Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:59:00 đến ngày 2020-07-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,287,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 56,131 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | 270,6302 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 6m | 4,247 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m | 0,4132 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | 116,6472 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 116,64 | m3 | |
| 7 | Hút bể phốt nhà vệ sinh | 5 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình | 5,2377 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7459 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,4919 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,2564 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 121,734 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,2275 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,6468 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,8962 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,4485 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 119,4313 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,0758 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2447 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 35,564 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình | 0,1684 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0565 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1119 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,72 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0108 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3323 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0382 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1356 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0863 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0264 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0506 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,0821 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,052 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,8621 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 37,9141 | m2 | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 15,3972 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,6583 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6082 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2133 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,2997 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 37,0279 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,2399 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,2729 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,4658 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2671 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 36,8306 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | 3,872 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 5,13 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,585 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6745 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2011 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4889 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,1076 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1166 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0174 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,179 | tấn | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 134,8705 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 54,8533 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 39,2848 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,698 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8378 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,8603 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9252 | m3 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,67 | m2 | |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,035 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 2,0785 | m3 | |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 18,142 | m2 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 1,5784 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5784 | tấn | |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 3,2442 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,2442 | tấn | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1457 | 100m2 | |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 400mm | 74,31 | m | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 426,0096 | m2 | |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 349,15 | m2 | |
| 76 | SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ , kính 6.38 ly, ổ khóa tay nắm | 48,005 | m2 | |
| 77 | SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ , kính 6.38 ly, ổ khóa tay nắm | 18,8375 | m2 | |
| 78 | SX cửa sổ, cửa nhôm mở lùa hệ , kính 6.38 ly, | 96,12 | m2 | |
| 79 | SX cửa sổ, cửa mở hất nhôm hệ , kính 6.38 ly, | 2,16 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 165,1225 | m2 | |
| 81 | Gia công lan can | 0,1902 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | 5,607 | m2 | |
| 83 | Tay vịn gỗ (gỗ Lim) | 6,23 | m | |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8856 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90,24 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,24 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.082,122 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 719,4426 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 381,0856 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 291,168 | m2 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,258 | m2 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,1543 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,7805 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 118,01 | m | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 91,86 | m | |
| 96 | Đắp khóa vòm, nhân công 3,5/7 | 2 | công | |
| 97 | Đắp đầu cột, chân cột, nhân công 3,5/7 | 2 | công | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 70,1617 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 70,1617 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 439,1173 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 66,1204 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 99,81 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,8516 | m2 | |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,4 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 | 83,7668 | m2 | |
| 106 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | 95 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 904,69 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.945,29 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 349,15 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,15 | m2 | |
| 111 | Vách compact chịu nước + phụ kiện inox | 36,091 | m2 | |
| 112 | Bộ giá đỡ khung inox | 4 | bộ | |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,382 | m2 | |
| 114 | Đắp chữ " Hội trường" | 2 | công | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,0698 | 100m2 | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 4 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 32 | bộ | |
| 130 | Đèn LED hắt trần | 143,6 | m | |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn tròn ốp trần 18W D300 | 29 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 105 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | 764 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | 845 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.622 | m | |
| 136 | băng dính điện | 10 | cuộn | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 139 | Dây cấp nước lavabo | 6 | bộ | |
| 140 | Xi phông lavabo | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 144 | Dây cấp nước xi bệt | 8 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, | 0,15 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,265 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, | 0,067 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,236 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt côn PPR, D32/25 | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D40/25 | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 40/32 mm, | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê thu D25/20mm | 22 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính D25mm | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | 28 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | 21 | cái | |
