Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ phần xây lắp, phần còn lại do ngân sách huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 12:03:00 đến ngày 2020-07-20 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,804,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TẾN MỚI | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ I 40MPa, đá 1x2 (độ sụt 10-12) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 147,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,476 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,3468 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2954 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép DƯL 12.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,69 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 982,2 | m |
| 7 | Phun vữa 50MPa vào ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Lắp neo EC 5-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | đầu neo |
| 9 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 10 | Ván khuôn kim loại dầm I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 897,6 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,2446 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 330 | m2 |
| 17 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33 | m3 |
| 18 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4589 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Sản suất đà giảo thi công cánh hẫng bản mặt cầu (KH thép hình, thép bản: 5%*3 lần lắp dựng tháo dỡ +2%*1 tháng tổng 12%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7414 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công KCN (2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7414 | tấn |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp + trên mố 25MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40,08 | m3 |
| 23 | Cốt thép lan can, ĐK <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3409 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình - ống lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3265 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3265 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3265 | tấn |
| 27 | Bulong D22-L=650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 160 | bộ |
| 28 | Ván khuôn lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,092 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D=100; dài 6 m, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp ray bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,2 | m |
| 31 | Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0783 | tấn |
| 32 | Vữa không co ngót (sikagrour) chèn khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 33 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Bê tông dầm ngang 35Mpa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,8 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1km, ôtô 6m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép, ĐK <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7557 | tấn |
| 37 | Cốt thép, ĐK > 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1373 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,56 | m2 |
| 39 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,12 | 1m3 cấu kiện |
| 40 | Sản suất đà giảo thi công dầm ngang (KH thép hình, thép bản: 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ +2%*1 tháng tổng 12%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5496 | tấn |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công KCN (2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5496 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm bản đá 1x2, 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,24 | m3 |
| 43 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6467 | tấn |
| 44 | Cốt thép ĐK > 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2736 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,16 | m2 |
| 46 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 47 | Bê tông mố cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 210,77 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1077 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đệm 12MPa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,82 | m3 |
| 50 | Cốt thép ĐK <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2479 | tấn |
| 51 | Cốt thép ĐK <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,244 | tấn |
| 52 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,4144 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8476 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cột đỡ biển báo bằng sắt ống ĐK=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,46 | cái |
| 56 | Mặt đường trên mố 20MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,28 | m3 |
| 57 | Lót nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46 | m2 |
| 58 | Móng đá thải dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 59 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,599 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất lòng mố K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100m3 |
| 61 | Bê tông trụ cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 126,83 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2683 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đệm 12MPa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,99 | m3 |
| 64 | Cốt thép ĐK <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1787 | tấn |
| 65 | Cốt thép ĐK <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5883 | tấn |
| 66 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,4951 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4726 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bản quá độ, 25PMa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,67 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 70 | Cốt thép bản quá độ ĐK <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2156 | tấn |
| 71 | Cốt thép bản quá độ, ĐK > 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6925 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 73 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,96 | m3 |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3395 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,1496 | tấn |
| 76 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,52 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5552 | 100m3 |
| 78 | Vữa lấp lòng ống siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,85 | m3 |
| 79 | Ống thép dày 3mm D100/106 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Ống thép dày 3mm D66/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,472 | 100m |
| 81 | Nút ống D106/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Nút ống D66/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 83 | Khoan tạo lỗ D=1,0m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68,8 | m |
| 84 | Khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,28 | m |
| 85 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | mặt cắt siêu âm/ lần thí nghiệm |
