Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 3 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực Quận 3 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:54:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,255,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,200,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG HỢP VTTB | |||
| 1 | Theo QĐ số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/20116 của Bộ Tài Chính: 2,4%o x (gXL+gTB) = 2,4000%o x 5.236.519.476đ | Không yêu cầu | 1 | TP |
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 24 | Cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 24 | Cái |
| 3 | Cầu chì ống 100A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | 2 | Tấm | |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Dây rút buộc bảng tên | 2 | Dây | |
| 7 | Nước ngọt | 1.936 | Lít | |
| 8 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | 12 | Mét | |
| 9 | Trụ BTLT 14m | 16 | Trụ | |
| 10 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | 31 | Đà | |
| 11 | Xàthép L75*75*8 dài 2,0m | 2 | Đà | |
| 12 | Thanh chống thép l50 2,1m | 2 | Thanh | |
| 13 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | 62 | Thanh | |
| 14 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | 6 | Bộ | |
| 15 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | 9 | Bộ | |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 72 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng trần 50mm2 | 16 | Kg | |
| 18 | Cáp M25 bọc 22kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 219 | Mét |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 16 | Cái | |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-50mm2 | 72 | cái | |
| 21 | Khóa đai | 24 | Bộ | |
| 22 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 16 | Cọc | |
| 23 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | 80 | Mét | |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 24 | Mét | |
| 25 | Fuse link 20K | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 24 | Cái |
| 26 | Băng keo cách điện TT | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 9 | Cuộn |
| 27 | Đá 1x2 | 8,72 | m3 | |
| 28 | Cát | 4,72 | m3 | |
| 29 | Xi măng PC400 | 2.944 | Kg | |
| 30 | Thép tròn d12 | 206,4 | Kg | |
| 31 | Kẽm buộc 1 ly | 2,8 | Kg | |
| 32 | Que hàn 4 ly | 0,96 | Kg | |
| 33 | Gỗ ván coffa | 0,08 | m3 | |
| 34 | Đinh 3-5cm | 16 | kg | |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 64 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 46 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 18 | Cái |
| 39 | Bolt VRS 16*400 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 8 | cái |
| 40 | Bolt VRS 16*600 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 16 | cái |
| 41 | Bolt VRS 16*800 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 16 | cái |
| 42 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 32 | Mét |
| 43 | NẮP CHỤP FCO + LBFCO | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 24 | Cái |
| 44 | NẮP CHỤP LA | 24 | CÁI | |
| 45 | Mối hàn Cadwell | 8 | Mối | |
| 46 | Khớp nối cọc tiếp địa | 8 | Cái | |
| 47 | Bulong hướng cọc | 8 | Cái | |
| 48 | Bulong đóng cọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 8 | Cái |
| 49 | APTOMATE 300A 3P | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 40 | Cái |
| 50 | ABTOMATE 800A 3P | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 8 | Cái |
| 51 | Cáp đồng trần 50mm2 | 120 | Kg | |
| 52 | Cáp đồng trần 95mm2 | 32 | Kg | |
| 53 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 576 | Mét |
| 54 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 80 | Mét |
| 55 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 64 | Cọc | |
| 56 | Cosse ép cu 4,5mm2 | 128 | Cái | |
| 57 | Cosse ép cu 50mm2 | 24 | Cái | |
| 58 | cosse cu 300mm2 | 128 | Cái | |
| 59 | NẮP CHE SỨ CAO MBT | 24 | Cái | |
| 60 | Thùng máy cắt tổng 618*350*1420mm + phụ kiện (không gồm máy cắt) | 8 | Tủ | |
| 61 | Cây thép mạkẽmV 50*50*3.5mm | 16 | Cái | |
| 62 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 16 | Cái |
| 63 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 32 | Cái |
| 64 | Vis mạ zn 3x30 | 32 | Cái | |
| 65 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 24 | Mét |
| 66 | khâu nối PVC đk 42 | 16 | Cái | |
| 67 | Keo bọt nở | 16 | Chai | |
| 68 | Bảng tên trạm | 8 | Cái | |
| 69 | Mối hàn Cadwell | 16 | Mối | |
| 70 | Nắp chụp máy biến áp (B.P.E) | 24 | Bộ | |
| 71 | Khóa đai | 72 | Bộ | |
| 72 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 72 | Mét | |
| 73 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 96 | Mét |
| 74 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 32 | Cái | |
| 75 | Khớp nối cọc tiếp địa | 48 | Cái | |
| 76 | Bulong hướng cọc | 16 | Cái | |
| 77 | Bulong đóng cọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 16 | Cái |
| 78 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | 16 | Đà | |
| 79 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | 8 | Đà | |
| 80 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | 16 | Đà | |
| 81 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | 16 | Đà | |
| 82 | Đà U100 dài 1,1m-9,449kg | 16 | Đà | |
| 83 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | 16 | Đà | |
| 84 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | 16 | Đà | |
| 85 | Bù lon 16x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 176 | Cái |
| 86 | Bù lon 16x100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 32 | Cái |
| 87 | Bù lon 16x700 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 48 | Cái |
| 88 | Bù lon 16x400 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 32 | Cái |
| 89 | Aptomat hạ thế 250A 3P | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 2 | cái |
| 90 | Ống sắt tráng ZN D90 | 4 | Mét | |
| 91 | Collier d90 (mạ nhúng) | 3 | Bộ | |
| 92 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 93 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 2 | Cọc | |
| 94 | COSSE ép Cu 25mm2 | 1 | Cái | |
| 95 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | 6 | Mét | |
| 96 | Khóa đai | 3 | Bộ | |
| 97 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 3 | Mét | |
| 98 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Mét |
| 99 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 4 | Cái | |
| 100 | Cái nối IPC 95-35 | 2 | Cái | |
| 101 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | 8 | Cái | |
| 102 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 8 | Cái |
| 103 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 8 | Cái |
| 104 | Bảng tên đầu cáp | 10 | Tấm | |
| 105 | Bảng tên tủ hạ thế | 2 | Cái | |
| 106 | Keo bọt nở | 2 | Chai | |
| 107 | Dây rút buộc bảng tên | 20 | Dây | |
| 108 | Bảng tên mã lộ cáp | 10 | Tấm | |
| 109 | Mối hàn Cadwell | 1 | Mối | |
| 110 | Khớp nối cọc tiếp địa | 1 | Cái | |
| 111 | Bulong hướng cọc | 1 | Cái | |
| 112 | Bulong đóng cọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 1 | Cái |
| 113 | Hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 9 | Bộ |
| 114 | Hộp nối cáp 3*240+1*120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 1 | Cái |
| C | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU ATS trung thế (1 ATS + 1 MC) trong trạm phòng | 1 | Bộ | |
| 2 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 3 | 1. Làm đầu cáp góc 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU) | 2 | Cái | |
| 4 | 1. Làm đầu cáp 3x50mm2 OD | 2 | Bộ | |
| 5 | 3. Làm đầu cáp 3x95mm2 ID | 1 | Bộ | |
| 6 | 2. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | 73 | Mét | |
| 7 | 4. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | 6. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 9 | 1. Lắp LA 18kV | 24 | Cái | |
| 10 | 2. Lắp FCO 24kV - 100A | 24 | Cái | |
| 11 | 4. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | 8 | Trụ | |
| 12 | 5. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | 15 | Bộ | |
| 13 | 6. Lắp sứ đứng đơn | 72 | Cái | |
| 14 | 7. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | 219 | Vtrí | |
| 15 | 9. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | 8 | Bộ | |
| 16 | 10. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | 1 | Bộ | |
| 17 | 11. Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m | 8 | Vtrí | |
| 18 | 12. Lắp nối đất cho LA | 8 | Bộ | |
| 19 | 13. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | 9 | Bộ | |
| 20 | 14. Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | 2 | Bộ | |
| 21 | 16. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 22 | 17. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 23 | 1. Lắp máy biến thế 3P 560kVA | 8 | Bộ | |
| 24 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 25 | 3. Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | 40 | Bộ | |
| 26 | 4. Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | 8 | Bộ | |
| 27 | 7. Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | 8 | Trạm | |
| 28 | 8. Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép | 8 | Bộ | |
| 29 | 9. Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | 8 | Bộ | |
| 30 | 10. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | 576 | Mét | |
| 31 | 11. Lắp đầu cosse 300mm2 | 128 | Cái | |
