Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742435-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200717458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:35:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất cấp 1<br/> Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 196,055 m3
2 Đào san đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,232 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 308,834 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.180,489 m3
5 Mua đất đắp nền đường (tận dụng 90% đất đào khuôn đường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 902,534 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,2693 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc &lt;&#x3D;2,5 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,025 100m
8 Mua phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 528,24 m2
9 Tre cây giằng đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 880,4 m
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,4868 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,4341 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,4341 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg&#x2F;m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,4341 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg&#x2F;m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,4341 100m2
6 Rải cát vàng chống dính bề mặt (0.7m3&#x2F;100m2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,7039 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường tôn tạo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,5753 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,839 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg&#x2F;m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,839 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg&#x2F;m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,839 100m2
11 Rải cát vàng chống dính mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,8873 m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,245 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg&#x2F;m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,245 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg&#x2F;m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,245 100m2
15 Rải cát vàng chống dính mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8715 m3
C CỐNG D300
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng &lt;&#x3D; 1,45 T&#x2F;m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,5 m3
2 Đào san đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,405 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,25 100m
4 Mua phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 43,2 m2
5 Tre cây giằng đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36 m
6 Đào xúc đất móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27,3873 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,9 100m
8 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,624 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,624 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5636 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0641 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,2428 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,8436 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 đoạn
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 mối
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,1316 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2134 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3 và máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,45 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7239 100m3
D CỐNG D600
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,6582 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,896 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2331 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0479 100m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng &lt;&#x3D; 1,45 T&#x2F;m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m3
6 Đào san đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II 100m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc &lt;&#x3D;2,5 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 100m
8 Mua phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28,8 m2
9 Tre cây giằng đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 24 m
10 Đào xúc đất móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,0993 m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,67 100m
12 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7472 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7472 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7376 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0214 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,0413 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,3782 m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính &lt;&#x3D; 600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 mối
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,7308 m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1527 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3 và máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5174 100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 22,256 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,642 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33,384 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 47,08 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 342,4 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,0656 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8832 100m2
8 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,7661 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,4368 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9005 100m2
11 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 268 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->