| 157 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | 30 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm | 29 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa 2 đầu ren ngoài PPR, đường kính 20mm | 29 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính 40mm, | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính 25mm, | 2 | cái | |
| 162 | Đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR D32;D25;D20 bằng thép L50x5 | 15 | kg | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, | 0,52 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | 0,137 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 171 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 172 | Cầu chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 90 mm | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | 0,265 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,321 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | 0,16 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 16 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 11 | cái | |
| 183 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 16 | cái | |
| 184 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 11 | cái | |
| 185 | Cút nhựa chếch135 độ D90 | 8 | cái | |
| 186 | Cút nhựa chếch135 độ D110 | 12 | cái | |
| 187 | Côn thu D110/42 | 9 | cái | |
| 188 | Côn thu D90/42 | 8 | cái | |
| 189 | Nối ren trong D110 | 2 | cái | |
| 190 | Thi công tường gỗ dán có tấm cách âm acostic | 278,676 | m2 | |
| 191 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 193 | Bật đỡ dây | 10 | cái | |
| 194 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 55 | m | |
| 195 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 196 | XM chèn trát | 20 | kg | |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 14 | m | |
| 198 | Bình bọt PCCC | 12 | bình | |
| 199 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | 12 | hộp | |
| 200 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | 12 | biển | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,6818 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,6819 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,5743 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,9678 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,2627 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0657 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0467 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0916 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0969 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 4,6526 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 1,0756 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 79,6302 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 13,1616 | m2 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 92,7918 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,2076 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,282 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,5456 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2149 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4432 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,18 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1904 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3545 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 56 | cấu kiện | |
| C | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,9724 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,9937 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 2,365 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,1326 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,373 | m2 | |
| 6 | Dy chuyển hòn non bộ sang vị trí mới bằng cần trục | 2 | ca | |
| 7 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 0,2544 | m3 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 848 | m2 | |
| D | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp 600x1200x750 bằng gỗ nhóm II | Sơn PU hoàn thiện, mặt bàn có kính dày 10mm bảo vệ; Kiểu dáng màu sắc như thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Ghế họp kích thước: 1,15mx0,5mx0,5m | Làm bằng gỗ nhóm II sơn PU;Mẫu, kiểu dáng, màu sắc có thiết kế | 255 | cái |
| 3 | Ghế xoay văn phòng | 0,55m x 0,56m x 0,9m. Chân tay nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ. | 2 | cái |
| 4 | Bàn văn phòng 1200x600x800 | Bằng gỗ nhóm III, Sơn PU hoàn thiện Kiểu dáng màu sắc có thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bục phát biểu 1200x600x800 | Bằng gỗ nhóm III, Sơn PU hoàn thiện Kiểu dáng màu sắc có thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Bằng thạch cao kiểu bán thân kích thước 0,65m x 0,58m x 0,33 m; | 1 | cái |
| 7 | Bục để tượng 800x600x1200 | Bằng gỗ nhóm III Sơn PU hoàn thiện Kiểu dáng màu sắc có thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Âm ly | Âm ly XM4080 hoặc tương đương công suất 400W kích thước 0,48m x 0,412 m x 0,088m; khói lượng 9,8 kg; bộ vi sử lý : HPF (20Hz / 55Hz / OFF, 12dB / Oct) | 1 | Cái |
| 9 | Micro có dây cổ ngỗng OBT-8052A | Micro có dây cổ ngỗng OBT-8052A Loại: Điện dung; Tần số đáp ứng: 60-16KHz; Độ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200Ω; Nhận cách: 20-50CM; Nguồn điện cấp: DC9V; Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen; Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu | 2 | Cái |
| 10 | Micro không dây tần số 740 - 820 MHz; | Micro không dây tần số 740 - 820 MHz; điện năng điêu thụ < 10W( KBS BS5200 hoặc tương đương) | 2 | Cái |
| 11 | Mua loa | Mua loa SRX 725 hoặc tương đương: Trọng lượng 45 kg/ loa; kích thước 1,21m x 0,54m x 0,508m; Dải tần 37 Hz - 20kHz; công suất 1200 W Thùng loa được sử dụng nguyên liệu là gỗ MD; kích thước dầy tới 24mm | 1 | đôi |
| 12 | Mua loa treo | Mua loa treo SRX 815 hoặc tương đương : Dải tần số ( -10 dB ) 41 Hz – 20 kHz Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 55 Hz – 20 kHz; Độ nhạy ( 1W / 1m ) 96 dB; Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W; Xếp hạng Maximum SPL 131 dB SPL Đỉnh;Trở kháng danh 8Ω;Input Connectors Hai NL4;Chế độ hoạt động Full Range / Bi – Amp;Kích thước ( H x W x D ) 721 mm x 436 mm x 329 mm ( 28.4 ” x 17.2 ” x 13.0 ” );Trọng lượng 26 kg (58 lbs) | 2 | đôi |
| 13 | Mixer MG82CX hoặc tương đương | Mixer MG82CX hoặc tương đương - 16 kênh đầu vào Đầu vào gọn gàng - 10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi - Bộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao 8 chèn I / O HPF;- Nút ngắt điện ảo (+ 48V) 6 nén;- 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8);- Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch;- 3 band EQ (Ch 9/10-15/16);- Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm;- 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) Monitor mix 3 Aux gửi;- Trọng lượng (5,3 kg) | 1 | chiếc |
| 14 | Mua đẩy công suất K6 Plus hoặc tương đương | Mua đẩy công suất K6 Plus hoặc tương đương - Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60Hz + 8Ω Stereo Power 870W + 870W Dải tần: 20Hz-20kHz Độ nhạy S/N: > 98 dB Điện trở: 20kΩ/10kΩ Điều khiển: Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs Kích thước: 483mm x 98mm x 500mm Trọng lượng: 15kg /17kg | 1 | chiếc |
| 15 | Giá treo loa thép hợp kim cao cấp | Giá treo loa thép hợp kim cao cấp; sơn tĩnh điện màu đen | 4 | cái |
| 16 | Bộ quản nguồn (S802A hoặc tương đương) | Bộ quản nguồn (S802A hoặc tương đương); - Số kênh: 8;- Tải mỗi kênh: 220V/30A, 6600W/kênh; - Kích thước: 482mm x 44mm x 166mm;- Trọng lượng 2.85kg; - Thời gian bật cách nhau giữa các ổ 1 giây; - Dây nguồn vào 1,5m liền phích cắm | 1 | bộ |
| 17 | Dây loa NestAmp 2Cx23/0.14mm có màu nâu | Dây loa NestAmp 2Cx23/0.14mm có màu nâu | 300 | m |
| 18 | Tủ kỹ thuật âm thanh | Tủ kỹ thuật âm thanh- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm màu đen.- Chân quay đa hướng, vòng bi bánh cao su chắc chắn.- Cách cạnh xung quanh được bọc nhôm giày- Có móc khóa - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | 1 | cái |
| 19 | Phông sân khấu bằng vải nhung màu xanh | Phông sân khấu bằng vải nhung màu xanh | 60,9 | m2 |
| 20 | Rèm cửa bằng vải | Rèm cửa bằng vải | 86,4 | m2 |
| 21 | Rèm sân khấu bằng vải nhung màu đỏ | Rèm sân khấu bằng vải nhung màu đỏ | 60,9 | m2 |
| 22 | Biểu tượng đảng và sao vàng trên tượng Bác Hồ | Biểu tượng đảng và sao vàng trên tượng Bác Hồ loại 60 cm | 1 | trọn bộ |
| 23 | Chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM Chữ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM | Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" - Chữ vàng trên nền đỏ | 2 | trọn bộ |
| 24 | Chữ UBND XÃ ĐẠI ĐỒNG | Chữ "UBND XÃ ĐẠI ĐỒNG" - Chữ vàng trên nền đỏ | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi