Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km15+429,38-km20+070,26

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738410-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km15+429,38-km20+070,26
Số hiệu KHLCNT 20200319051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng năm 2020) và ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 16:52:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,954,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm lán trại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B GIAO THÔNG (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26)
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 169,507 100m2
2 Đào đất nền đường, hẻm (tận dụng 100% đắp lề đường) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 167,622 100m3
3 Đắp đất ốp mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền đường) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150,348 100m3
4 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 347,76 m3
5 Đắp cát lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,764 100m3
6 Vải địa kỹ thuật N>=15KN/m (khuôn đường, hẻm nhỏ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 533,448 100m2
7 Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 88,031 100m3
8 Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 84,754 100m3
9 Vải địa kỹ thuật N>=25KN/m (khuôn đường) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 416,887 100m2
10 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 227,873 100m2
11 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 418,487 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 407,082 100m2
13 Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 407,082 100m2
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 418,487 100m2
15 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 74,353 100m3
16 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 64,139 100m3
17 Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
18 Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 49,493 100m3
19 Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 189,719 m3
20 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,751 100m2
21 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 102,764 m3
22 Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m3
23 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m2
24 Cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
25 Cốt thép tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
26 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 219,639 m3
27 Ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33,678 100m2
28 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 109,82 m3
29 Vạch sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.700,85 m2
30 Vạch sơn kẻ đường giảm tốc (sơn phản quang dày 4mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 142,8 m2
31 Biển báo tròn D=87.5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Biển báo tam giác D=87.5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
33 Biển báo vuông KT (90x90)cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Biển báo chữ nhật KT (67.5x135)cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Biển báo chữ nhật KT (150x240)cm (2 trụ/biển) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
36 Cung cấp trụ biển báo D80mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 233,3 m
37 Đào đất móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,68 m3
38 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,537 m3
39 Ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,682 100m2
40 Bê tông đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,136 m3
41 Bulon inox D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 142 bộ
42 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
43 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,351 100m2
44 Cốt thép cọc tiêu D=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
45 Cốt thép cọc tiêu D=12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
46 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,41 m3
47 Đắp đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,735 m3
48 Bê tông chèn đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,72 m3
49 Sơn đỏ 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,98 m2
50 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
51 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
52 Đắp đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 m3
53 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,1 m2
54 Sơn đỏ 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 m2
55 Sơn đen trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 m2
56 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,59 m3
57 Bê tông chèn đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
58 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
59 Bê tông đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
60 Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 1 bộ
61 Lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
62 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,69 m3
63 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
64 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
65 Ống nhựa HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
66 Dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
67 Cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
68 Đào đất làm móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15,75 m3
69 Đắp trả lại móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,88 m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26)
1 CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
2 CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
3 CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 đoạn ống
4 CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
5 CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=1m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
6 Join cao su nối cống D800mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 mối nối
7 Join cao su nối cống D1000mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 mối nối
8 Join cao su nối cống D1200mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 mối nối
9 Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 m3
10 Cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
11 Cốt thép mối nối d=8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
12 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m2
13 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,041 m3
14 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,202 m3
15 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,202 m3
16 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 42,02 100m
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,373 100m2
18 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m3
19 Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
20 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 100m3
21 Đắp đất trả lại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
22 Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,251 m3
23 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,362 100m2
24 Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,115 m3
25 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,729 100m2
26 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,699 m3
27 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,699 m3
28 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33,984 100m
29 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
30 Đắp đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
31 Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m3
32 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
33 Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,175 m3
34 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 100m2
35 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
36 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
37 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,8 100m
38 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
39 Bê tông đá 1x2 M200 sân cống Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,746 m3
40 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,373 m3
41 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,37 m3
42 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,7 100m
43 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 100m3
44 Đắp đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 100m3
45 Bê tông đá 1x2 M200 chân khay Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,206 m3
46 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
47 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,905 m3
48 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,91 m3
49 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,1 100m
50 Rọ đá hộc 2x1x0.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 27,549 100m
52 Bạt nhựa nilon Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,536 100m2
53 Đắp đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 100m3
54 Thép buộc d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,731 kg
55 Nhổ cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 27,549 100m
56 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 100m3
57 Lắp dựng cốt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
58 Tấm gỗ ngăn nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,875 m3
59 Thép hình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,278 tấn
60 Xích treo nắp cống Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
61 Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,224 m3
62 Phá dỡ mái gia cố đá hộc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 47,24 m3
63 Tháo dỡ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
64 Tháo dỡ van ngăn triều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