| 86 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (100% số lượng cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 87 | Bê tông chân khay 15MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,81 | m3 |
| 88 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6823 | 100m2 |
| 89 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 90 | Bê tông gia cố mái 15MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,78 | m3 |
| 91 | Đào đất chân khay bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,536 | m3 |
| 92 | Đào đất chân khay bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0382 | 100m3 |
| 93 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5214 | 100m3 |
| 94 | Đắp trả đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4614 | 100m3 |
| 95 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,6986 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,928 | 100m3 |
| 97 | Thanh thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,928 | 100m3 |
| 98 | Đào đất hố móng bằng thủ công (KL 5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68,203 | m3 |
| 99 | Đào đất hố móng bằng máy (KL 95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,9586 | 100m3 |
| 100 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,46 | 1m3 cấu kiện |
| 101 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (Khấu hao thép hình, thép bản: 5% một lần tháo dỡ + 2*1,5% tháng, tổng 8%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | tấn |
| 102 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (hệ số 1,6 tính cho 2 lần lắp dựng - tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | tấn |
| 103 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3036 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1536 | 100m3 |
| 105 | Bơm dung dịch ben tô nit chống sụt lỗ khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92,15 | m3 |
| 106 | Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,68 | m3 |
| 107 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi L=6m (KH=1,17%*3 tháng +3,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,184 | tấn |
| 108 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,184 | m |
| 109 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi (60%LD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,184 | m |
| 110 | Bơm nước thi công (máy bơm công suất 20CV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | ca |
| 111 | Đào đất hố móng bằng thủ công (KL 5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,078 | m3 |
| 112 | Đào đất hố móng bằng máy (KL 95%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,9048 | 100m3 |
| 113 | Đào đá hố móng bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,23 | m3 |
| 114 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0761 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đá, ôtô 7T tự đổ, trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0761 | 100m3 nguyên khai |
| 116 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,6334 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,6402 | 100m3 |
| 118 | Thanh thải lòng sông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,6386 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,6386 | 100m3 |
| 120 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | 1m3 cấu kiện |
| 121 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (Khấu hao thép hình, thép bản: 5% một lần tháo dỡ + 2*1,5% tháng, tổng 8%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | tấn |
| 122 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ (hệ số 1,6 tính cho 2 lần lắp dựng - tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | tấn |
| 123 | Bơm nước thi công (máy bơm công suất 20CV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | ca |
| 124 | Sản xuất dầm dẫn + mũi dẫn (Khấu hao thép hình, thép bản: 5%x1 lần LDTD + 2*1% tháng, tổng 7%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,8918 | tấn |
| 125 | Lắp dựng dầm + mũ dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,8918 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ dầm + mũi dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,8918 | tấn |
| 127 | Sản xuất giá poóc tích (Khấu hao thép hình, thép bản: 5%x1 lần LDTD + 2*1% tháng, tổng 7%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,4965 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu giá poóc tích ( 1lần/nhịp x2nhịp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,7448 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu giá poóc tích (1lần/nhịp x2nhịp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,7448 | tấn |
| 130 | Nâng hạ dầm (tính 2 lần cho 01 dầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | 1 dầm |
| 131 | Di chuyển dầm cầu bê tông-Chiều dài dầm 33≤L≤40m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,8 | 1dầm/10m |
| 132 | Lăp dầm bê tông vào vị trí gối bằng giá poóc tích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | dầm |
| 133 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m3 |
| 134 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,28 | m3 |
| 135 | Bê tông móng 12Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m3 |
| 136 | Thanh lý | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48,28 | m3 |
| 137 | Cáp D19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 138 | Tà vẹt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9552 | 1m3 cấu kiện |
| 139 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 142 | cái |
| 140 | Cốt thép D<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1769 | tấn |
| 141 | Cốt thép 10<D<=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1648 | tấn |
| 142 | Bê tông bệ đúc dầm 15MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,2 | m3 |
| 143 | Bê tông 12MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7 | m3 |
| 144 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | m3 |
| 145 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 146 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,8203 | 100m3 |
| 147 | Đắp nền +đắp trả K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9206 | 100m3 |
| 148 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 149 | Đào nền, đánh cấp bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7735 | 100m3 |
| 150 | Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,6565 | m3 |
| 151 | Đào khuôn đường, rãnh bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5047 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5224 | 100m3 |
| 153 | Móng đá thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,058 | 100m3 |
| 154 | Sản xuất dầm chủ I550 (Khấu hao thép hình, thép bản: 5% một lần + 2*1,5% tháng, tổng 8%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,8462 | tấn |
| 155 | Lắp dựng dầm chủ I550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,8462 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ dầm chủ I550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,8462 | tấn |
| 157 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 158 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | 1 rọ |
| 159 | Thanh lý rọ đá 2x1x1 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | 1 rọ |
| 160 | Tà vẹt gỗ 20x35x40cm (16 thanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,448 | 1m3 cấu kiện |
| 161 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 162 | Đá dăm đệm đáy móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,36 | m3 |
| 163 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7526 | 100m3 |
| 164 | Đào nền, đánh cấp bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 148,6899 | 100m3 |
| 165 | Đào khuôn đường, rãnh bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7195 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8504 | 100m3 |
| 167 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,5456 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,3324 | 100m3 |
| 169 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 253,47 | m3 |
| 170 | Lót nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.598,29 | m2 |
| 171 | Móng đá thải dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0835 | 100m3 |
| 172 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,2 | 10m |
| 173 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 174 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1968 | 100m2 |
| 175 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,22 | m3 |
| 176 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,3805 | 10m |
| 177 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9888 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 179 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,5 | m3 |
| 180 | Lót nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152,78 | m2 |
| 181 | Móng đá thải dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1833 | 100m3 |
| 182 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 183 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,75 | 10m |
| 184 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 75,04 | m3 |
| 185 | Phá dỡ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56,44 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 131,48 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 159,6873 | 100m3 |
| 188 | Đào móng xây cống bằng máy, đất C3 (95%KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8094 | 100m3 |
| 189 | Đào móng xây cống bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,26 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5777 | 100m3 |
| 191 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 193 | Đá dăm đệm cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 194 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,8 | m3 |
| 195 | Bê tông thân tường đầu, thân tường cánh M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,52 | m3 |
| 196 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,568 | 100m2 |
| 197 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,138 | m3 |
| 198 | Cống tròn D=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | md |
| 199 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục, đoạn ống 1m, ĐK 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 200 | Vữa xi măng M100 dày 2cm trét mối nối ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,82 | m2 |
| 201 | Quét nhựa đường ống cống tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,184 | m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN HIÊU | |||
| 1 | Đào, vét đất không thích hợp bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1439 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đánh cấp bằng máy, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 159,8943 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn máy khoan đường kính 76 mm, đá C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8421 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh, khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,6092 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đá, đá C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 195,9196 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3403 | 100m3 nguyên khai |
| 10 | Vận chuyển đá, ôtô 7T tự đổ, trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3403 | 100m3 nguyên khai |
| 11 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3994 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1234 | 100m3 |
| 13 | Bêtông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.125,05 | m3 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 126,75 | 10m |
| 15 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 117,5 | m |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,4548 | 100m2 |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4.243,17 | m2 |
| 18 | Xáo xới nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,0265 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,0265 | 100m3 |
| 20 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 227,17 | m3 |
| 21 | Nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.539,01 | m2 |
| 22 | Bêtông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,63 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 24 | Nilon tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 143,75 | m2 |
| 25 | Đào móng xây cống bằng máy, đất C3 (95%KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,428 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,1272 | 100m3 |
| 27 | Phá đá nền bằng nổ mìn máy khoan đường kính 76 mm, đá C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,511 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9674 | 100m3 nguyên khai |
| 29 | Vận chuyển đá, ôtô 7T tự đổ, trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9674 | 100m3 nguyên khai |
| 30 | Luân chuyển đất đào nền phạm vi 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7756 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả đất bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7756 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,08 | m3 |
| 33 | BT móng cống, bê tông gia cố thượng hạ lưu, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69,13 | m3 |
| 34 | BT tường cánh, tường đầu cống, hố thu, thân cống M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,06 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố + gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,06 | m3 |
| 36 | Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2053 | tấn |
| 37 | BT tấm bản M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,22 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2539 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm bản ĐK > 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5372 | tấn |
| 40 | BT khớp nối, phủ bản M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3 | m3 |
| 41 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,43 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2719 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu, tường thân, mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2962 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7857 | 100m2 |
| 45 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi