Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739852-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 09:59:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,833,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM Giao thông: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,6454 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,7627 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 474,081 10m3/1km
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,4613 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,3691 100m3
6 Mua đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6.986,8352 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,8684 100m3
8 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 698,6835 10m3/1km
9 Cắt khe 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,2 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,08 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,69 m3
12 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60,8 10m3/1km
B HM Giao thông: Mặt đường
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6725 100m3
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 687,51 m3
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.701,09 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,0914 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,2268 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,2268 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 303,2168 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 303,2168 100m2
9 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.994,6581 tấn
10 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57,6 10m
11 Cắt khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5  5,85 10m
12 Nhựa đường làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương 5 282,0096 kg
13 Nhựa đường đổ khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,1604 kg
C Xây tường kè
1 Bơm nước ao hồ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,0157 ca
2 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,2412 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3073 100m3
4 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,339 10m3/1km
5 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6539 100m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 130,78 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 375,68 m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.044,97 m3
9 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 213,6 m3
10 Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 305,57 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,94 m2
12 Ống thoát nước D63mm (thoát nước mái tường kè) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 626,5 m
D Thoát nước dọc mặt đường
1 Xây gạch BTKN vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,43 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,3 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,68 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,35 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,054 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,68 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,52 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,51 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1655 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6039 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 179 cấu kiện
E Thoát nước: Hố ga tuyến T1 -trục chính, Tuyến A2 An Phú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1945 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0761 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,184 10m3/1km
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,63 m3
6 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,49 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,74 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m2
9 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,07 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0337 100m2
12 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0786 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cấu kiện
F Cống tròn D600 tuyến T1 (Trục chính); Cống tròn D300 tuyến A2 (Thôn An Phú)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5061 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2322 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,739 10m3/1km
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 đoạn ống
8 Lắp đặt đế cống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57 1 cái
9 Lắp đặt đế cống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43 1 cái
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 mối nối
G Rãnh B300, B400, B600 tuyến A1, A2, A3, A4, A5, A6, A8 - An Phú; tuyến P1 - Phú Giã
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6491 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3017 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,474 10m3/1km
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,353 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7013 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 129,22 m3
7 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 152,27 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 621,4 m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,59 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,43 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1774 100m2
12 Lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,67 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 689 cấu kiện
H Cống ngang tuyến trục chính, tuyến An Phú, tuyến thông Đông, tuyến thôn Nhân Lễ
1 Đào móng công trình đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4669 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3048 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,621 10m3/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0212 100m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,7 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0619 100m2
8 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,4 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,72 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0256 100m2
12 Lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0664 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cấu kiện
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng,vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,98 m3
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 1 đoạn cống
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 mối nối
17 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,49 m3
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 đoạn ống
21 Lắp đặt đế cống bê tông đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 cái
22 Lắp đặt đế cống bê tông đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 1 cái
23 Lắp đặt đế cống bê tông đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 1 cái
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 mối nối
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,3952 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,9772 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 351,598 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8009 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3728 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3728 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,28 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,08 m3
9 Mua cột bê tông li tâm LT10B Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
10 Mua cột bê tông li tâm LT8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
11 Mua cột bê tông li tâm LT8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương 5 191 cột
12 Lắp dựng cột đèn bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 196 cột
13 Lắp đặt xà (chiều dài <1m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 248 bộ
14 Lắp đặt xà (chiều dài <1m) (cột vuông) NCx0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
15 Lắp đặt xà néo NC x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
16 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 794,18 kg
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 104 bộ
18 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90,057 100m
19 Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9.005,7 m
20 Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55 m
21 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,55 100m
22 Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
23 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,407 100m
24 Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 559 m
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8 10 đầu cốt
26 Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 648 cái
27 Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
28 Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
29 Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72 cái
30 Mua ghíp phập nối cáp vặn xoắn GN2 2BL 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 276 cái
31 Đầu cốt đồng nhôm AM 25-50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 cái
32 Đầu bịt cáp 25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76 cái
33 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 324 cần đèn
34 Mua sắt mạ kẽm sản xuất cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8.637,493 kg
35 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 333 1 bộ
36 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,98 100m
37 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 333 1 cầu chì
38 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,3 10 cột
39 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
40 Mua sắt mạ kẽm sản xuất giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 77,43 kg
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 tủ
42 Tháo dỡ tủ chiếu sáng thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
43 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 1 vị trí
44 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 sợi
45 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
46 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 1 cột
47 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 133 1 bộ
48 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 bộ
49 Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,374 1km dây
50 Thay dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 25 mm2 cáp vặn xoán 4x25. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1004 1km dây
51 Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2055 1km dây
52 Thay dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,43 1km dây
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->