Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737463-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200727210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:23:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,358,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CƠ SỞ 2
B NHÀ THỰC HÀNH SỐ 1 (NHÀ 9A)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,887 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,66 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 tấn
4 Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,372 m2
5 Đục tường để chôn ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường để quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9021 m3
9 Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8445 m3
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,998 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,66 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1347 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5809 m3
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5984 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3208 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9864 tấn
20 Lợp mái bằng tôn OLYMPIC (hoặc tương đương) múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,751 m2
21 Ke chống lật cho mái tôn (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811 cái
22 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,956 m2
23 Ốp tường bằng gạch 250x400 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
24 Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
25 Ống thoát nước mái D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
26 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Bàn bếp bằng INOX 304 chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Bàn rửa bằng INOX 304 chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Chân đỡ tec nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Thay mới bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Trần thạch cao xương chìm (đã hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
32 Ống nước lạnh PP.R PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
33 Ống nước lạnh PP.R PN10-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Ống nước lạnh PP.R PN10-D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
35 Tê thu PP.R 35*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Tê thu PP.R 40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Tê thu PP.R 40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Tê đều PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Cút PP.R 90D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Cút PP.R 90D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Đầu nối ren ngoài D25*1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Côn PP.R D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Côn PP.R D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Ống nhựa UPVC C2D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Tê UPVC 90D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Cút UPVC 90D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Chậu bếp INOX 1 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Chậu bếp INOX 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Vòi chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
50 Lắp đặt lại bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Ống nước lạnh PP.R PN10-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
52 Ống nước lạnh PP.R PN10-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,48 m2
54 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,48 m2
C NHÀ THỰC HÀNH SỐ 2 (NHÀ 9B)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,417 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,17 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8274 tấn
4 Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,12 m2
5 Đục tường để chôn ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Tháo dỡ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Tháo dỡ quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,1808 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường để quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1076 m3
11 Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8445 m3
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,951 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,17 m2
14 Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0208 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4844 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3589 m3
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 m2
18 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7421 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,7032 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5695 tấn
23 Lợp mái bằng tôn OLYPIC (hoặc tương đương) múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,477 m2
24 Ke chống lật cho mái tôn (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.981,908 cái
25 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6064 m2
26 Ốp tường bằng gạch 250x400 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
27 Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m2
28 Ống thoát nước mái D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
29 Ống nhựa UPVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
30 Đai giữ ống bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
32 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Chân đỡ tec nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Thay mới bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt lại bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Ống nước lạnh PP.R PN10-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
38 Ống nước lạnh PP.R PN10-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,84 m2
40 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,84 m2
D NHÀ HỌC 4 TẦNG (NHÀ B)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,744 m2
2 Cạo lớp sơn tường trong ngoài nhà (20% KL cạo sơn, 80% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.716,9956 m2
3 Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.598,3634 m2
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m3
5 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5984 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1736 m3
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,744 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.750,7396 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.503,4416 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.845,6614 m2
11 Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5984 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.227,68 m2
13 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.227,68 m2
14 Ống thoát nước mái UPVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
15 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3821 m3
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,996 m2
18 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,825 m2
19 Ống nhựa PP.R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
20 Côn thu PP.R D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tê ren ngoài INOX D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
23 Tê ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
24 Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
25 Chếch D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Côn thu D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê thu D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Cút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 tê D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Côn thu D48*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Tê D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Côn D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Côn thu D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Tê thu D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Nút bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Bịt ren sắt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
42 Vòi chậu loại cây đứng vuông cao 30cm (gắn chậu CD15- phòng Asean) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E NHÀ THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ
1 Ống nhựa PP.R PN10D32 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Răcco hàn PP.R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cút PP.R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ống nhựa PP.R PN10D40 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Cút PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Răcco hàn PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Côn thu PP.R D50*42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ống nhựa PP.R PN10D50 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Tê đều PP.R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cút PP.R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Răcco D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van PP.R D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khoan giếng sâu 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
16 Cút PP.R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ren ngoài PP.R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Chếch PP.R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Cút PP.R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Cút PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Chếch PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Chếch PP.R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Ống nhựa PP.R PN10D32 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
24 Ống nhựa PP.R PN10D40 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Ren ngoài PP.R D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Côn D48*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Côn D48*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Ren ngoài D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cút ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cút D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đai INOX D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Đai INOX D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Hông bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Kính cường lực Việt Nhật dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 m2
40 Khóa chân cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 bản lề cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Tay nắm thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 kẹp góc INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F NHÀ HỌC TÍCH HỢP
1 Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
2 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Ống nhựa D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Lọc rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Ốp tường bằng gạch 300x600 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
G NHÀ HỌC HIỆU BỘ
1 Cạo sơn tường trong ngoài nhà (20% KL cạo sơn, 80% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.413,8292 m2
2 Vệ sinh dầm trần trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,866 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1242 m3
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,766 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,043 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.249,652 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m2
15 Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,374 m2
H NHÀ KÝ TÚC XÁ K1
1 Cạo sơn tường trong ngoài nhà (20% KL cạo sơn, 80% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.437,1431 m2
2 Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.234,4911 m2
3 Công tác bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.831,143 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.482,2289 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.189,405 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.651,4 m2
7 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.651,4 m2
8 Tủ điện ngầm 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 MCB 1 cực 1 pha 63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 MCB 3 cực 3 pha 63A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cáp CU/XLPE/PVC 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Ống dẹt luồn dây dẫn 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
I NHÀ KÝ TÚC XÁ K2
1 Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
2 Hộp tủ điện ngầm 450*300*200 ngầm Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A -6K Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 MCB 1 cực 1 pha 250V-16A -6K Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 MCB 1 cực 1 pha 250V-50A 10K Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCCB 3 pha 40A-10K (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 MCCB 3 pha 63A-22K (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 MCCB 3 pha 250A-45KA (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Dây dẫn 2*2.5mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
10 Cáp CU/XLPE/PVC 2*10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
12 Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
14 Dây dẫn CU/PVC 1*16mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*95+1*70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
16 Ống xoắn chịu lực HDPE D90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
17 Ống dẹt luồn dây PVC 60*22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
19 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
20 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Dây tiếp địa sắt tròn D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
23 Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
24 Đào xúc đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m3
25 Đắp đất K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m3
26 Gạch chỉ chặn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 viên
27 Xí bệt két rời xả 2 nhấn nắp êm (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Vòi chậu nóng lạnh 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Gương soi (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Cút PP.R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Van tay vặn tròn PP.R D25 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ống dẫn nước từ nguồn vào KTX PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
J NHÀ KÝ TÚC XÁ K3
1 Vệ sinh cạo sơn trên tường ngoài nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.807,643 m2
2 Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.674,5859 m2
3 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,529 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.482,229 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thi công ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.651,4 m2
6 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.651,4 m2
K HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4905 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,3 m2
3 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.840,786 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,21 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9409 m3
6 Xây chèn tường rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7385 m3
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,3 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104 m
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.988,5502 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.353,5358 m2
11 Hàng rào dây thép gai (5kg/cuộn 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 kg
12 Thép L40x4 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,49 kg
13 Lắp dựng hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,4 m2
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M Bể lọc nước giếng khoan
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9554 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9884 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m2
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,45 m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4247 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,448 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1408 m2
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5504 m2
18 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
20 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
21 van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Bể nước 30m3
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2 (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0588 m3
2 Đào móng bằng máy đất C2 (90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,53 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3664 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5279 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2251 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9056 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9568 m2
20 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Máy bơm nước Q = 5m3/h, H = 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Van cửa đồng DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao INOX DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Ống nhựa HDPE PN12,5 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 m
25 Nối góc HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Đầu nối ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m3
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m3
31 Gạch chỉ chặn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638 viên
O Nhà trạm bơm
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7925 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4876 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
13 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9504 m3
14 Xây sê nô mái bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 m3
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
17 Lợp mái bằng tấm lợp OLIMPIC sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
18 Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,24 cái
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6188 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3959 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5959 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m2
24 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0384 m2
26 Cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, bịt tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
27 Cửa sổ chớp lật tôn phẳng 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
28 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
29 Đèn neon treo tường 1 bóng 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Hộp +aptomat 16A ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
33 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
P Lắp biển quảng cáo trường
1 Gia công lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7006 tấn
2 Bạt in maket quảng cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,904 m2
Q CƠ SỞ TẠI VINH
R NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG
1 Móc khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
3 Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
4 Đèn lốp ốp trần 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Bồn nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước và có thể giặt (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
7 Loa 5BL Bas30 loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
8 Sup điện Bas 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cục đẩy 4 kênh loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cos số DBx Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bàn mixơ Yamaha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Mic điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Quản lý nguồn JBC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Dây đấu nối, dây dắt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.351,7804 m2
17 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,5341 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.351,7804 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.326,24 m2
20 Bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.326,24 m2
S NHÀ HỌC 12 TẦNG
1 Lắp mới bảng chống lóa KT 3,6x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7042 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
4 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6024 m2
6 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4746 m2
7 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
8 Tháo khóa, chốt, bản lề cửa bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
9 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8632 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8632 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8632 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8632 m3
13 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,13 m2
14 Lát lại nền bằng gạch 60x60cm (Trung Đô hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6024 m2
15 Ốp tường bằng gạch 300x600 (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4746 m2
16 bản lề cửa sổ, bản lề INOX 08125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Chốt chống va đập cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp dựng lại cửa thay bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4695 m2
20 Tấm trần thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
21 Aptomat 1 cực 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Aptomat 1 cực 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Aptomat 1 cực 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Aptomat 1 cực 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước và có thể giặt (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 m2
27 Bảng maket + lô gô "huân chương lao động" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa PKKK hãng GQ, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa AUSprofile của tập đoàn AUSdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6235 m2
30 Kính cường lực Việt Nhật dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m2
31 Khóa chân cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 bản lề cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tay nắm thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 kẹp góc INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
T NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485,55 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
3 Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp lại mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lợp mái bằng tôn chống nóng OLYMPIC (hoặc tương đương) múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,232 m2
5 Ke chống lật cho mái tôn (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.261 cái
6 Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện gioăng khóa, bản lề hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
7 Đèn tuýp LED công suất 25W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
8 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.555,5 m2
10 Công tác vận chuyển các thiết bị máy móc trong phòng trước khi sơn dung dịch chống trượt và sắp xếp lại sau khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
11 Sơn nền bằng dung dịch chống trơn trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.269,0368 m2
U NHÀ KÝ TÚC XÁ KA
1 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa PKKK hãng GQ, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa AUSprofile của tập đoàn AUSdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
2 Thay tấm kính cửa, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
3 bản lề cửa đi, bản lề INOX 08125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bộ
4 Chốt chống va đập cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
6 Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
V NHÀ KÝ TÚC XÁ KB
1 Hút hầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
2 Thay tấm kính cửa, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1295 m2
3 bản lề cửa sổ, bản lề INOX 08125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Chốt chống va đập cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
W HÀNG RÀO
1 Khung bạt in màu, viền khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,904 m2
2 Sửa chữa bảng điện tử LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 m3
4 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
5 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
6 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
7 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9376 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
10 Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
13 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,04 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,04 m2
X SÂN TE NÍT
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm polycacbonnat dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
Y THIẾT BỊ
1 Tủ trung thế RMU 3.1-24KV 3 ngăn 20kA/1S/630A gồm 2 ngăn LBS vào 630A và 1 ngăn LBS đầu ra có bể chì trung thế 200A (1 ống chì 24KV, 2 đầu cáp Ebow 3x70 24KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->