Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 09:59:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,833,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM Giao thông: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,6454 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,7627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 474,081 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,4613 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,3691 | 100m3 |
| 6 | Mua đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6.986,8352 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,8684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 698,6835 | 10m3/1km |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,2 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,69 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,8 | 10m3/1km |
| B | HM Giao thông: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6725 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 687,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.701,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,0914 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,2268 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,2268 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 303,2168 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 303,2168 | 100m2 |
| 9 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.994,6581 | tấn |
| 10 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57,6 | 10m |
| 11 | Cắt khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,85 | 10m |
| 12 | Nhựa đường làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 282,0096 | kg |
| 13 | Nhựa đường đổ khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,1604 | kg |
| C | Xây tường kè | |||
| 1 | Bơm nước ao hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,0157 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,2412 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,339 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6539 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130,78 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 375,68 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.044,97 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 213,6 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 305,57 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,94 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước D63mm (thoát nước mái tường kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 626,5 | m |
| D | Thoát nước dọc mặt đường | |||
| 1 | Xây gạch BTKN vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,43 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,3 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,51 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6039 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 179 | cấu kiện |
| E | Thoát nước: Hố ga tuyến T1 -trục chính, Tuyến A2 An Phú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,184 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,63 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,49 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,74 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,07 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,56 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0337 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0786 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cấu kiện |
| F | Cống tròn D600 tuyến T1 (Trục chính); Cống tròn D300 tuyến A2 (Thôn An Phú) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,739 | 10m3/1km |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43 | 1 cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | mối nối |
| G | Rãnh B300, B400, B600 tuyến A1, A2, A3, A4, A5, A6, A8 - An Phú; tuyến P1 - Phú Giã | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,474 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,353 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 129,22 | m3 |
| 7 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 152,27 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 621,4 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,59 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,43 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1774 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,67 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 689 | cấu kiện |
| H | Cống ngang tuyến trục chính, tuyến An Phú, tuyến thông Đông, tuyến thôn Nhân Lễ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,621 | 10m3/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0212 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0619 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,72 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0664 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cấu kiện |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng,vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,98 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | mối nối |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,49 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt đế cống bê tông đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt đế cống bê tông đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt đế cống bê tông đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 1 cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | mối nối |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3952 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,9772 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 351,598 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8009 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3728 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3728 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,08 | m3 |
| 9 | Mua cột bê tông li tâm LT10B | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cột |
| 10 | Mua cột bê tông li tâm LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 11 | Mua cột bê tông li tâm LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 191 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 196 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà (chiều dài <1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 248 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà (chiều dài <1m) (cột vuông) NCx0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo NC x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 794,18 | kg |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104 | bộ |
| 18 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90,057 | 100m |
| 19 | Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9.005,7 | m |
| 20 | Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | m |
| 21 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,55 | 100m |
| 22 | Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,407 | 100m |
| 24 | Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 559 | m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 648 | cái |
| 27 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 28 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 29 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72 | cái |
| 30 | Mua ghíp phập nối cáp vặn xoắn GN2 2BL 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 276 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM 25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 32 | Đầu bịt cáp 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76 | cái |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 324 | cần đèn |
| 34 | Mua sắt mạ kẽm sản xuất cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8.637,493 | kg |
| 35 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 333 | 1 bộ |
| 36 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,98 | 100m |
| 37 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 333 | 1 cầu chì |
| 38 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,3 | 10 cột |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 40 | Mua sắt mạ kẽm sản xuất giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 77,43 | kg |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | tủ |
| 42 | Tháo dỡ tủ chiếu sáng thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | 1 vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | sợi |
| 45 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 46 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | 1 cột |
| 47 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 133 | 1 bộ |
| 48 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 49 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,374 | 1km dây |
| 50 | Thay dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 25 mm2 cáp vặn xoán 4x25. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1004 | 1km dây |
| 51 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2055 | 1km dây |
| 52 | Thay dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,43 | 1km dây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi