Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 14:01:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,518,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | 1m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 9 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,346 | m3 |
| 2 | Đào bùn và hữu cơ nền đường nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,935 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,935 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,967 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,244 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,051 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,051 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,025 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,641 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,088 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=1 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,742 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,742 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,742 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,742 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,371 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,838 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,956 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,552 | 100m3 |
| 26 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,778 | 100m3 |
| 28 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,469 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | 100m2 |
| 30 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,92 | m3 |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,458 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,458 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,458 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,705 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,705 | 100tấn |
| 36 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 37 | Biển chỉ dẫn phản quang : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,697 | m² |
| 38 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7 | m |
| 39 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 40 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 46 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 47 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 10 tấn |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 52 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,53 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 56 | Sơn phản quang gờ lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 57 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,75 | m² |
| 58 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 61 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
| 62 | Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 66 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 73 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 74 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,681 | kg |
| 75 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,684 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,568 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,568 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,284 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,61 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,47 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,734 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,702 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,368 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,44 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,07 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,196 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,392 | 100m |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.098 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.098 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,018 | 10 tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.098 | cấu kiện |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa xả, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cửa xả, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| E | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,041 | m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,252 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | 10 tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 36 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,75 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,438 | 10 tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 đoạn cống |
| 44 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,784 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,712 | m2 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 52 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 54 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,415 | 100m |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,405 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 10 tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 75 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,336 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | 100m2 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | 10 tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn cống |
| 83 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 85 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m2 |
| 87 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m2 |
| 88 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,741 | kg |
| 89 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | m2 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | 100m |
| 91 | Tre nẹp ngang (tính 30cm/nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m |
| 92 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m² |
| 93 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,612 | kg |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 95 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,08 | m2 |
| 96 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 97 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 98 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 99 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 101 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,848 | kg |
| 102 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 103 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 104 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | kg |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 109 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 110 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,953 | 100m |
| 111 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | 100m |
| 112 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | 100m |
| 113 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.257,674 | kg |
| 114 | Sản xuất kết cấu khung chống, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 115 | Lắp dựng giằng thép khung chống, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 117 | Khấu hao thép khung chống, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,672 | kg |
| 118 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 119 | Đào vét bùn hố móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 123 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m3 |
| 125 | Đào hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m3 |
| 132 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | tấn |
| 138 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 141 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | 10 tấn |
| 143 | Đập đầu cọc và cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 147 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 148 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mối nối |
| 149 | Thép góc mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,828 | kg |
| 150 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 151 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 152 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | tấn/lần |
| 153 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 154 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 155 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 160 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,651 | tấn |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | tấn |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,46 | m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 1 tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 170 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 172 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 173 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,153 | m3 |
| 174 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 179 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 180 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,061 | 100m |
| 181 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 182 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,615 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,686 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 186 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m |
| 187 | Tre nẹp ngang (tính 30cm/nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m |
| 188 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m² |
| 189 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | kg |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 191 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m2 |
| 192 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 193 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| F | Tường xây đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,282 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,431 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,048 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,314 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,883 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,463 | 100m |
| 15 | Tre nẹp ngang (tính 30cm/nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m² |
| 17 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,339 | kg |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 19 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,84 | m2 |
| 20 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 21 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| G | Sản xuất BTN C19 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,705 | 100 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi