Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745614-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200429293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 15:46:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠM Y TẾ
1 Đào đất móng đất cấp II Chương V 1.027,8245 m3
2 Đắp đất công trình Chương V 3,388 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 1,3324 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 103,108 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2972 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 22,5767 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,492 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,423 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,8356 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,4744 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,5578 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 76,3312 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,863 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,3652 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,1 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3062 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0604 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,204 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,2748 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 3,0016 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8036 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,9394 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5928 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 31,6614 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 5,9415 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,5794 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 54,1402 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,7354 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2681 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0942 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,2405 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,21 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3032 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0488 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,3087 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 58,2937 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 84,4156 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,6353 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,9267 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 211,7153 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 534,6343 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 259,7203 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 232,4257 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 579,48 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 662,026 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 9,28 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.328,8503 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 534,6343 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước 600x600gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 419,2029 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 26,4652 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmm<= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 691,393 m2
52 Ốp gạch thẻ kích thước 240x60, vữa XM mác 75 Chương V 24,1768 m2
53 Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 60,36 m2
54 Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 22,203 m2
55 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 88,56 m2
56 Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 2,16 m2
57 Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 54,54 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 229,805 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 15x15x1.2 Chương V 0,6657 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 106,56 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0953 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,9 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7928 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,793 tấn
65 Bulong M10 Chương V 244 cái
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 104,6204 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,5761 100m2
68 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 53,8384 md
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 84,2807 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 65,6799 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 26,7014 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8307 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 24,0561 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,8437 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2712 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,5864 m3
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,48 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,48 m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0243 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2673 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,9907 m3
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 23,3058 m2
83 Láng granitô cầu thang Chương V 23,3058 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 17,084 m2
85 Gia công lan can Chương V 0,0769 tấn
86 Gia công lan can Chương V 0,0834 tấn
87 Gia công lan can Chương V 0,0429 tấn
88 Bản mã Inox 80x80x3 Chương V 26 cái
89 Lắp dựng lan can sắt Chương V 19,161 m2
90 Sản xuất và lắp dựng vách composite Chương V 14,958 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 12,84 m2
92 Khung đỡ lavabo Chương V 10 cái
93 Nắp tôn thăm mái + thang sắt lên mái Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=350mm Chương V 4 cái
95 Đắp chữ thập Chương V 1 cái
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,5413 m3
97 Đất màu trồng cây Chương V 0,5413 m3
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,5271 100m2
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 1 hộp
100 Cầu chì 2A Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
102 Đèn dòng 3x200A Chương V 1 bộ
103 Đèn báo hiển thị pha ba màu Chương V 1 bộ
104 Biến dòng Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 11 hộp
106 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 25 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 8 cái
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 3 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 52 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 26 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
118 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 13 cái
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 27 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V 25 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 170 m
125 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V 170 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 28 m
127 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 28 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 72 m
129 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 72 m
130 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 600 m
131 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 800 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 400 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 300 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 28 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 6 m
136 Cọc thép mạ kẽm D20, L=2400 Chương V 3 cái
137 Cáp đồng bện M50 Chương V 10 md
138 Băng đồng tiếp đất D20 Chương V 6 bộ
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
140 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
142 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
143 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 31,8 m
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 25 m
146 Thanh tiếp địa dẹt 40x5 Chương V 6 cái
147 Bu lông D8 Chương V 12 bộ
148 Sắt dẹt che chân 40X5, L=250 Chương V 8 cái
149 Ống PC D25 Chương V 8 md
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,375 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,375 m3
152 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 15 bộ
155 Lắp đặt gương soi Chương V 15 cái
156 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
157 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
158 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V 14 cái
159 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
160 Van phao điện Chương V 2 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
162 Van góc Lavabo Chương V 5 cái
163 Van góc xí bệt Chương V 10 cái
164 Dây mềm cấp nước Lavabo Chương V 12 cái
165 Dây mềm cấp nước xí bệt Chương V 5 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,3 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,4 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,75 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,05 100m
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 22 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 25 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 6 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 10 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 15 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 4 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 30 cái
180 Rắc co PPR D25 Chương V 1 cái
181 Van đồng D20 Chương V 14 cái
182 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
183 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
184 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
185 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 50 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V 0,28 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V 0,4 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,4 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,02 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,38 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,02 100m
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 65 cái
193 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 5 cái
194 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 15 cái
195 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 26 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Chương V 4 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 46 cái
198 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 18 cái
199 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 8 cái
200 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 2 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 2 cái
202 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 6 cái
203 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 8 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 10 cái
205 Van khóa D48 Chương V 1 cái
206 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 10 cái
207 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Chương V 10 cái
208 Tê thông tắc PVC Chương V 4 cái
209 Đai kẹp ống các loại Chương V 60 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,4 100m
211 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 12 cái
212 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
213 Đai kẹp ống các loại Chương V 40 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng, đất cấp II Chương V 45,4985 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3078 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,147 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 8,94 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0534 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0628 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,1076 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2166 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4232 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2499 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,6783 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,8206 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7907 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,3168 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0354 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3097 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7424 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,4161 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1315 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3443 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2356 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,4752 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,9504 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7036 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,8906 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0633 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0042 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0259 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,332 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 23,8203 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,8638 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 203,4174 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,733 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 35,4486 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 95,2 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 36,63 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 238,102 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 125,697 m2
39 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 6,48 m2
40 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 4,32 m2
41 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 10,8 m2
42 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 0,72 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 22,32 m2
44 Gia công xà gồ thép Chương V 0,5082 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,508 tấn
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0095 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 0,72 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,7063 m2
49 Bulong xà gồ M10 Chương V 70 cái
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,074 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 10,8 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,574 100m2
53 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 23,145 md
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1598 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,3201 m3
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 23,4076 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 23,4076 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6984 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,4015 m3
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 12,9532 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 5,56 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm<=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 47,4805 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 6,3662 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300X600mm <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 60,115 m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,0489 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0291 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,3558 m3
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 35 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 72 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 35 m
78 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 72 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 40 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 35 m
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V 1 cái
82 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
83 Cầu chắn rác D90 Chương V 2 cái
84 Phao điện Chương V 2 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,14 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,01 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 6 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1 cái
94 Van đồng D20 Chương V 1 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
98 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 25 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V 0,15 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,03 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,01 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 3 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 5 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 2 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 3 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 3 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 1 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 1 cái
110 Van khóa D32 Chương V 2 cái
111 Bịt thông tắc PVC D110 Chương V 1 cái
112 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 10 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 6 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 2 cái
116 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 10 cái
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 60,07 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 169,6 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 30,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 186,1787 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 47,7687 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 183,0684 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 18,3068 m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 232,3215 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V 2,5592 100m3
10 Vận chuyển cửa, mái tôn đến bãi đổ theo quy định Chương V 1 gói
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN
1 Đào đất móng, đất cấp II Chương V 5,4107 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0155 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0381 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,026 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,832 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 4,875 100m
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8304 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,2012 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,078 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0209 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,858 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,4488 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,1964 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,086 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,74 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,196 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,546 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,4667 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7334 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7334 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,3336 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,1509 100m2
24 Tôn úp nóc Chương V 4,6 md
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1877 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,188 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,2732 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0018 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,085 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,0727 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,085 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,225 m3
33 Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 2,4 m2
34 Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 1,92 m2
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Nilon lót chống thấm Chương V 146 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,6 m3
3 Lát gạch sân, gạch Terrno Kt 400x400x30mm Chương V 146 m2
4 Lát gạch sân,Terrano KT 400x400x 30mm Chương V 156 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,05 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,525 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9213 m3
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 3,625 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,875 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,875 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,19 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,9 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,539 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,85 m2
16 Đất màu trồng cây Chương V 16,0239 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 16,024 m3
18 Đào đất móng, đất cấp II Chương V 15,5817 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0058 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,1488 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,104 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0138 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,134 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 6,1336 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,8646 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,108 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,35 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0823 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2246 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1446 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,3269 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8354 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 99 cái
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 3 cái
F HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SẠCH
1 Đào móng, đất cấp II Chương V 33,3439 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3302 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,3234 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0143 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2212 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1076 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,424 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0626 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1983 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6236 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,961 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1007 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1538 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 6,5833 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,915 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,916 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,808 m2
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,808 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,3935 m2
20 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 17,8938 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6306 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0324 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0429 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 10 cái
27 Giếng khoan Chương V 1 cái
28 Máy bơm nước Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
30 Rọ bơm D32 Chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ BỂ PHỐT
1 Đào móng, đất cấp II Chương V 12,4668 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0358 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0887 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0108 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7104 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0383 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0447 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0626 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0127 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,0506 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,0283 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,01 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0194 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3141 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,994 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,994 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,2498 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,0829 m2
19 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 16,994 m2
20 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 7,4971 m3
21 Lớp vật liệu lọc nước Chương V 1 bộ
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,0297 100m2
23 Đào móng, đất cấp II Chương V 17,3216 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0533 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,1202 100m3
26 Đắp cát công trình Chương V 0,444 m3
27 Nilon chống mất nước xi măng Chương V 8,88 M2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0381 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1169 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0758 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3864 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,7968 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,77 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0645 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,029 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 5 cái
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,652 m2
38 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,652 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,1023 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,53 m2
41 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 20,652 m2
42 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 7,3227 m3
H HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng, đất cấp II Chương V 15,3005 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0517 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,101 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0113 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7732 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0105 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0331 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6224 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,3079 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 5,8564 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,2948 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,3768 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,377 m2
14 Ngâm chống thẩm bể nước Chương V 6,2097 m3
I HẠNG MỤC: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,0843 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,495 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0859 100m3
4 Đào đất móng, đất cấp II Chương V 33,48 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0939 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,2408 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,12 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,72 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,544 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 12,852 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,12 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,138 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,98 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 7,6362 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 7,1075 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,1158 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,234 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,31 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 198,648 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,394 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 50,196 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 243,2 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 301,238 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,2372 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 16,02 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,02 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 125,5933 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 34,8075 m2
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 11,5558 m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0257 100m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 125,593 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 11,556 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,807 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 17,16 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 23,4 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 171,956 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 121,4172 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 15,7388 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 137,156 m2
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,7492 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,6478 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0038 100m3
44 Đào móng, đất cấp II Chương V 3,4679 m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0161 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0177 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0086 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,229 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0187 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,1031 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,3523 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0684 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,3764 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,6003 m3
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 25,7536 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0571 tấn
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0155 tấn
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0157 tấn
59 Tụn lỏ dày 0.5mm Chương V 7,017 kg
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6,475 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,475 m2
62 Bánh xe cổng Chương V 2 Cái
63 Bản lề cối Chương V 8 Cái
64 Khúa cổng Chương V 1 Cái
65 Chốt cổng Chương V 1 Cái
66 Gia công cổng sắt Chương V 0,1034 tấn
67 Gia công cột bằng sắt hộp 100x100x4 Chương V 0,0465 tấn
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,08 m2
69 Tụn biển tờn dày 1mm Chương V 64,056 kg
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,43 m2
71 Bộ chữ Inox đồng "Trạm y tế xã Liên Phương" cao 160mm Chương V 1 bộ
72 Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ LIÊN PHƯƠNG - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 50mm Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->