65 Phá dỡ tường gạch xây Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 m3
66 Vận chuyển phế thải đem đổ 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m3
67 Vận chuyển phế thải đem đổ 6km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m3
68 Vận chuyển phế thải đem đổ 21km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m3
69 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
70 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,351 100m2
71 Cốt thép cọc tiêu D=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
72 Cốt thép cọc tiêu D=8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
73 Sơn đỏ 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,98 m2
74 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
75 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 m3
76 Bê tông chèn đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,72 m3
77 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
79 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 100m
80 Cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
81 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
82 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
83 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,813 100m2
84 Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m3
85 Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,836 m3
86 SXLD cốt thép đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
87 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
88 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
89 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
90 Thép góc L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
91 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 m3
92 Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Cốt thép gối cống d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
94 Cốt thép gối cống d=8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
95 Cốt thép gối cống d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
96 Thép góc L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
97 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
98 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
99 Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
100 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
101 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
102 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,089 m3
103 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
104 Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26)
1 CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 345 1 đoạn ống
2 CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24 1 đoạn ống
3 CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26 1 đoạn ống
4 CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
5 Đào đất (tận dụng đất đắp lề đường) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,25 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,035 100m3
7 Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 138,78 100m
8 Cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 96,939 m3
9 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 27,089 m3
10 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,2 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 100m2
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 335 1 mối nối
13 Chét VXM M100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 50,497 m2
14 Cốt thép gối cống d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,692 tấn
15 Cốt thép gối cống d=8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
16 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,164 100m2
17 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,11 m3
18 Lắp gối cống, TL=82.50 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 670 cái
19 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,321 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,033 100m3
21 Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 63,36 100m
22 Cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,504 m3
23 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,504 m3
24 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,634 100m2
25 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,666 100m2
26 Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,008 m3
27 Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 56,656 m3
28 SXLD cốt thép đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,448 tấn
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
30 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,667 tấn
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
32 Thép góc L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 tấn
33 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,277 m3
34 Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
35 Cốt thép gối cống d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,234 tấn
36 Cốt thép gối cống d=8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,801 tấn
37 Cốt thép gối cống d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
38 Thép góc L60x60x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,075 tấn
39 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,809 100m2
40 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,438 m3
41 Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
42 Cốt thép gối cống d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
43 Cốt thép gối cống d=8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
44 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 100m2
45 Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,671 m3
46 Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 63 cái
47 Đào đất cửa thu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 100m3
48 Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
49 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,128 100m2
50 Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,402 m3
51 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
52 Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18,144 m3
53 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,074 tấn
54 Thép tấm 5x50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,457 tấn
55 Gia công cốt thép bản lề đk d=16mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
56 Đào đất cửa xả Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
57 Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 100m3
58 Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,88 100m
59 Cát phủ đầu cừ dày 15cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,528 m3
60 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,686 m3
61 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 100m2
62 Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,589 m3
63 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
64 Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,11 m3
65 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
66 Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,687 m3
67 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
68 Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,378 m3
69 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,11 m3
70 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 100m2
71 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,9 m3
72 Rọ đá chống xói chân cửa xả Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
73 Đóng cọc ván thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 100m
74 Đóng cọc ván thép không ngập đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
75 Nhổ cọc ván thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 100m
76 Khấu hao cọc ván thép (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 100m
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (PHÂN ĐOẠN 2: TỪ KM15+429,38 - KM20+070,26)
1 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm (khấu hao VL 9%) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
2 SXLĐ biển báo tam giác D=87.5cm (khấu hao VL 9%) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 SXLĐ biển báo tròn D=87.5cm (khấu hao VL 9%) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Khung lắp đặt biển báo bằng thép hình L(50x50x5)mm (khấu hao VL 9%) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
5 Cung cấp trụ biển báo D80mm theo thiết kế (khấu hao VL 9%) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30,2 m
6 BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
7 Đào đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
8 Bê tông lót M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
9 Ống nhựa uPVC D90mm, H=1.2m trụ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 100m
10 Thép tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
11 Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 m3
12 Ván khuôn chân đế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
13 Dây nhựa 2 lớp (1 lớp phản quang) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9.632 m
14 Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng rào Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33,23 m2
15 Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn không ruột (2x0,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp bảng gỗ bảng điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt đèn ống 1,2m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bóng
19 Lắp đặt cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Cung cấp điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 95,9 Kw
21 Nhân công Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 148 công
22 Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 430 cái
23 Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào >=50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.408 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,8%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->