Gói thầu: Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748158-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Măt đường; Cải tạo, sửa chữa bó vỉa và hố ga thu nước
Số hiệu KHLCNT 20200748111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 14:38:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,843,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1 ĐƯỜNG TRƯƠNG TẤN MINH 0.0 0 0.0
2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,008 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 10m3/1km
5 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,277 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,073 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BTN C12,5, dầy BQ 3,5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,073 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,277 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BNT C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,277 100m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,805 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,935 kg
16 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 1m2
19 Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928 kg
21 Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
23 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 kg
24 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,739 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m3
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,527 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,791 m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 100m2
31 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 10m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 10m3/1km
33 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
34 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 10m3/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,754 10m3/1km
36 ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH 0.0 0 0.0
37 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,119 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 10m3/1km
40 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,584 100m2
41 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,883 kg
42 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,87 m
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,798 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BNT C12,5, dầy BQ 3,5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,798 100m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,584 100m2
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,584 100m2
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,628 m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
49 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,467 kg
52 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
53 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 1m2
55 Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
56 Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 kg
57 Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
58 Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
59 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 kg
60 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,078 m3
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,42 m3
63 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,937 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,689 m3
66 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 100m2
67 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,416 10m3/1km
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,484 10m3/1km
69 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
70 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 10m3/1km
71 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,878 10m3/1km
72 ĐƯỜNG LƯU VĂN LANG 0.0 0 0.0
73 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,004 m3
75 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,255 10m3/1km
76 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,543 100m2
77 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,986 kg
78 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,626 m
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,702 100m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BNT 12,5, dầy BQ 4,3cm; VD ĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,075) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,702 100m2
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,543 100m2
82 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,543 100m2
83 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m2
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
85 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,402 kg
89 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 1m2
92 Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
93 Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 kg
94 Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
95 Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
96 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 kg
97 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m3
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,42 m3
100 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,721 100m2
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,212 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,49 m3
103 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,758 100m2
104 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,688 10m3/1km
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,484 10m3/1km
106 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
107 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,174 10m3/1km
108 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,522 10m3/1km
109 ĐƯỜNG MẠC ĐĨNH CHI 0.0 0 0.0
110 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
111 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m3
112 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 10m3/1km
113 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,574 100m2
114 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,986 kg
115 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,626 m
116 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,005 100m2
117 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BNT C12,5, dầy 4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,005 100m2
118 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,574 100m2
119 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,574 100m2
120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2 m2
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
122 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
123 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
125 Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,136 kg
126 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
127 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 1m2
129 Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
130 Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 kg
131 Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
132 Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
133 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 kg
134 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
135 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,252 m3
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào băng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,46 m3
137 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 100m2
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,056 m3
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,671 m3
140 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 100m2
141 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 10m3/1km
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,892 10m3/1km
143 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
144 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,534 10m3/1km
145 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,468 10m3/1km
146 ĐƯỜNG LÝ CHÍNH THẮNG 0.0 0 0.0
147 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
148 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,277 m3
149 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 10m3/1km
150 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,565 100m2
151 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,563 kg
152 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,334 m
153 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,344 100m2
154 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BTN C12,5, dầy BQ 3,6cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,344 100m2
155 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,565 100m2
156 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,565 100m2
157 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m2
158 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
159 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
161 Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,935 kg
162 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
163 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 1m2
165 Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
166 Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928 kg
167 Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
168 Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
169 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 kg
170 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
171 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,752 m3
172 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào băng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m3
173 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m2
174 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,799 m3
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,216 m3
176 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,371 100m2
177 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,751 10m3/1km
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 10m3/1km
179 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
180 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,444 10m3/1km
181 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,318 10m3/1km
182 ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ 0.0 0 0.0
183 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
184 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,629 m3
185 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 10m3/1km
186 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,651 100m2
187 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,696 kg
188 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,344 m
189 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,407 100m2
190 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (BTN C12,5, dầy BQ 7,3cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,0285) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,407 100m2
191 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,651 100m2
192 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,651 100m2
193 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2
194 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
195 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,585 m3
196 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m3
197 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,751 100m2