| 32 | 13. Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | 8 | Bộ | |
| 33 | 14. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 34 | 15. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 35 | 1. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P tủ hạ thế | 2 | Bộ | |
| 36 | 2. Lắp hộp phụ kiện nối cáp ngầm lên lưới nổi | 2 | Bộ | |
| 37 | 3. Nối đất trụ hạ thế có thiết bị, cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 38 | 4. Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | 352 | Mét | |
| 39 | 5. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | 9 | Bộ | |
| 40 | 6. Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | 1 | Bộ | |
| 41 | 10. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | 1 | Bộ | |
| 42 | 11. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 43 | 12. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| D | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU ATS trung thế (1 ATS + 1 MC) trong trạm phòng | 1 | Bộ | |
| 2 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 3 | 3. Phần VC bốc dỡ thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 4 | 1. Làm đầu cáp góc 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU) | 2 | Cái | |
| 5 | 1. Làm đầu cáp 3x50mm2 OD | 2 | Bộ | |
| 6 | 6. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 7 | 4. Phần VC bốc dỡ thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 8 | 4. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | 8 | Trụ | |
| 9 | 11. Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m | 8 | Vtrí | |
| 10 | 12. Lắp nối đất cho LA | 8 | Bộ | |
| 11 | 16. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 12 | 17. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 13 | 1. Lắp máy biến thế 3P 560kVA | 8 | Bộ | |
| 14 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 15 | 3. Phần VC bốc dỡ thiết bị | 1 | Th.phần | |
| 16 | 8. Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép | 8 | Bộ | |
| 17 | 9. Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | 8 | Bộ | |
| 18 | 11. Lắp đầu cosse 300mm2 | 128 | Cái | |
| 19 | 14. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 20 | 15. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 21 | 2. Lắp hộp phụ kiện nối cáp ngầm lên lưới nổi | 2 | Bộ | |
| 22 | 3. Nối đất trụ hạ thế có thiết bị, cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 23 | 5. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | 9 | Bộ | |
| 24 | 11. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | 1 | Th.phần | |
| 25 | 12. Phần VC bốc dỡ vật liệu | 1 | Th.phần | |
| E | HẠNG MỤC MÁY PHÁT 560KVA | |||
| 1 | Chi phí thuê và vận hành máy phát điện 400KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 8 | Máy | |
| F | HẠNG MỤC CẢNH GIỚI PHÂN LUỒNG ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ngày thường | 6 | 4 Vị trí | |
| G | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | ATS trung thế (2LBS 630A-24kV) | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy cắt trung thế 630A-24kV | 1 | Tủ | |
| 3 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 | 1 | Sợi | |
| 4 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A | 24 | Cái | |
| 5 | Chống sét van 18kV 10kA | 24 | Cái | |
| 6 | MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) | 8 | Máy | |
| 7 | APTOMATE 300A 3P | 40 | Cái | |
| 8 | ABTOMATE 800A 3P | 8 | Cái | |
| 9 | TI HẠ THẾ 800/5A O.D | 24 | Cái | |
| 10 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V | 8 | Cái | |
| 11 | Đo điện trở tiếp địa trạm biến áp | 8 | Hệ thống | |
| 12 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | 5 | Sợi | |
| 13 | Aptomat hạ thế 250A 3P | 2 | cái | |
| H | VẬT LIỆU PHẦN KHÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | 323,8763 | kg | |
| 2 | Cát bê tông | 0,6273 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2cm | 1,033 | m3 | |
| 4 | Nước | 228,7602 | lít | |
| 5 | Gỗ ván | 0,0366 | m3 | |
| 6 | Đinh | 4,764 | kg | |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | 152,6634 | Kg | |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | 2,4052 | kg | |
| 9 | Cát bê tông | 0,0793 | m3 | |
| 10 | Đá 1x2cm | 0,1306 | m3 | |
| 11 | Đinh | 0,144 | kg | |
| 12 | Gỗ ván | 0,0011 | m3 | |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | 0,2854 | kg | |
| 14 | Nước | 28,9275 | lít | |
| 15 | Thép tròn đk Ø 8mm | 18,1152 | Kg | |
| 16 | Xi măng PC.40 | 40,9552 | kg | |
| 17 | Lưỡi cưa D350 | 3,8808 | Cái | |
| 18 | Nước | 2.440,2 | lít | |
| 19 | Răng cào | 0,3778 | Bộ | |
| 20 | Băng báo hiệu | 193 | m | |
| 21 | Keo Bituminuos | 1,3 | Kg | |
| 22 | Bê tông nhựa hạt mịn | 44,7107 | Tấn | |
| 23 | Bê tông nhựa hạt trung | 13,0135 | Tấn | |
| 24 | Cát hạt trung | 60,8158 | m3 | |
| 25 | Cát bê tông | 0,2052 | m3 | |
| 26 | Cọc mốc sứ | 13 | Cọc | |
| 27 | Cọc mốc sứ | 1 | Cọc | |
| 28 | Cấp phối đá dăm | 26,2305 | m3 | |
| 29 | Cấp phối đá dăm | 31,959 | m3 | |
| 30 | Đá 1x2cm | 0,1613 | m3 | |
| 31 | Dầu diesel | 0,001 | Lít | |
| 32 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | 1.563,3 | viên | |
| 33 | Gạch Terrazzo | 3,636 | m2 | |
| 34 | Gas | 0,004 | kg | |
| 35 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 49,245 | m |
| 36 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 290,445 | m |
| 37 | Keo Megapoxy | 0,1 | kg | |
| 38 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | 269,3188 | Kg | |
| 39 | Nước | 59,715 | lít | |
| 40 | Vải địa kỹ thuật | 230,055 | m2 | |
| 41 | Xi măng PC.40 | 63,675 | kg | |
| I | NHÂN CÔNG KHÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | 1,1862 | m3 | |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | 0,2977 | 100m2 | |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | 0,1497 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | 87 | cái | |
| 5 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | 0,15 | m3 | |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | 0,009 | 100m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,0178 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 6 | cái | |
| 9 | Cắt 2 mép phui đào | 29,4 | 10m | |
| 10 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 2,906 | 100m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 9,396 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | 0,36 | m3 | |
| 13 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | 4,21 | m3 | |
| 14 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | 39,215 | m3 | |
| 15 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | 5,01 | m3 | |
| 16 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | 52,684 | m3 | |
| 17 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 2,89 | 100m |
| 18 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 0,49 | 100m |
| 19 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | 34,74 | m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | 0,4787 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | 0,0198 | 100m3 | |
| 22 | Trải vải địa kỹ thuật | 2,191 | 100m2 | |
| 23 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,1957 | 100m3 | |
| 24 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,2385 | 100m3 | |
| 25 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 0,783 | 100m2 | |
| 26 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,783 | 100m2 | |
| 27 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 3,689 | 100m2 | |
| 28 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 3,689 | 100m2 | |
| 29 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | 0,18 | m3 | |
| 30 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 3,6 | m2 | |
| 31 | Gắn cọc mốc sứ | 1 | cọc | |
| 32 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 13 | cọc | |
| J | MÁY THI CÔNG KHÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | 1,1862 | m3 | |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | 0,1497 | tấn | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | 87 | cái | |
| 4 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | 0,15 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,0178 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 6 | cái | |
| 7 | Cắt 2 mép phui đào | 29,4 | 10m | |
| 8 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 2,906 | 100m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 9,396 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | 0,36 | m3 | |
| 11 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | 1,2541 | 100m3 | |
| 12 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | 6,2702 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | 0,4787 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | 0,0198 | 100m3 | |
| 15 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,1957 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,2385 | 100m3 | |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 0,783 | 100m2 | |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,783 | 100m2 | |
| 19 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 3,689 | 100m2 | |
| 20 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 3,689 | 100m2 | |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | 0,18 | m3 | |
| 22 | Gắn cọc mốc sứ | 1 | cọc | |
| 23 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 13 | cọc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi