Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Đường dây và TBA cấp điện cho bệnh viện mắt Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Đường dây và TBA cấp điện cho bệnh viện mắt Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 16:06:00 đến ngày 2020-07-24 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,967,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,589,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-320kVA-35(22)/0,4kV(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV (sứ polymer) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cách điện polimer PPI-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Quả |
| 6 | Sứ cách điện VHĐ-35(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(1x240) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi và csv TBA 1 cột XSI-CSV-TBA1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Công son dầm đỡ TBA 1 cột CS&D-MBA1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Nền trạm biến áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng H-240 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 18 | Đầu cốt đồng-nhôm Cu-AL-70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng H-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng H-95(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 22 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*95 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Chụp sứ trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Chup sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Chụp cực cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Trụ đỡ công son MBA 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Móng trụ đỡ 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPE -35kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | Mét |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn 16mMT4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Xà đỡ cột đơn 35kV 3 pha (3 tầng, sứ chuỗi) XĐ-3T-35D-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha (1 tầng, sứ chuỗi) XNKD-1T-35D-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha (1 tầng, sứ chuỗi)XN-1T-35D-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo dây CDs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Giằng cột 16m GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp 70 PA-70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 14 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi