Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( Bao gồm cả chi phí HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( Bao gồm cả chi phí HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 14:24:00 đến ngày 2020-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 1,9073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 10,3204 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất C2 | Theo Mục II Chương V | 10,4681 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 17,701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Mục II Chương V | 1,5635 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0788 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,7779 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,8418 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 27,6544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,1924 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,1465 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,8464 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 38,6397 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 34,4064 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 7,0553 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,5066 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo Mục II Chương V | 80,3701 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 2,0753 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,3412 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 2,4142 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 12,6108 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 3,0694 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,3506 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,0325 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,0332 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 25,2814 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 7,7238 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 6,7684 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 81,2431 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0911 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,1755 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,4528 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,3425 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2531 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0756 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,1404 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,113 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9219 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 161,2224 | m3 |
| 43 | Xây bậc gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,8986 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 448,485 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1.224,863 | m2 |
| 46 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 385,104 | m2 |
| 47 | Lát nền VS, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 40,34 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 386,9 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 25,2792 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Mục II Chương V | 200,448 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,0715 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,0715 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo Mục II Chương V | 2,8816 | 100m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.369,179 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 451,6689 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo Mục II Chương V | 40,34 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 85,2976 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V | 65,1276 | m2 |
| 59 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 10,0957 | M3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 35,802 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 3,1839 | m2 |
| 62 | Lan can cầu thang, tay vịn sắt tròn d60, trụ sắt | Theo Mục II Chương V | 7,169 | m |
| 63 | Lan can tay vịn sắt hộp, cao 0.9m | Theo Mục II Chương V | 48,189 | m |
| 64 | Chi tiết trang trí 01, trang trí mặt trước, theo thiết kế | Theo Mục II Chương V | 1 | chi tiết |
| 65 | Chi tiết trang trí 02, trang trí mặt trước, theo thiết kế | Theo Mục II Chương V | 1 | chi tiết |
| 66 | Cửa đi, 2 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ (cả lắp dựng) | Theo Mục II Chương V | 38,88 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi, 1 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ (cả lắp dựng) | Theo Mục II Chương V | 19,1 | m2 |
| 68 | Mua cửa sổ, 4 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ (cả lắp dựng) | Theo Mục II Chương V | 42,84 | m2 |
| 69 | Mua cửa sổ, 1 cánh, mở hất, cửa nhôm hệ (cả lắp dựng) | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4mm, cả sơn tĩnh điện và lắp dựng | Theo Mục II Chương V | 42,84 | m2 |
| 71 | Mua vách kính, nhôm hệ | Theo Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 72 | Gạch bông gió 200x200 | Theo Mục II Chương V | 332 | viên |
| 73 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,7191 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 8,9339 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch, gạch 150x300mm | Theo Mục II Chương V | 8,9339 | m2 |
| 76 | Lắp đặt HT cấp điện: Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm | Theo Mục II Chương V | 620 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 270 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện<=200A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tủ điện sắt chuyên dụng 600x450x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện sắt chuyên dụng450x350x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện Rabo4 (220x144x90) | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 7 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Mục II Chương V | 70 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 97 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt HT cấp nước: ống nhựa, ĐK ống d=15mm | Theo Mục II Chương V | 0,75 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Mục II Chương V | 1,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 15 mm | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 20 mm | Theo Mục II Chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 33 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=15 mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=20 mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=25 mm | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=15 mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 108 | Kép nối D20 | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 109 | Kép nối D25 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 110 | Ván khóa D15 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 111 | Van khóa D20 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 112 | Van khóa D25 | Theo Mục II Chương V | 120 | cái |
| 113 | Van 1 chiều D20 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 114 | Vòi nước d15 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 115 | Rắc co D15 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt HT thoát nước ống nhựa, ĐK ống d=42mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 42 mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựađường kính côn D= 60 mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựađường kính côn D= 90 mm | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 110 mm | Theo Mục II Chương V | 25 | cái |
| 124 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=42 mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=60 mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=90 mm | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút D=110 mm | Theo Mục II Chương V | 25 | cái |
| 128 | Tê kiểm tra D90 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 129 | Tê kiểm tra D110 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 130 | Keo | Theo Mục II Chương V | 15 | hộp |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo Mục II Chương V | 2 | bể |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ ≤ 50 mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK van D= 300 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van đáy, đường kính van D= 400 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi