Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km15+429,38-km20+070,26
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km15+429,38-km20+070,26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng năm 2020) và ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 16:52:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,954,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm lán trại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | GIAO THÔNG (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26) | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 169,507 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường, hẻm (tận dụng 100% đắp lề đường) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 167,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ốp mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150,348 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 347,76 | m3 |
| 5 | Đắp cát lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,764 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật N>=15KN/m (khuôn đường, hẻm nhỏ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 533,448 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 88,031 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84,754 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật N>=25KN/m (khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 416,887 | 100m2 |
| 10 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 227,873 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 418,487 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 407,082 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 407,082 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 418,487 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 74,353 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 64,139 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,493 | 100m3 |
| 19 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 189,719 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,751 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 102,764 | m3 |
| 22 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 219,639 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,678 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 109,82 | m3 |
| 29 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700,85 | m2 |
| 30 | Vạch sơn kẻ đường giảm tốc (sơn phản quang dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 31 | Biển báo tròn D=87.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Biển báo tam giác D=87.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 33 | Biển báo vuông KT (90x90)cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Biển báo chữ nhật KT (67.5x135)cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Biển báo chữ nhật KT (150x240)cm (2 trụ/biển) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Cung cấp trụ biển báo D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 233,3 | m |
| 37 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,537 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | m3 |
| 41 | Bulon inox D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | bộ |
| 42 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cọc tiêu D=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 45 | Cốt thép cọc tiêu D=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 46 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 47 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,735 | m3 |
| 48 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 49 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 50 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 51 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 52 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 53 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 54 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 55 | Sơn đen trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 56 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 57 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 60 | Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 62 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 65 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 66 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 67 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 68 | Đào đất làm móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,75 | m3 |
| 69 | Đắp trả lại móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26) | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Join cao su nối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 mối nối |
| 7 | Join cao su nối cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 mối nối |
| 8 | Join cao su nối cống D1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | m3 |
| 10 | Cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép mối nối d=8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,041 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,202 | m3 |
| 15 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,202 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42,02 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | 100m2 |
| 18 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất trả lại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,251 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,115 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,699 | m3 |
| 27 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,699 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,984 | 100m |
| 29 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,175 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 36 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 38 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,746 | m3 |
| 40 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,373 | m3 |
| 41 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7 | 100m |
| 43 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,206 | m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | m3 |
| 48 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | 100m |
| 50 | Rọ đá hộc 2x1x0.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,549 | 100m |
| 52 | Bạt nhựa nilon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 54 | Thép buộc d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,731 | kg |
| 55 | Nhổ cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,549 | 100m |
| 56 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 58 | Tấm gỗ ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 59 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 60 | Xích treo nắp cống | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 61 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,224 | m3 |
| 62 | Phá dỡ mái gia cố đá hộc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 47,24 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 64 | Tháo dỡ van ngăn triều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 65 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đem đổ 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đem đổ 6km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải đem đổ 21km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 69 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép cọc tiêu D=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 72 | Cốt thép cọc tiêu D=8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 73 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 74 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 75 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 76 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 77 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 79 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 80 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 81 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,813 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 85 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,836 | m3 |
| 86 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 87 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 88 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 90 | Thép góc L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 92 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Cốt thép gối cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 94 | Cốt thép gối cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 95 | Cốt thép gối cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 96 | Thép góc L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 98 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 99 | Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 103 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26) | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 345 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào đất (tận dụng đất đắp lề đường) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,25 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,035 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 138,78 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 96,939 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,089 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 335 | 1 mối nối |
| 13 | Chét VXM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,497 | m2 |
| 14 | Cốt thép gối cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | tấn |
| 15 | Cốt thép gối cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,164 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,11 | m3 |
| 18 | Lắp gối cống, TL=82.50 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 670 | cái |
| 19 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,321 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,36 | 100m |
| 22 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,666 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 27 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56,656 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 32 | Thép góc L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,277 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 35 | Cốt thép gối cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 36 | Cốt thép gối cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 37 | Cốt thép gối cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 38 | Thép góc L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,075 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m2 |
| 40 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,438 | m3 |
| 41 | Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 42 | Cốt thép gối cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 43 | Cốt thép gối cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,671 | m3 |
| 46 | Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 47 | Đào đất cửa thu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 52 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,144 | m3 |
| 53 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,074 | tấn |
| 54 | Thép tấm 5x50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 55 | Gia công cốt thép bản lề đk d=16mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 56 | Đào đất cửa xả | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,88 | 100m |
| 59 | Cát phủ đầu cừ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | m3 |
| 60 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,589 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,378 | m3 |
| 69 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 71 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 72 | Rọ đá chống xói chân cửa xả | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Đóng cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 74 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 76 | Khấu hao cọc ván thép (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26) | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm (khấu hao VL 9%) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | SXLĐ biển báo tam giác D=87.5cm (khấu hao VL 9%) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo tròn D=87.5cm (khấu hao VL 9%) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Khung lắp đặt biển báo bằng thép hình L(50x50x5)mm (khấu hao VL 9%) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo D80mm theo thiết kế (khấu hao VL 9%) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,2 | m |
| 6 | BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 7 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 9 | Ống nhựa uPVC D90mm, H=1.2m trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 10 | Thép tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 11 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân đế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Dây nhựa 2 lớp (1 lớp phản quang) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9.632 | m |
| 14 | Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,23 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn không ruột (2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp bảng gỗ bảng điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bóng |
| 19 | Lắp đặt cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 95,9 | Kw |
| 21 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | công |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào >=50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.408 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,8% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi