Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 13:40:00 đến ngày 2020-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,933,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,1427 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268,8827 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,21 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3122 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3122 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,805 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1504 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6186 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8239 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,2813 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0703 | 10 tấn/1km |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,192 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3438 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7938 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2891 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,534 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0499 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6915 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9815 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3088 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0592 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,7526 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8823 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6279 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4517 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,3713 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1222 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5585 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6114 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1592 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1641 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8354 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,001 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,001 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,0412 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,2262 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1384 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8539 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8539 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5499 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4436 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1384 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2505 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,744 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0909 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6377 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7981 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,8464 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8962 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1743 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,5888 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,258 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5733 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8546 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1811 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0051 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố vị trí tiếp giáp tường gạch và bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,9811 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3452 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,2709 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,261 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 580,9248 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 721,9244 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,4977 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 299,5 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 580,9248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.078,9221 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm (Bao gồm khung xương và vật tư phụ kèm theo). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,0615 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,62 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | m2 |
| 14 | Khung đỡ mặt bệ Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,43 | m |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,1 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 292,6 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,963 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem chống nóng 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,8 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149,872 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,136 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,74 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3526 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,7806 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,0084 | m2 |
| 28 | lan can thép ống mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,5685 | md |
| 29 | Cửa đi sắt hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh - cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,36 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh - cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 32 | Của khung sắt bọc tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m2 |
| 33 | Cửa sổ - cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,01 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,118 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,118 | m2 |
| 36 | Gạch kính lấy sáng (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,108 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5756 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7185 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4582 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,7 | m2 |
| 42 | Bó vỉa hè, đá tự nhiên 18x22x100 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 09 Aptomat MCB, có nắp che | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 07 Aptomat MCB, có nắp che | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V/63A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V/40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V/40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V/10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Đèn tuýp led đơn 220V/1x10W, dài 600mm, lắp trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp led đơn 220V/1x20W, dài 1200mm, lắp trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp led đôi 220V/2x20W, dài 1200mm, lắp trên trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 11 | Đèn sát trần bóng led 220V/12W, chụp bán cầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 12 | Đèn downlight D110 âm trần bóng led 220V/7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 13 | Quạt trần sải cánh 1400, 220V/80W, kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 20 | Hộp nối dây cho đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 620 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 28 | Kim thu sét, thép D16, dài 1000mm, kèm chân sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 29 | Cọc nối đất, thép L36x6, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 30 | Dây dẫn sét, thép D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 31 | Dây dẫn sét, thép D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 32 | Cọc nối đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 33 | Dây nối đất bằng đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 35 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 04 Aptomat MCB, có nắp che | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V/25A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Đèn tuýp led đơn 220V/1x20W, dài 1200mm, lắp trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Hộp nối dây cho đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Gương treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Xi phông D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 17 | Cút trơn PP-R, D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Cút trơn PP-R, D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Cút trơn PP-R, D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 20 | Cút trơn PP-R, D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 21 | Cút ren trong PP-R, D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 22 | Côn PP-R, D40x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Côn PP-R, D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Côn PP-R, D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Tê vuông trơn PP: D40x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Tê vuông trơn PP: D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Tê vuông trơn PP: D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Tê vuông trơn PP: D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 29 | Tê vuông trơn PP: D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Tê TTK D15 dùng cho xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 31 | Rắc co ren trong PP-R, D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Rắc co ren trong PP-R, D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Rắc co ren trong PP-R, D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Nút bịt D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 35 | Kép TTK D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC Class 3, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC Class 3, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC Class 3, D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC Class 3, D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC Class 3, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 41 | Tê đều 135, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 42 | Tê đều 135, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Tê đều 135, D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Côn thu D110x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Côn thu D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Côn thu 75x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 47 | Cút góc 90 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Cút góc 90 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 49 | Cút góc 135 D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 50 | Cút góc 135 D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 51 | Cút góc 135 D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 52 | Cút góc 135 D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 53 | Cút góc 135 D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 54 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (MÁY BƠM NƯỚC) | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi