Gói thầu: Gói số 02 Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745132-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói số 02 Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200744331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 10:58:00 đến ngày 2020-07-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,057,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 (ĐOẠN TỪ K0+75,29 ĐẾN K1+500)
1 Cào bóc tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo Mục II Chương V  42,5898 100m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 4x6 dày TB 10cm Theo Mục II Chương V  40,8747 100m2
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Theo Mục II Chương V  48,3481 100m2
4 Mở rộng nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20 cm Theo Mục II Chương V  9,7509 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục II Chương V  48,3481 100m2
6 Bê tông mặt tràn M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  243,23 m3
7 Thép mặt tràn, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,2882 tấn
8 Ván khuôn thép mặt tràn Theo Mục II Chương V  0,7234 100m2
9 Bê tông gia cố lề đường, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,02 m3
10 Ván khuôn gỗ gia cố lề đường bê tông Theo Mục II Chương V  0,4649 100m2
11 Bê tông tường Gia cố, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  3,67 m3
12 Ván khuôn gỗ tường Gia cố Theo Mục II Chương V  0,2738 100m2
13 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 Theo Mục II Chương V  15,27 m3
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo Mục II Chương V  5,6892 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa Theo Mục II Chương V  0,1373 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Theo Mục II Chương V  35,022 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  35,022 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, 60m tiếp theo Theo Mục II Chương V  35,022 tấn
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V  35,022 tấn
20 Lắp đặt bó vỉa Theo Mục II Chương V  449 cái
21 Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,73 m3
22 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V  0,0139 100m2
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V  0,0355 100m3
24 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo Mục II Chương V  9,5108 100m3
25 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo Mục II Chương V  105,675 m3
26 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất C2 Theo Mục II Chương V  10,5676 100m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  10,7584 100m3
28 Đào xúc đất -đất cấp III Theo Mục II Chương V  12,157 100m3
29 Vận chuyển đất đắp phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Mục II Chương V  12,157 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  12,157 100m3
31 Bê tông lót đáy rãnh thoát nước, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  51,28 m3
32 Ván khuôn gỗ lót đáy rãnh Theo Mục II Chương V  0,8997 100m2
33 Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  61,54 m3
34 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Theo Mục II Chương V  1,0796 100m2
35 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  148,32 m3
36 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  1.037,96 m2
37 Bê tông mũ mố rãnh, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  30,77 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố rãnh, ĐK <= 10mm Theo Mục II Chương V  1,636 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố rãnh Theo Mục II Chương V  3,6288 100m2
40 Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, M250, PC40 Theo Mục II Chương V  35,37 m3
41 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh Theo Mục II Chương V  1,6323 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh Theo Mục II Chương V  3,9817 tấn
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Theo Mục II Chương V  81,18 tấn
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông, -cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II Chương V  8,118 10 tấn/1km
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V  81,18 tấn
46 Lắp đặt tấm nắp rãnh Theo Mục II Chương V  451 cái
47 Đào xúc đất phong hoá Bãi đúc -đất cấp I Theo Mục II Chương V  0,45 100m3
48 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, , đất C1 Theo Mục II Chương V  0,45 100m3
49 Đắp đất Bãi đúc cấu kiện, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,45 100m3
50 Đào xúc đất -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,495 100m3
51 Vận chuyển đất đắp phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,495 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,495 100m3
53 Đắp cát đệm bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,09 100m3
54 Láng nền bãi đúc, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V  300 m2
55 Đào xúc đất Thanh thải bãi đúc - đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,15 100m3
56 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,15 100m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN 2 (ĐOẠN TỪ K0+00 - K1+745.9)
1 Cào bóc tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo Mục II Chương V  56,8543 100m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 4x6 dày TB 10cm Theo Mục II Chương V  56,9799 100m2
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Theo Mục II Chương V  59,6645 100m2
4 Mở rộng nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20 cm Theo Mục II Chương V  2,6846 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục II Chương V  59,6645 100m2
6 Đào nền đường - đất cấp III Theo Mục II Chương V  55,58 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  8,233 100m3
8 Đào xúc đất đắp - đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,405 100m3
9 Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,405 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,405 100m3
11 Bê tông mặt tràn M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  29,9328 m3
12 Thép mặt tràn, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,3661 tấn
13 Ván khuôn thép mặt tràn Theo Mục II Chương V  0,126 100m2
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN 3 (ĐOẠN TỪ K0+00 - K1+597,05)
1 (Đoạn từ k0+00 - k0+703,91) Cào bóc tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo Mục II Chương V  21,4607 100m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 4x6 dày TB 10cm Theo Mục II Chương V  21,4607 100m2
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Theo Mục II Chương V  22,6175 100m2
4 Mở rộng nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20 cm Theo Mục II Chương V  1,1568 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục II Chương V  22,6175 100m2
6 Đào nền đường - đất cấp III Theo Mục II Chương V  28,08 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 Theo Mục II Chương V  2,2379 100m3
8 Đào xúc đất đắp - đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,5288 100m3
9 Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m - đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,5288 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,5288 100m3
11 Bê tông mặt tràn M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  52,8875 m3
12 Thép mặt tràn, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,4581 tấn
13 Ván khuôn thép mặt tràn Theo Mục II Chương V  0,1894 100m2
14 (Đoạn từ k1+433,69 - k1+597,05) Cào bóc tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo Mục II Chương V  3,9401 100m2
15 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 4x6 dày TB 10cm Theo Mục II Chương V  3,9401 100m2
16 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm Theo Mục II Chương V  4,3848 100m2
17 Mở rộng nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 20 cm Theo Mục II Chương V  0,4447 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục II Chương V  4,3848 100m2
19 Đào nền đường - đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,43 m3
20 Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,95 Theo Mục II Chương V  0,4054 100m3
21 Đào xúc đất đắp - đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,4581 100m3
22 Vận chuyển đất đắp , phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,4581 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,4581 100m3
24 Bê tông mặt tràn M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  28,1145 m3
25 Thép mặt tràn, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,3661 tấn
26 Ván khuôn thép mặt tràn Theo Mục II Chương V  0,1194 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->