Gói thầu: Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:38:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,843,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐƯỜNG TRƯƠNG TẤN MINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | 10m3/1km |
| 5 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,277 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,073 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BTN C12,5, dầy BQ 3,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,073 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,277 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BNT C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,277 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,805 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,935 | kg |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | kg |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | kg |
| 24 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,739 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,527 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,791 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | 10m3/1km |
| 33 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 10m3/1km |
| 36 | ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 37 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,119 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 10m3/1km |
| 40 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,584 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,883 | kg |
| 42 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,87 | m |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,798 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BNT C12,5, dầy BQ 3,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,798 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,584 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,584 | 100m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,628 | m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,467 | kg |
| 52 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 1m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | kg |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | kg |
| 60 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,078 | m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m3 |
| 63 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,937 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,689 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,416 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | 10m3/1km |
| 69 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 70 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | 10m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,878 | 10m3/1km |
| 72 | ĐƯỜNG LƯU VĂN LANG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 73 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,004 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | 10m3/1km |
| 76 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,543 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,986 | kg |
| 78 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,626 | m |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,702 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BNT 12,5, dầy BQ 4,3cm; VD ĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,075) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,702 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,543 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,543 | 100m2 |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,402 | kg |
| 89 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | kg |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | kg |
| 97 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,42 | m3 |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,721 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,212 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,688 | 10m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,484 | 10m3/1km |
| 106 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 107 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | 10m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,522 | 10m3/1km |
| 109 | ĐƯỜNG MẠC ĐĨNH CHI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 110 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | 10m3/1km |
| 113 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,574 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,986 | kg |
| 115 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,626 | m |
| 116 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,005 | 100m2 |
| 117 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BNT C12,5, dầy 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,005 | 100m2 |
| 118 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,574 | 100m2 |
| 119 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,574 | 100m2 |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,136 | kg |
| 126 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 127 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 1m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | kg |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 133 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | kg |
| 134 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,252 | m3 |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào băng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 137 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,056 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,671 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 10m3/1km |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,892 | 10m3/1km |
| 143 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,534 | 10m3/1km |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,468 | 10m3/1km |
| 146 | ĐƯỜNG LÝ CHÍNH THẮNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 147 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,277 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 10m3/1km |
| 150 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,565 | 100m2 |
| 151 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,563 | kg |
| 152 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,334 | m |
| 153 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,344 | 100m2 |
| 154 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BTN C12,5, dầy BQ 3,6cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,344 | 100m2 |
| 155 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,565 | 100m2 |
| 156 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,565 | 100m2 |
| 157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m2 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,935 | kg |
| 162 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 163 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 1m2 |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | kg |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 169 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | kg |
| 170 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,752 | m3 |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào băng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 173 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,799 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,216 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,371 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,751 | 10m3/1km |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | 10m3/1km |
| 179 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 180 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,444 | 10m3/1km |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,318 | 10m3/1km |
| 182 | ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 183 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,629 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 10m3/1km |
| 186 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | 100m2 |
| 187 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,696 | kg |
| 188 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,344 | m |
| 189 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,407 | 100m2 |
| 190 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (BTN C12,5, dầy BQ 7,3cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,0285) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,407 | 100m2 |
| 191 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | 100m2 |
| 192 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | 100m2 |
| 193 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 194 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,585 | m3 |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 197 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m2 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,507 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,298 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | 100m2 |
| 201 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | 10m3/1km |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | 10m3/1km |
| 203 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 204 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | 10m3/1km |
| 205 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 10m3/1km |
| 206 | ĐƯỜNG HỒ XUÂN HƯƠNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 207 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,103 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,021 | 10m3/1km |
| 210 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,685 | 100m2 |
| 211 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,641 | kg |
| 212 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,81 | m |
| 213 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,182 | 100m2 |
| 214 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BTN C12,5, đây BQ 3,4cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,133) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,182 | 100m2 |
| 215 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,685 | 100m2 |
| 216 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BTN C9,5, dầy 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,685 | 100m2 |
| 217 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | m2 |
| 218 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,288 | m3 |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m3 |
| 221 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,075 | m3 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,703 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | 100m2 |
| 225 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,858 | 10m3/1km |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | 10m3/1km |
| 227 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 228 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | 10m3/1km |
| 229 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | 10m3/1km |
| 230 | ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 231 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 232 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,629 | m3 |
| 233 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | 10m3/1km |
| 234 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,725 | 100m2 |
| 235 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,288 | kg |
| 236 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,768 | m |
| 237 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,344 | 100m2 |
| 238 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BTN C12,5. dầy 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,344 | 100m2 |
| 239 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,725 | 100m2 |
| 240 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,725 | 100m2 |
| 241 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | m2 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,467 | kg |
| 246 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 247 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (bản đế và thép gia cường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 1m2 |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | kg |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 253 | Cung cấp thép hình V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | kg |
