Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 16:23:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,358,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CƠ SỞ 2 | |||
| B | NHÀ THỰC HÀNH SỐ 1 (NHÀ 9A) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,887 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,372 | m2 |
| 5 | Đục tường để chôn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9021 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8445 | m3 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,998 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,66 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1347 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5809 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3208 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9864 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn OLYMPIC (hoặc tương đương) múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,751 | m2 |
| 21 | Ke chống lật cho mái tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811 | cái |
| 22 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,956 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch 250x400 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 24 | Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 25 | Ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 26 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Bàn bếp bằng INOX 304 chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Bàn rửa bằng INOX 304 chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Chân đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Thay mới bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Trần thạch cao xương chìm (đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 32 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 33 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Tê thu PP.R 35*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê thu PP.R 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê thu PP.R 40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tê đều PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút PP.R 90D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cút PP.R 90D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu nối ren ngoài D25*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Côn PP.R D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Côn PP.R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa UPVC C2D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Tê UPVC 90D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cút UPVC 90D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Chậu bếp INOX 1 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Chậu bếp INOX 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Vòi chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 52 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,48 | m2 |
| 54 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,48 | m2 |
| C | NHÀ THỰC HÀNH SỐ 2 (NHÀ 9B) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,417 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | tấn |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,12 | m2 |
| 5 | Đục tường để chôn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1808 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1076 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8445 | m3 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,951 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,17 | m2 |
| 14 | Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0208 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4844 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3589 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7032 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5695 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn OLYPIC (hoặc tương đương) múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,477 | m2 |
| 24 | Ke chống lật cho mái tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.981,908 | cái |
| 25 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6064 | m2 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch 250x400 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 27 | Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m2 |
| 28 | Ống thoát nước mái D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Ống nhựa UPVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 30 | Đai giữ ống bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 32 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Chân đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Thay mới bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt lại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 38 | Ống nước lạnh PP.R PN10-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,84 | m2 |
| 40 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,84 | m2 |
| D | NHÀ HỌC 4 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,744 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn tường trong ngoài nhà (20% KL cạo sơn, 80% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.716,9956 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598,3634 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5984 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1736 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,744 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.750,7396 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.503,4416 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.845,6614 | m2 |
| 11 | Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5984 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.227,68 | m2 |
| 13 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.227,68 | m2 |
| 14 | Ống thoát nước mái UPVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 15 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3821 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m2 |
| 18 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,825 | m2 |
| 19 | Ống nhựa PP.R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 20 | Côn thu PP.R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê ren ngoài INOX D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 23 | Tê ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 25 | Chếch D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Côn thu D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê thu D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Côn thu D48*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Côn D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê thu D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bịt ren sắt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 42 | Vòi chậu loại cây đứng vuông cao 30cm (gắn chậu CD15- phòng Asean) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Ống nhựa PP.R PN10D32 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Răcco hàn PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PP.R PN10D40 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Cút PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Răcco hàn PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu PP.R D50*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa PP.R PN10D50 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Tê đều PP.R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút PP.R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Răcco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van PP.R D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khoan giếng sâu 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 16 | Cút PP.R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ren ngoài PP.R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Chếch PP.R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Chếch PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Chếch PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống nhựa PP.R PN10D32 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 24 | Ống nhựa PP.R PN10D40 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Ren ngoài PP.R D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn D48*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn D48*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ren ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đai INOX D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Đai INOX D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Hông bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Kính cường lực Việt Nhật dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m2 |
| 40 | Khóa chân cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | bản lề cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tay nắm thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | kẹp góc INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ HỌC TÍCH HỢP | |||
| 1 | Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Lọc rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Ốp tường bằng gạch 300x600 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| G | NHÀ HỌC HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong ngoài nhà (20% KL cạo sơn, 80% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.413,8292 | m2 |
| 2 | Vệ sinh dầm trần trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,866 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,766 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,043 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.249,652 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m2 |
| 15 | Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,374 | m2 |
| H | NHÀ KÝ TÚC XÁ K1 | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong ngoài nhà (20% KL cạo sơn, 80% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.437,1431 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.234,4911 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.831,143 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.482,2289 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.189,405 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,4 | m2 |
| 7 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,4 | m2 |
| 8 | Tủ điện ngầm 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 1 cực 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | MCB 3 cực 3 pha 63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Ống dẹt luồn dây dẫn 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| I | NHÀ KÝ TÚC XÁ K2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Hộp tủ điện ngầm 450*300*200 ngầm Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A -6K Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A -6K Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB 1 cực 1 pha 250V-50A 10K Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3 pha 40A-10K (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | MCCB 3 pha 63A-22K (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | MCCB 3 pha 250A-45KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2*2.5mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Dây dẫn CU/PVC 1*16mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*95+1*70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 16 | Ống xoắn chịu lực HDPE D90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 17 | Ống dẹt luồn dây PVC 60*22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa sắt tròn D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 24 | Đào xúc đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 26 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | viên |
| 27 | Xí bệt két rời xả 2 nhấn nắp êm (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Vòi chậu nóng lạnh 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Gương soi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Cút PP.R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Van tay vặn tròn PP.R D25 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống dẫn nước từ nguồn vào KTX PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| J | NHÀ KÝ TÚC XÁ K3 | |||
| 1 | Vệ sinh cạo sơn trên tường ngoài nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.807,643 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674,5859 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,529 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.482,229 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thi công ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,4 | m2 |
| 6 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,4 | m2 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4905 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.840,786 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,21 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9409 | m3 |
| 6 | Xây chèn tường rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7385 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,3 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.988,5502 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,5358 | m2 |
| 11 | Hàng rào dây thép gai (5kg/cuộn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | kg |
| 12 | Thép L40x4 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,49 | kg |
| 13 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,4 | m2 |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | Bể lọc nước giếng khoan | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9554 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,448 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5504 | m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 21 | van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Bể nước 30m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0588 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đất C2 (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9056 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9568 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước Q = 5m3/h, H = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Van cửa đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao INOX DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE PN12,5 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 25 | Nối góc HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | viên |
| O | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7925 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4876 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9504 | m3 |
| 14 | Xây sê nô mái bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tấm lợp OLIMPIC sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 18 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | cái |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3959 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5959 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0384 | m2 |
| 26 | Cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, bịt tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 27 | Cửa sổ chớp lật tôn phẳng 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Đèn neon treo tường 1 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp +aptomat 16A ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| P | Lắp biển quảng cáo trường | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7006 | tấn |
| 2 | Bạt in maket quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,904 | m2 |
| Q | CƠ SỞ TẠI VINH | |||
| R | NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG | |||
| 1 | Móc khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Đèn lốp ốp trần 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bồn nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước và có thể giặt (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 7 | Loa 5BL Bas30 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 8 | Sup điện Bas 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cục đẩy 4 kênh loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cos số DBx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn mixơ Yamaha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mic điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Quản lý nguồn JBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây đấu nối, dây dắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.351,7804 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,5341 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.351,7804 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.326,24 | m2 |
| 20 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.326,24 | m2 |
| S | NHÀ HỌC 12 TẦNG | |||
| 1 | Lắp mới bảng chống lóa KT 3,6x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7042 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 4 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6024 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4746 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 8 | Tháo khóa, chốt, bản lề cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8632 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8632 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8632 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8632 | m3 |
| 13 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 14 | Lát lại nền bằng gạch 60x60cm (Trung Đô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6024 | m2 |
| 15 | Ốp tường bằng gạch 300x600 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4746 | m2 |
| 16 | bản lề cửa sổ, bản lề INOX 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Chốt chống va đập cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp dựng lại cửa thay bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4695 | m2 |
| 20 | Tấm trần thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 21 | Aptomat 1 cực 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 cực 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 cực 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 1 cực 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước và có thể giặt (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m2 |
| 27 | Bảng maket + lô gô "huân chương lao động" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa PKKK hãng GQ, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa AUSprofile của tập đoàn AUSdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6235 | m2 |
| 30 | Kính cường lực Việt Nhật dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 31 | Khóa chân cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | bản lề cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tay nắm thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | kẹp góc INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp lại mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lợp mái bằng tôn chống nóng OLYMPIC (hoặc tương đương) múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,232 | m2 |
| 5 | Ke chống lật cho mái tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.261 | cái |
| 6 | Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện gioăng khóa, bản lề hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 7 | Đèn tuýp LED công suất 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,5 | m2 |
| 10 | Công tác vận chuyển các thiết bị máy móc trong phòng trước khi sơn dung dịch chống trượt và sắp xếp lại sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 11 | Sơn nền bằng dung dịch chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,0368 | m2 |
| U | NHÀ KÝ TÚC XÁ KA | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa PKKK hãng GQ, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa AUSprofile của tập đoàn AUSdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 2 | Thay tấm kính cửa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 3 | bản lề cửa đi, bản lề INOX 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 4 | Chốt chống va đập cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 6 | Lát lại nền bằng gạch ceramic 40x40cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| V | NHÀ KÝ TÚC XÁ KB | |||
| 1 | Hút hầm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Thay tấm kính cửa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1295 | m2 |
| 3 | bản lề cửa sổ, bản lề INOX 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chốt chống va đập cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Khung bạt in màu, viền khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,904 | m2 |
| 2 | Sửa chữa bảng điện tử LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 4 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9376 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | m2 |
| X | SÂN TE NÍT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm polycacbonnat dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 3.1-24KV 3 ngăn 20kA/1S/630A gồm 2 ngăn LBS vào 630A và 1 ngăn LBS đầu ra có bể chì trung thế 200A (1 ống chì 24KV, 2 đầu cáp Ebow 3x70 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi