Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748200-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200515015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 11:08:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II 0,29 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,5422 100m3
3 Mua đất đồi cấp III (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) 739,223 m3
4 Đào nền đường, đất cấp I 4,5589 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II 0,2178 100m3
6 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 111,49 m3
7 Đắp cát nền đường 18,58 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,929 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,072 100m2
10 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,116 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp I 4,559 100m3
12 Phát quang mặt bằng trước khi thi công (bụi tre, cây cối) 1 tt
B KÈ KẾT HỢP KÊNH
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 36,25 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm 1,884 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 4,911 tấn
4 Ván khuôn nắp đan 1,392 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông giằng mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 34,8 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ rãnh 1,141 tấn
7 Ván khuôn giằng mũ rãnh 2,32 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 2,16 m3
9 Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm 0,161 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 236,35 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 265,35 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 516,2 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 43,5 m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 174 100m
15 Đào móng kè đất cấp II 8,7555 100m3
16 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,215 100m3
17 Lắp đặt tấm đan 145 cấu kiện
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 30,45 100m
19 Phên nứa chắn bờ vây 580 m2
20 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 2,9 100m3
21 Đào xúc đất, đất cấp I 2,9 100m3
22 Bơm nước thi công 5 ca
23 Vận chuyển đất, đất cấp II 6,54 100m3
C KÊNH B1000
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 12,25 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm 0,637 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 1,66 tấn
4 Ván khuôn nắp đan 0,47 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông giằng mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 11,76 m3
6 Cốt thép giằng mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm 0,386 tấn
7 Ván khuôn giằng mũ rãnh 0,784 100m2
8 Đổ bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 0,72 m3
9 Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 49 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 43,12 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 174,44 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 9,8 m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 49 100m
15 Đào móng kênh, đất cấp II 1,8399 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,54 100m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49 cấu kiện
18 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,299 100m3
D CỐNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,2767 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 1,02 m3
3 Xây đá hộc vữa XM mác 100 5,82 m3
4 Ván khuôn mũ cống 0,08 100m2
5 Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 250 1,18 m3
6 Cốt thép mũ cống, đường kính cốt thép <= 10mm 0,032 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 18,96 m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,1 tấn
9 Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm 0,058 tấn
10 Ván khuôn nắp đan 0,064 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,56 m3
12 Lắp đặt tấm đan 5 cấu kiện
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,092 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,91 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,185 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,029 100m3
E KÈ GẠCH XÂY
1 Đào móng kè, đất cấp II 1,1222 100m3
2 Nilong lót 104,76 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,388 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 10,48 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, vữa XM mác 100 93,9 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,122 100m3
F PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,222 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,132 100m3
G GỜ CHẮN BÊ TÔNG
1 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 15,52 m3
2 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm 0,064 tấn
3 Ván khuôn gờ chắn 1,862 100m2
H BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào đất móng bậc, đất cấp II 4,1 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,049 100m3
3 Mua đất đồi cấp III (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) 5,537 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,6 m3
5 Bê tông móng bậc, đá 2x4, mác 150 2,52 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, vữa XM mác 100 3,04 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 23,6 m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,041 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->