198 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,507 m3
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,298 m3
200 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 100m2
201 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,917 10m3/1km
202 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 10m3/1km
203 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
204 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,244 10m3/1km
205 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 10m3/1km
206 ĐƯỜNG HỒ XUÂN HƯƠNG 0.0 0 0.0
207 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
208 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,103 m3
209 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,021 10m3/1km
210 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,685 100m2
211 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,641 kg
212 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,81 m
213 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,182 100m2
214 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BTN C12,5, đây BQ 3,4cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,133) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,182 100m2
215 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,685 100m2
216 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (BTN C9,5, dầy 4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,685 100m2
217 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,45 m2
218 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
219 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,288 m3
220 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m3
221 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 100m2
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,075 m3
223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,703 m3
224 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,415 100m2
225 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,858 10m3/1km
226 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,148 10m3/1km
227 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
228 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,508 10m3/1km
229 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 10m3/1km
230 ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH 0.0 0 0.0
231 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
232 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,629 m3
233 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 10m3/1km
234 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,725 100m2
235 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,288 kg
236 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,768 m
237 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,344 100m2
238 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (BTN C12,5. dầy 3cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,344 100m2
239 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,725 100m2
240 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,725 100m2
241 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m2
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
243 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90x1,9mm (TL: 4,155kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
244 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
245 Cung cấp thép tấm dầy 8mm mặt đế và thép gia cường chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,467 kg
246 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Đáy bình bể (mặt đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
247 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể (bản đế và thép gia cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
248 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 1m2
249 Cung cấp, lắp đặt bulong D16x550mm (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
250 Cung cấp, lắp đặt thép tròn D = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 kg
251 Cung cấp, lắp đặt bulong D8 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
252 Cung cấp, lắp đặt bulong D6 (bao gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
253 Cung cấp thép hình V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 kg
254 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
255 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,273 m3
256 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào băng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,26 m3
257 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 100m2
258 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,038 m3
259 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,867 m3
260 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
261 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,455 10m3/1km
262 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,852 10m3/1km
263 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
264 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,206 10m3/1km
265 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,928 10m3/1km
266 HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẺM 01 0.0 0 0.0
267 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
268 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,582 100m2
269 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong thi công là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,056 kg
270 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,418 m
271 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,582 100m2
272 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy BQ 5,2cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,04) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,582 100m2
273 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
274 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
275 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,715 m3
276 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 m3
277 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 100m2
278 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,971 m3
279 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,035 m3
280 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 100m2
281 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,543 10m3/1km
282 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 10m3/1km
283 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
284 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 10m3/1km
285 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,954 10m3/1km
286 ĐƯỜNG HẺM 02 0.0 0 0.0
287 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
288 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,572 100m2
289 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,531 kg
290 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,41 m
291 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,572 100m2
292 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy 5,7cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,572 100m2
293 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
294 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
295 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,701 m3
296 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,11 m3
297 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nuwosc xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
298 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,964 m3
299 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,022 m3
300 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 100m2
301 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 10m3/1km
302 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 10m3/1km
303 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
304 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 10m3/1km
305 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 10m3/1km
306 ĐƯỜNG HẺM 10 0.0 0 0.0
307 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
308 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
309 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 10m3/1km
310 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,654 100m2
311 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,281 kg
312 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,248 m
313 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,654 100m2
314 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy 5,6cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,9333) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,654 100m2
315 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m2
316 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
317 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,959 m3
318 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 m3
319 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100m2
320 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,185 m3
321 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,727 m3
322 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 100m2
323 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,792 10m3/1km
324 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,502 10m3/1km
325 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
326 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 10m3/1km
327 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,536 10m3/1km
328 ĐƯỜNG HẺM 20 0.0 0 0.0
329 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
330 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,062 m3
331 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 10m3/1km
332 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,141 100m2
333 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,382 kg
334 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,574 m
335 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,141 100m2
336 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BNT C9,5, dầy BQ 5,4cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 1,08 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,141 100m2
337 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
338 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
339 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,942 m3
340 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 m3
341 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 100m2
342 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,691 m3
343 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,623 m3
344 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 100m2
345 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,988 10m3/1km
346 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 10m3/1km
347 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0 0.0
348 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 10m3/1km
349 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,786 10m3/1km
350 ĐƯỜNG HẺM 19 0.0 0 0.0
351 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
352 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 m3
353 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 10m3/1km
354 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,196 100m2
355 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,516 kg
356 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,772 m
357 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,196 100m2
358 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy BQ 5,6cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,9333) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,196 100m2
359 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
360 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
361 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,242 m3
362 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,71 m3
363 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m2
364 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,816 m3
365 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,073 m3
366 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 100m2
367 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,648 10m3/1km
368 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,542 10m3/1km
369 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0 0.0
370 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,036 10m3/1km
371 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,354 10m3/1km
372 ĐƯỜNG HẺM 21 0.0 0 0.0
373 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
374 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 m3
375 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 10m3/1km
376 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 100m2
377 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,276 kg
378 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,924 m
379 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 100m2
380 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN C9,5, dầy 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 100m2
381 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m2
382 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
383 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,734 m3
384 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 m3
385 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m2
386 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,466 m3
387 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 m3
388 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 100m2
389 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 10m3/1km
390 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 10m3/1km
391 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
392 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 10m3/1km
393 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,706 10m3/1km
394 ĐƯỜNG HẺM 39 0.0 0 0.0
395 PHẦN MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
396 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,166 m3
397 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 10m3/1km
398 Quét dọn đất mặt đường, sân bãi (vệ sinh mặt đường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 100m2
399 Cung cấp nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường rộng 1,5cm; cao 5cm (hao hụt trong TC là 5%); TL nhựa 1075kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,297 kg
400 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,43 m
401 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 100m2
402 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (BTN C9,5, dầy BQ 5,7cm; VDĐM: VL, NC, M nhân với hệ số 0,95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 100m2
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m2
404 PHẦN BÓ VỈA 0.0 0 0.0
405 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,751 m3
406 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m3
407 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
408 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,475 m3
409 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,155 m3
410 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 100m2
411 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 10m3/1km
412 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 10m3/1km
413 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
414 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 10m3/1km
415 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 10m3/1km
B PHẦN CÔNG TRÌNH HTKT
1 ĐƯỜNG TRƯƠNG TẤN SINH 0.0 0 0.0
2 HỐ GA 0.0 0 0.0
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cấu kiện
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 m3
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (tường hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
13 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,66 kg
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 10m3/1km
19 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,698 m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
22 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,535 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
35 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 10m3/1km
38 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 10m3/1km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 10m3/1km
41 ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH 0.0 0 0.0
42 HỐ GA 0.0 0 0.0
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
44 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cấu kiện
45 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 m3
46 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
48 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
53 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,02 kg
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
57 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
58 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 10m3/1km
59 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,806 m3
61 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
62 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,464 m3
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (Ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
75 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 10m3/1km
78 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
79 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 10m3/1km
80 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 10m3/1km
81 ĐƯỜNG LƯU VĂN LANG 0.0 0 0.0
82 HỐ GA 0.0 0 0.0
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
84 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cấu kiện
85 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 m3
86 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (tường hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
87 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
88 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
91 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
93 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,02 kg
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
97 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
98 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 10m3/1km
99 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,806 m3
101 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
102 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,464 m3
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
108 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
109 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
115 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
116 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 10m3/1km
118 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
119 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 10m3/1km
120 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 10m3/1km
121 ĐƯỜNG MẠC ĐĨNH CHI 0.0 0 0.0
122 HỐ GA 0.0 0 0.0
123 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
124 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cấu kiện
125 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 m3
126 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
127 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
128 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
129 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
130 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
131 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
132 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
133 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,02 kg
134 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
137 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
138 Vận chuyển phấ thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 10m3/1km
139 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,806 m3
141 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
142 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,464 m3
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
148 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
149 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
155 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
156 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 10m3/1km
158 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
159 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 10m3/1km
160 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 10m3/1km
161 ĐƯỜNG LÝ CHÍNH THẮNG 0.0 0 0.0
162 HỐ GA 0.0 0 0.0
163 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 m3
164 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cấu kiện
165 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 m3
166 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
167 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
168 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
169 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
170 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
171 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
172 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
173 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,66 kg
174 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 m3
175 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
177 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
178 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 10m3/1km
179 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,698 m3
181 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
182 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,535 m3
183 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
184 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
185 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 100m2
186 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
187 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
188 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
189 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
190 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
191 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
192 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7nn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m
194 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
195 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
196 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m3
197 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 10m3/1km
198 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
199 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 10m3/1km
200 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 10m3/1km
201 ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ 0.0 0 0.0
202 HỐ GA 0.0 0 0.0
203 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 m3
204 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
205 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 m3
206 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
