m
132 Lăp dầm bê tông vào vị trí gối bằng giá poóc tích Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 dầm
133 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 m3
134 Lớp đá dăm đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,28 m3
135 Bê tông móng 12Mpa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 m3
136 Thanh lý Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 48,28 m3
137 Cáp D19 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 160 m
138 Tà vẹt gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,9552 1m3 cấu kiện
139 Tháo dỡ tà vẹt gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 142 cái
140 Cốt thép D<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1769 tấn
141 Cốt thép 10<D<=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1648 tấn
142 Bê tông bệ đúc dầm 15MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,2 m3
143 Bê tông 12MPa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,7 m3
144 Đá dăm đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 m3
145 Ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,406 100m2
146 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,8203 100m3
147 Đắp nền +đắp trả K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,9206 100m3
148 Đào đất không thích hợp bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4623 100m3
149 Đào nền, đánh cấp bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,7735 100m3
150 Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,6565 m3
151 Đào khuôn đường, rãnh bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5047 100m3
152 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5224 100m3
153 Móng đá thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,058 100m3
154 Sản xuất dầm chủ I550 (Khấu hao thép hình, thép bản: 5% một lần + 2*1,5% tháng, tổng 8%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 17,8462 tấn
155 Lắp dựng dầm chủ I550 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 17,8462 tấn
156 Tháo dỡ dầm chủ I550 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 17,8462 tấn
157 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,855 100m3
158 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 24 1 rọ
159 Thanh lý rọ đá 2x1x1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 24 1 rọ
160 Tà vẹt gỗ 20x35x40cm (16 thanh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,448 1m3 cấu kiện
161 Tháo dỡ tà vẹt gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 cái
162 Đá dăm đệm đáy móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,36 m3
163 Đào đất không thích hợp bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,7526 100m3
164 Đào nền, đánh cấp bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 148,6899 100m3
165 Đào khuôn đường, rãnh bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,7195 100m3
166 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,8504 100m3
167 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10,5456 100m3
168 Đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,3324 100m3
169 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 253,47 m3
170 Lót nilon tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.598,29 m2
171 Móng đá thải dày 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,0835 100m3
172 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,2 10m
173 Thi công khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 18 m
174 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,1968 100m2
175 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 62,22 m3
176 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20,3805 10m
177 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,9888 100m3
178 Đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,76 100m3
179 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,5 m3
180 Lót nilon tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 152,78 m2
181 Móng đá thải dày 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1833 100m3
182 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,22 100m2
183 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,75 10m
184 Phá dỡ đá hộc xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 75,04 m3
185 Phá dỡ bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 56,44 m3
186 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 131,48 m3
187 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 159,6873 100m3
188 Đào móng xây cống bằng máy, đất C3 (95%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,8094 100m3
189 Đào móng xây cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,26 m3
190 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5777 100m3
191 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3408 100m3
192 Đắp đất hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3408 100m3
193 Đá dăm đệm cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,6 m3
194 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20,8 m3
195 Bê tông thân tường đầu, thân tường cánh M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,52 m3
196 Ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,568 100m2
197 Bê tông chèn ống cống M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,138 m3
198 Cống tròn D=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 md
199 Lắp đặt ống cống bằng cần trục, đoạn ống 1m, ĐK 1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 1 đoạn ống
200 Vữa xi măng M100 dày 2cm trét mối nối ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,82 m2
201 Quét nhựa đường ống cống tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11,184 m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN HIÊU
1 Đào, vét đất không thích hợp bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1439 100m3
2 Đào đất nền đường, đánh cấp bằng máy, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 159,8943 100m3
3 Phá đá nền đường bằng nổ mìn máy khoan đường kính 76 mm, đá C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,8421 100m3
4 Đào đất rãnh, khuôn đường bằng máy, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,6092 100m3
5 Đào khuôn đá, đá C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,072 100m3
6 Đào rãnh đá C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,19 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1626 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 195,9196 100m3
9 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,3403 100m3 nguyên khai
10 Vận chuyển đá, ôtô 7T tự đổ, trong phạm vi 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,3403 100m3 nguyên khai
11 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,3994 100m3
12 Đắp đất K95 bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,1234 100m3
13 Bêtông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.125,05 m3
14 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 126,75 10m
15 Thi công khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 117,5 m
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,4548 100m2
17 Nilon tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4.243,17 m2
18 Xáo xới nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12,0265 100m3
19 Đắp nền K98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12,0265 100m3
20 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 227,17 m3
21 Nilon tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2.539,01 m2
22 Bêtông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 31,63 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1826 100m2
24 Nilon tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 143,75 m2
25 Đào móng xây cống bằng máy, đất C3 (95%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,428 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,1272 100m3
27 Phá đá nền bằng nổ mìn máy khoan đường kính 76 mm, đá C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,511 100m3
28 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,9674 100m3 nguyên khai
29 Vận chuyển đá, ôtô 7T tự đổ, trong phạm vi 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,9674 100m3 nguyên khai
30 Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,7756 100m3
31 Đắp trả đất bằng đầm cóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,7756 100m3
32 Đá dăm đệm cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12,08 m3
33 BT móng cống, bê tông gia cố thượng hạ lưu, M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 69,13 m3
34 BT tường cánh, tường đầu cống, hố thu, thân cống M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 31,06 m3
35 Bê tông mũ mố + gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,06 m3
36 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2053 tấn
37 BT tấm bản M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,22 m3
38 Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2539 tấn
39 Cốt thép tấm bản ĐK > 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5372 tấn
40 BT khớp nối, phủ bản M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,3 m3
41 Vữa đệm M100 dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11,43 m2
42 Ván khuôn móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,2719 100m2
43 Ván khuôn tường cánh, tường đầu, tường thân, mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,2962 100m2
44 Ván khuôn tấm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,7857 100m2
45 Cẩu lắp cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 32 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->