| 254 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,273 | m3 |
| 256 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào băng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m3 |
| 257 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 258 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,038 | m3 |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,867 | m3 |
| 260 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m2 |
| 261 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | 10m3/1km |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,852 | 10m3/1km |
| 263 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 264 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,206 | 10m3/1km |
| 265 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,928 | 10m3/1km |
| 266 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẺM 01 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 267 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 268 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | 100m2 |
| 269 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong thi công là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,056 | kg |
| 270 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,418 | m |
| 271 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | 100m2 |
| 272 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy BQ 5,2cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,04) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | 100m2 |
| 273 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 274 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 275 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,715 | m3 |
| 276 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 277 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 278 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | m3 |
| 279 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,035 | m3 |
| 280 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 281 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | 10m3/1km |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | 10m3/1km |
| 283 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 284 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 10m3/1km |
| 285 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,954 | 10m3/1km |
| 286 | ĐƯỜNG HẺM 02 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 287 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 288 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | 100m2 |
| 289 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,531 | kg |
| 290 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,41 | m |
| 291 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | 100m2 |
| 292 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy 5,7cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | 100m2 |
| 293 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 294 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 295 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,701 | m3 |
| 296 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 297 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nuwosc xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 298 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | m3 |
| 299 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,022 | m3 |
| 300 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 301 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 10m3/1km |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 10m3/1km |
| 303 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 304 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 10m3/1km |
| 305 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 10m3/1km |
| 306 | ĐƯỜNG HẺM 10 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 307 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 308 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 309 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 10m3/1km |
| 310 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,654 | 100m2 |
| 311 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,281 | kg |
| 312 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,248 | m |
| 313 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,654 | 100m2 |
| 314 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy 5,6cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,9333) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,654 | 100m2 |
| 315 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 316 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,959 | m3 |
| 318 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m3 |
| 319 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 320 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,185 | m3 |
| 321 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,727 | m3 |
| 322 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | 100m2 |
| 323 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,792 | 10m3/1km |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | 10m3/1km |
| 325 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 326 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | 10m3/1km |
| 327 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | 10m3/1km |
| 328 | ĐƯỜNG HẺM 20 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 329 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 330 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,062 | m3 |
| 331 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 10m3/1km |
| 332 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,141 | 100m2 |
| 333 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,382 | kg |
| 334 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,574 | m |
| 335 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,141 | 100m2 |
| 336 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BNT C9,5, dầy BQ 5,4cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,08 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,141 | 100m2 |
| 337 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 338 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 339 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,942 | m3 |
| 340 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m3 |
| 341 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 342 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,691 | m3 |
| 343 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,623 | m3 |
| 344 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m2 |
| 345 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,988 | 10m3/1km |
| 346 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | 10m3/1km |
| 347 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0 | 0.0 | |
| 348 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | 10m3/1km |
| 349 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,786 | 10m3/1km |
| 350 | ĐƯỜNG HẺM 19 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 351 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 352 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 353 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 10m3/1km |
| 354 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,196 | 100m2 |
| 355 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,516 | kg |
| 356 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,772 | m |
| 357 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,196 | 100m2 |
| 358 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy BQ 5,6cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,9333) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,196 | 100m2 |
| 359 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 360 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 361 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,242 | m3 |
| 362 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m3 |
| 363 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 364 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | m3 |
| 365 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,073 | m3 |
| 366 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m2 |
| 367 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,648 | 10m3/1km |
| 368 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | 10m3/1km |
| 369 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0 | 0.0 | |
| 370 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | 10m3/1km |
| 371 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | 10m3/1km |
| 372 | ĐƯỜNG HẺM 21 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 373 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 374 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 375 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 10m3/1km |
| 376 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m2 |
| 377 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,276 | kg |
| 378 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,924 | m |
| 379 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m2 |
| 380 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m2 |
| 381 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 382 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 383 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,734 | m3 |
| 384 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 385 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 386 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,466 | m3 |
| 387 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m3 |
| 388 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 389 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | 10m3/1km |
| 390 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | 10m3/1km |
| 391 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 392 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 10m3/1km |
| 393 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | 10m3/1km |
| 394 | ĐƯỜNG HẺM 39 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 395 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 396 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,166 | m3 |
| 397 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 10m3/1km |
| 398 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 399 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,297 | kg |
| 400 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,43 | m |
| 401 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 402 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy BQ 5,7cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 404 | PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 405 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,751 | m3 |
| 406 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m3 |
| 407 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 408 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,475 | m3 |
| 409 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,155 | m3 |
| 410 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 411 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 10m3/1km |
| 412 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 10m3/1km |
| 413 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 414 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 10m3/1km |
| 415 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 10m3/1km |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH HTKT | |||
| 1 | ĐƯỜNG TRƯƠNG TẤN SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (tường hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,66 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 10m3/1km |
| 19 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 10m3/1km |
| 38 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 10m3/1km |
| 41 | ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 42 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,02 | kg |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 57 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 10m3/1km |
| 59 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,806 | m3 |
| 61 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 62 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,464 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (Ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 75 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 10m3/1km |
| 78 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 79 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 10m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 10m3/1km |
| 81 | ĐƯỜNG LƯU VĂN LANG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 82 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 85 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (tường hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,02 | kg |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 97 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 10m3/1km |
| 99 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,806 | m3 |
| 101 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 102 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,464 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 115 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 10m3/1km |
| 118 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 119 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 10m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 10m3/1km |
| 121 | ĐƯỜNG MẠC ĐĨNH CHI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 122 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 124 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 125 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 126 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 131 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 133 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,02 | kg |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 137 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển phấ thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 10m3/1km |
| 139 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,806 | m3 |
| 141 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 142 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,464 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 155 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 156 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 10m3/1km |
| 158 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 159 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 10m3/1km |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 10m3/1km |
| 161 | ĐƯỜNG LÝ CHÍNH THẮNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 162 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | m3 |
| 164 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 165 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 166 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 171 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 173 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,66 | kg |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 177 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 10m3/1km |
| 179 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | m3 |
| 181 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 182 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | m3 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7nn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 195 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 196 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 10m3/1km |
| 198 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 199 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 10m3/1km |
| 200 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 10m3/1km |
| 201 | ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 202 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 204 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 205 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | m3 |
| 206 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 211 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 213 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,48 | kg |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 218 | Vận chuyển phế thảu các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 10m3/1km |
| 219 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 221 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 222 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | m3 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 234 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 235 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 236 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 10m3/1km |
| 238 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 239 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 10m3/1km |
| 240 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 10m3/1km |
| 241 | ĐƯỜNG HỒ XUÂN HƯƠNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 242 | I. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 244 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 245 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,314 | m3 |
| 246 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 249 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 251 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 253 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,96 | kg |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | m3 |
| 255 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 257 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 258 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 10m3/1km |
| 259 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,288 | m3 |
| 261 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 262 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,142 | m3 |
| 263 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 267 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 269 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 271 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 274 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 275 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 276 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | 10m3/1km |
| 278 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 279 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | 10m3/1km |
| 280 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 10m3/1km |
| 281 | ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 282 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 283 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 284 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 285 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 286 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 287 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 288 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 291 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 293 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,02 | kg |
| 294 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 295 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 297 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 298 | Vận chuyển phấ thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 10m3/1km |
| 299 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 300 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,806 | m3 |
| 301 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 302 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,464 | m3 |
| 303 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 304 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 305 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 306 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 307 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 308 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 309 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 310 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 311 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 312 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 314 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 315 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 316 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 10m3/1km |
| 318 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 319 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 10m3/1km |
| 320 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 10m3/1km |
| 321 | ĐƯỜNG HẺM 01 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 322 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 323 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 324 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 325 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 326 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 327 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 328 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 329 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 330 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 331 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 332 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 333 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,36 | kg |
| 334 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 335 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 336 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 337 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 338 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 10m3/1km |
| 339 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 340 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 341 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nuwosc xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 342 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,928 | m3 |
| 343 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 344 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 345 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 346 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 348 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 349 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 351 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 352 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 354 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 355 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 356 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m3 |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 10m3/1km |
| 358 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 359 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 10m3/1km |
| 360 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 10m3/1km |
| 361 | ĐƯỜNG HẺM 02 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 362 | I. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 363 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 364 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 365 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 366 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 367 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 369 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 370 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 371 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 372 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 373 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,24 | kg |
| 374 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 375 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 376 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 377 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 378 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 10m3/1km |
| 379 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 380 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 381 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 382 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m3 |
| 383 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 384 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 385 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 386 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 387 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 388 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 389 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 390 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 391 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 392 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 394 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 395 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 396 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 397 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 10m3/1km |
| 398 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 399 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 10m3/1km |
| 400 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 10m3/1km |
| 401 | ĐƯỜNG HẺM 10 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 402 | I. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 403 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 404 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 405 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 406 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 407 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 409 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 410 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 411 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 412 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 413 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,36 | kg |
| 414 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 415 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 416 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 417 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 418 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 10m3/1km |
| 419 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 420 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 421 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 422 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,928 | m3 |
| 423 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 424 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 425 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 426 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 427 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 428 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 429 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 430 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 431 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 432 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 433 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 434 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 435 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 436 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m3 |
| 437 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 10m3/1km |
| 438 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 439 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 10m3/1km |
| 440 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 10m3/1km |
| 441 | ĐƯỜNG HẺM 19 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 442 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 443 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 444 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 445 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | m3 |
| 446 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 447 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 448 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 449 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 450 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 451 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 452 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 453 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,48 | kg |
| 454 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 455 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 456 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 457 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 458 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 10m3/1km |
| 459 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 460 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 461 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 462 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | m3 |
| 463 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 464 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 465 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 466 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 467 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 468 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 469 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 470 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 471 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 472 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 473 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 474 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 475 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 476 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 477 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 10m3/1km |
| 478 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 479 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 10m3/1km |
| 480 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 10m3/1km |
| 481 | ĐƯỜNG HẺM 20 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 482 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 483 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 484 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 485 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | m3 |
| 486 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 487 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 488 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 489 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 490 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 491 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 492 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 493 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,48 | kg |
| 494 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | m3 |
| 495 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 496 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 497 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 498 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 10m3/1km |
| 499 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 500 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 501 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 502 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | m3 |
| 503 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 504 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 505 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 506 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 507 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 508 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 509 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 510 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 511 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 512 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 514 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 515 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 516 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 517 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 10m3/1km |
| 518 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 519 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 10m3/1km |
| 520 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 10m3/1km |
| 521 | ĐƯỜNG HẺM 21 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 522 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 523 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 524 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 525 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 526 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 527 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 528 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 529 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 530 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 531 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 532 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 533 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,24 | kg |
| 534 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 535 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 536 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 537 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 538 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 10m3/1km |
| 539 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 540 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 541 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 542 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m3 |
| 543 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 544 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 545 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 546 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 547 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 548 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 549 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 550 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 551 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 552 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 553 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 554 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 555 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 556 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 557 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 10m3/1km |
| 558 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 559 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 10m3/1km |
| 560 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 10m3/1km |
| 561 | ĐƯỜNG HẺM 39 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 562 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 563 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 564 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 565 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 566 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 567 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 568 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 569 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 570 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 571 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 572 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 573 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,24 | kg |
| 574 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 575 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 576 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 577 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 578 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 10m3/1km |
| 579 | HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 580 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 581 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 582 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m3 |
| 583 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 584 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 585 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 586 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 587 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 588 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 589 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 590 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 591 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 592 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 593 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 594 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 595 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 596 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 597 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 10m3/1km |
| 598 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 599 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 10m3/1km |
| 600 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi