Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 15:22:00 đến ngày 2020-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,843,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 9,934 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 87,823 | m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I nền đường, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm nền đường, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 9,998 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTXM đá 1x2 M300 nền đường dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTN bố trí phui đào cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100 m |
| 9 | Đào đất nền đường phui đào cống bằng máy 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,927 | 100m3 |
| 10 | Lu cán nền đường K >= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 11 | Trải cấp phối đá dăm loại I dày 40cm nền đường, K >= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhũ tương thấm bám MC70, 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNC 9,5 dày 7cm tái lập phui đào cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 14 | Đào đất tạo khuôn bó vỉa bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Lu cán nền kết cấu bó vỉa K >= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Khối lượng cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa dày 0,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,906 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Đào đất nền vỉa hè, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Lu cán nền vỉa hè, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm làm móng vỉa hè, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 27 | Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 14,13 | m2 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống D600 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,607 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống D400 bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 144,859 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,983 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại bêtông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại bêtông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,804 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,389 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,782 | m3 |
| 11 | Tô vữa M75 mối nối cống dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,657 | m2 |
| 12 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,922 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | 100m3 |
| 19 | Đào đất xây hầm ga cống D600 bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 20 | Đào đất xây hầm ga cống D400 bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 37,824 | m3 |
| 21 | Khối lượng đục bỏ tường hầm ga hiện hữu HH1 và HH2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 22 | Khối lượng bê tông tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn phần mối nối bên ngoài hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Cắt cống hiện hữu xây dựng hầm ga HG09 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | m |
| 25 | Phá dỡ đoạn cống lắp xây dựng hầm ga HG09 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 26 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga và miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga và miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, miệng thu nước đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 16,902 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại bê tông đá tường, đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,116 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 33 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (lưỡi hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện 50 ≤ M ≤ 100 kg ( máng hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 250 kg (nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi