Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bộc Nhiêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741945-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bộc Nhiêu
Số hiệu KHLCNT 20200703478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 08:13:00 đến ngày 2020-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,386,999,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc, kết cấu
1 Đào xúc đất hữu cơ đi đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 100m3
3 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7711 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7064 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1478 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7852 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2087 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9709 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0113 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 100m
12 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9864 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4426 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8423 100m2
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,145 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5784 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2534 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8625 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9864 100m2
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3046 100m3
24 Đào xúc đất, đất cấp III, đất đến để đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III đến để đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7039 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 tấn
30 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1606 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7474 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6156 m3
33 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6277 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3314 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8173 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5673 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5855 m3
39 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2239 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9278 tấn
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0266 m3
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8534 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8534 tấn
47 Bu lông M20x500 lắp kèo và bán kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5031 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5031 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,147 m2
51 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 100m2
52 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3 m
53 Sản xuất cửa đi mở quay nhôm hệ (Trên kính, dưới pano nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
54 Sản xuất cửa sổ mở lật nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
55 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7016 tấn
56 Pano tôn dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,59 m2
58 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
59 Xen hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,53 Kg
60 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,12 m cấu kiện
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3112 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
63 Khóa cửa đi (Bao gồm đục lỗ vào thân cái cửa để lắp khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
64 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
65 Chỉ kính + gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,16 m
66 Kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,38 m2
67 Lắp kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,38 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,6312 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4216 m2
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4374 m3
71 Đào móng bậc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7629 m3
72 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7694 m3
73 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4253 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
75 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m
76 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm dầy 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9809 m2
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7088 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,354 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,4249 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,64 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,39 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,26 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,354 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.501,7149 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,2894 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,2894 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,528 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,528 m
91 Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.631,3443 Kg
92 Lắp dựng khung thép hộp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,2304 m2
93 Thi công trần bằng tấm trần tôn có lớp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,2304 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3635 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2336 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3056 100m2
97 Lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 m2
98 Chi tiết vòm mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
99 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
100 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
101 Nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B Cấp điện + chống sét
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 400x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 200x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Lắp đặt Đèn Dowligt 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đế âm tường công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
11 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
23 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Gia công kim thu sét, dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét và cọc tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
30 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m3
31 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m3
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
33 Chân giữ dây thu sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
34 Hộp kiểm tra RTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
C Cấp thoát nước và phòng cháy
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt nối góc CB ren trong PPR D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Kép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Rắc co nhựa PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Thoát sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
25 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
26 Lắp đặt chữ Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
30 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Đai nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
33 Đào rãnh đặt đường ống cấp thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
34 Đắp đất nền móng rãnh đặt đường ống cấp thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
35 Đào bể đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 m3
36 Bê tông lót đáy bể đá 4*6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
37 Cốt thép đáy bể fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
38 Bê tông đáy bể đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 m3
39 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m2
40 Xây bể bằng Gạch chỉ đặc VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1167 m3
41 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
42 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
43 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Trát láng bể dầy 2cm VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0068 m2
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,799 m3
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,122 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
50 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3796 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
52 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
54 Xây rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9357 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,252 m2
D THIẾT BỊ
1 Bàn chủ tọa, thư ký, đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 Ghế chủ tọa, đại biểu, thư ký, hội trường (Ghế xếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Cái
3 Bục phát biểu gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Giá để tượng Bác Hồ gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Tủ đứng để đồ (1,2mx2,1mx0,5m) gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Tủ để bộ điều khiển âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Dàn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Phông hội trường: 10,28x6,1 (HS gấp 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
10 Phông cờ: 6,1*2,1(HS gấp: 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
11 Khẩu hiệu Đảng công sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 md
12 Bộ Sao Vàng , búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->