207 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
208 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
209 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
210 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
211 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
212 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
213 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,48 kg
214 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 m3
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
216 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
217 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
218 Vận chuyển phế thảu các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 10m3/1km
219 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
221 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
222 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 m3
223 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 m3
224 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
225 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m2
226 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
227 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
228 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
229 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
230 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
231 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
232 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
234 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
235 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
236 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
237 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 10m3/1km
238 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
239 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 10m3/1km
240 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 10m3/1km
241 ĐƯỜNG HỒ XUÂN HƯƠNG 0.0 0 0.0
242 I. HỐ GA 0.0 0 0.0
243 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
244 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
245 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,314 m3
246 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m2
247 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
248 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
249 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
250 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
251 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
252 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
253 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,96 kg
254 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 m3
255 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
256 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
257 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
258 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 10m3/1km
259 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
260 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,288 m3
261 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
262 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,142 m3
263 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
264 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
265 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 100m2
266 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
267 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
268 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
269 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
270 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
271 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
272 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
274 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
275 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
276 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,858 m3
277 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,658 10m3/1km
278 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
279 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,948 10m3/1km
280 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,066 10m3/1km
281 ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH 0.0 0 0.0
282 HỐ GA 0.0 0 0.0
283 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
284 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cấu kiện
285 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 m3
286 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
287 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
288 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
289 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
290 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
291 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
292 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
293 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,02 kg
294 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
295 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
296 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
297 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
298 Vận chuyển phấ thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 10m3/1km
299 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
300 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,806 m3
301 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
302 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,464 m3
303 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
304 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
305 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m2
306 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
307 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
308 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
309 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
310 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
311 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
312 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
313 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
314 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
315 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
316 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
317 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 10m3/1km
318 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
319 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 10m3/1km
320 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 10m3/1km
321 ĐƯỜNG HẺM 01 0.0 0 0.0
322 HỐ GA 0.0 0 0.0
323 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
324 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
325 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,618 m3
326 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m2
327 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
328 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
329 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
330 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
331 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
332 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
333 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,36 kg
334 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 m3
335 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
336 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
337 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
338 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 10m3/1km
339 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
340 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
341 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nuwosc xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
342 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,928 m3
343 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 m3
344 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
345 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
346 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
347 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
348 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
349 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
350 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
351 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
352 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
353 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
354 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
355 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
356 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
357 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 10m3/1km
358 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
359 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 10m3/1km
360 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 10m3/1km
361 ĐƯỜNG HẺM 02 0.0 0 0.0
362 I. HỐ GA 0.0 0 0.0
363 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
364 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
365 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
366 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
367 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
368 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
369 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
370 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
371 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
372 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
373 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,24 kg
374 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
375 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
376 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
377 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
378 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 10m3/1km
379 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
380 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 m3
381 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
382 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 m3
383 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 m3
384 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
385 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
386 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
387 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
388 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
389 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
390 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
391 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
392 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
393 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
394 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
395 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
396 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
397 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 10m3/1km
398 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
399 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 10m3/1km
400 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 10m3/1km
401 ĐƯỜNG HẺM 10 0.0 0 0.0
402 I. HỐ GA 0.0 0 0.0
403 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
404 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
405 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,618 m3
406 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m2
407 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
408 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
409 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
410 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
411 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
412 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
413 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,36 kg
414 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 m3
415 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
416 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
417 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
418 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 10m3/1km
419 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
420 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
421 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
422 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,928 m3
423 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 m3
424 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
425 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
426 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
427 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
428 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
429 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
430 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
431 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
432 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
433 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
434 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
435 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
436 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
437 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 10m3/1km
438 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
439 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 10m3/1km
440 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 10m3/1km
441 ĐƯỜNG HẺM 19 0.0 0 0.0
442 HỐ GA 0.0 0 0.0
443 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 m3
444 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
445 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 m3
446 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
447 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
448 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
449 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
450 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
451 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
452 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
453 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,48 kg
454 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 m3
455 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
456 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
457 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
458 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 10m3/1km
459 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
460 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
461 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
462 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 m3
463 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 m3
464 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
465 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m2
466 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
467 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
468 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
469 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
470 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
471 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
472 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
473 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
474 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
475 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
476 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
477 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 10m3/1km
478 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
479 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 10m3/1km
480 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 10m3/1km
481 ĐƯỜNG HẺM 20 0.0 0 0.0
482 HỐ GA 0.0 0 0.0
483 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 m3
484 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
485 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 m3
486 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
487 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
488 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
489 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
490 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
491 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
492 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
493 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,48 kg
494 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 m3
495 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
496 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
497 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
498 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 10m3/1km
499 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
500 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
501 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
502 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 m3
503 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 m3
504 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
505 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m2
506 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
507 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
508 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
509 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
510 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
511 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
512 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
513 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
514 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
515 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
516 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
517 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 10m3/1km
518 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
519 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 10m3/1km
520 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 10m3/1km
521 ĐƯỜNG HẺM 21 0.0 0 0.0
522 HỐ GA 0.0 0 0.0
523 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
524 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
525 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
526 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
527 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
528 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
529 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
530 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
531 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
532 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
533 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,24 kg
534 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
535 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
536 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
537 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
538 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 10m3/1km
539 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
540 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 m3
541 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
542 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 m3
543 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 m3
544 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
545 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
546 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
547 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
548 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
549 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
550 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
551 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
552 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
553 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
554 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
555 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
556 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
557 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 10m3/1km
558 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
559 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 10m3/1km
560 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 10m3/1km
561 ĐƯỜNG HẺM 39 0.0 0 0.0
562 HỐ GA 0.0 0 0.0
563 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
564 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (KT: 550x1100x60; TL: 91kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
565 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
566 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
567 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
568 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
569 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
570 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
571 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
572 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
573 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,24 kg
574 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
575 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
576 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
577 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
578 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 10m3/1km
579 HỐ GA THU NƯỚC + HỐ GA NGĂN MÙI 0.0 0 0.0
580 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 m3
581 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (trải tấm nilong chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
582 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 m3
583 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 m3
584 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
585 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
586 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
587 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
588 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
589 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
590 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
591 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
592 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
593 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC 168x7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
594 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
595 Cung cấp nắp gang hố thu nước KT: 984 x 307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
596 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
597 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly vận chuyển là 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 10m3/1km
598 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
599 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 10m3/1km
600 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->