Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bộc Nhiêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bộc Nhiêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:13:00 đến ngày 2020-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,386,999,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7064 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1478 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7852 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2087 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9709 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9864 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4426 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8423 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,145 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5784 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2534 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9864 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp III, đất đến để đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến để đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7039 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1984 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1606 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7474 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6156 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6277 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3314 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8173 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5673 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5855 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2239 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9278 | tấn |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8534 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8534 | tấn |
| 47 | Bu lông M20x500 lắp kèo và bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5031 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5031 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,147 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | m |
| 53 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm hệ (Trên kính, dưới pano nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ mở lật nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7016 | tấn |
| 56 | Pano tôn dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,59 | m2 |
| 58 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 59 | Xen hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,53 | Kg |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,12 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3112 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi (Bao gồm đục lỗ vào thân cái cửa để lắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 64 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 65 | Chỉ kính + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,16 | m |
| 66 | Kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,38 | m2 |
| 67 | Lắp kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,38 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,6312 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4216 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4374 | m3 |
| 71 | Đào móng bậc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7629 | m3 |
| 72 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7694 | m3 |
| 73 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4253 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9809 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7088 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,354 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,4249 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,64 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,39 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,26 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,354 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,7149 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,2894 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,2894 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,528 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,528 | m |
| 91 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,3443 | Kg |
| 92 | Lắp dựng khung thép hộp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,2304 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm trần tôn có lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,2304 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3635 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3056 | 100m2 |
| 97 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036 | m2 |
| 98 | Chi tiết vòm mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 99 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 100 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 101 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | Cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 400x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Dowligt 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét và cọc tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 33 | Chân giữ dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 34 | Hộp kiểm tra RTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| C | Cấp thoát nước và phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc CB ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Kép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Rắc co nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Thoát sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chữ Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 33 | Đào rãnh đặt đường ống cấp thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng rãnh đặt đường ống cấp thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 35 | Đào bể đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đáy bể đá 4*6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 37 | Cốt thép đáy bể fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 38 | Bê tông đáy bể đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 40 | Xây bể bằng Gạch chỉ đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1167 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Trát láng bể dầy 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0068 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,799 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,122 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3796 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 54 | Xây rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9357 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,252 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chủ tọa, thư ký, đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Ghế chủ tọa, đại biểu, thư ký, hội trường (Ghế xếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá để tượng Bác Hồ gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ đứng để đồ (1,2mx2,1mx0,5m) gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ để bộ điều khiển âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dàn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Phông hội trường: 10,28x6,1 (HS gấp 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Phông cờ: 6,1*2,1(HS gấp: 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 11 | Khẩu hiệu Đảng công sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 12 | Bộ Sao Vàng , búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi