Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:33:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,178,036,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3689 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8385 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,956 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,7044 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7167 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,0107 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4847 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3605 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9543 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2845 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,7033 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5517 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8171 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9918 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9623 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9677 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7707 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7611 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4422 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,371 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9212 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1491 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4772 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,6121 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0573 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5034 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2783 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6052 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3177 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7073 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9623 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9677 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7855 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9014 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3408 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3806 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9285 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0037 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7609 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1272 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,8093 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9676 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7644 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1817 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,096 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4813 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4813 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,432 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8134 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 510,3053 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 776,026 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483,975 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,8848 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,596 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4605 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,16 | m2 |
| 65 | Đắp chi tiết đầu cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | CT |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,68 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5025 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.319,8858 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700,3618 | m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,697 | m3 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,02 | m |
| 72 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng hai lớp 6,38mm bằng vật liệu uPVC có lõi thép gia cường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 73 | Phụ kiên cửa đi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 74 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng hai lớp 6,38mm bằng vật liệu uPVC có lõi thép gia cường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 75 | Phụ kiên cửa sổ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 76 | Sản xuất hoa inox cửa sổ 15x30x1,2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,8 | kg |
| 77 | SX-LD tay vin cầu thang inox D60 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,275 | kg |
| 78 | SX-LD lan can thép cầu thang inox D32 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8367 | kg |
| 79 | SX-LD lan can thép cầu thang inox D22 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 81 | SXLD hoa lan can inox | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,0324 | kg |
| 82 | SXLD chắn nắng inox | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 766,13 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,016 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,016 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Tủ điện tổng 570x400x200 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 104 | Tủ điện tầng 250x150x100 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 106 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bảng |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3789 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,187 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,006 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1263 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1873 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9939 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 120 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 122 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 123 | Hộp để bình CC | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 124 | Bảng Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 125 | Tạo hào chống mối bên ngoài công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,609 | m3 |
| 126 | Tạo hào chống mối bên trong công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,208 | m3 |
| 127 | Chống mối tường công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,21 | m2 |
| 128 | Chống mối nền công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,09 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,507 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3262 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5053 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3315 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,0284 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4424 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2896 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0865 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4824 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,7947 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0818 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,368 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9918 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9425 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,837 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8983 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1833 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5236 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6536 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6192 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8216 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7914 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3847 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,3133 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3621 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6163 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4166 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8121 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3587 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7073 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9425 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,837 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9175 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8355 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6604 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7187 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0976 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,797 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7087 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0682 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,1311 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5916 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7644 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2608 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3847 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5835 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5347 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,6176 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5114 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578,3101 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 807,396 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 621,2828 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,1512 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,84 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,5316 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,59 | m2 |
| 65 | Đắp chi tiết đầu cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | CT |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 564,73 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,792 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,9843 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.512,83 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 950,6817 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,663 | m3 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,18 | m |
| 73 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng hai lớp 5mm bằng vật liệu uPVC có lõi thép gia cường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 75 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng hai lớp 5mm bằng vật liệu uPVC có lõi thép gia cường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Sản xuất hoa inox cửa sổ 15x30x1,2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523,2 | kg |
| 78 | SX-LD tay vin cầu thang inox D60 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,0417 | kg |
| 79 | SX-LD lan can thép cầu thang inox D32 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,325 | kg |
| 80 | SX-LD lan can thép cầu thang inox D22 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,4167 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 82 | SXLD hoa lan can | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,0324 | kg |
| 83 | SXLD chắn nắng inox | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868,44 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,2 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 90 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,784 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,784 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,118 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Mặt đá chậu rửa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 98 | Téc nước Sơn Hà 1m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng 570x400x200 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 114 | Tủ điện tầng 250x150x100 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 116 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bảng |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5221 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,643 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,534 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8407 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,653 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 130 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 133 | Hộp để bình CC | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 134 | Bảng Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 135 | Tạo hào chống mối bên ngoài công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,766 | m3 |
| 136 | Tạo hào chống mối bên trong công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5544 | m3 |
| 137 | Chống mối tường công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,37 | m2 |
| 138 | Chống mối nền công trình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,848 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh 04 chỗ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8445 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4781 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8684 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0465 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0824 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,788 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,105 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6997 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8243 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5738 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,27 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,566 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,056 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,243 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt xí xổm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Téc nước Sơn Hà 1,5 m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Chụp thông hơi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi