Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kê hoạch ngân sách năm 2020 và các năm tiếp theo của Quận ủy Đồ Sơn, cùng nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:21:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,001,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG, NÂNG CẤP KHU NHÀ ĂN, NHÀ CẦU LÔNG THÀNH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. | 123,633 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy. | 2,885 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 275,608 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc: | 39,373 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | 39,373 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 39,627 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,577 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 4,919 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,317 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng: | 2,325 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 162,214 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cổ cột ĐK <=10mm. | 0,42 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cổ cột ĐK>18mm. | 2,828 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cổ cột. | 0,91 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | 6,321 | m3 | |
| 16 | Cốt thép giằng chân tường + dầm bể phốt ĐK <=10mm: | 0,48 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng chân tường + dầm bể phốt ĐK<=18mm: | 3,276 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng chống thấm: | 1,822 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông giằng chân tường, dầm bể phốtđá 1x2, mác 250 | 23,147 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót Giằng GCT5 móng, đá 2x4, mác 150 | 2,904 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 80,979 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 4,271 | m3 | |
| 23 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 47,985 | m2 | |
| 24 | Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất: | 47,985 | m2 | |
| 25 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,098 | m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan nắp bể: | 0,283 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan nắp bể: | 0,082 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | 2,198 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể phốt trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 30 | Lấp đất hố móng: | 206,232 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,453 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: | 2,453 | 100m3 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,26 | m3 | |
| 34 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,7 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 54,269 | m3 | |
| 36 | Cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột, cao <=16 m | 0,74 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,032 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột đường kính >18 mm, cột, cao <=16 m | 4,24 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột: | 2,688 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cột cao <=16 m, mác 250 | 20,138 | m3 | |
| 41 | Cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,937 | tấn | |
| 42 | Cốt thép dầm mái đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,695 | tấn | |
| 43 | Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,175 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn dầm: | 1,823 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | 20,08 | m3 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 5,921 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn sàn mái: | 4,316 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 43,29 | m3 | |
| 49 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,199 | tấn | |
| 50 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,468 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn lanh tô: | 0,945 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | 5,751 | m3 | |
| 53 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,013 | tấn | |
| 54 | Cốt thép giằng tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,058 | tấn | |
| 55 | Sản xuất dầm thép: | 1,216 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng dầm tường: | 1,216 | tấn | |
| 57 | Bu lông d=22 L=350: | 12 | cái | |
| 58 | Sơn dầm thép 3 nước: | 25,847 | m2 | |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 107,419 | m3 | |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,659 | m3 | |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 54,769 | m3 | |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 7,733 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 7,733 | tấn | |
| 64 | Sản xuất giằng kèo: | 0,603 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng giằng mái: | 0,603 | tấn | |
| 66 | Tăng đơ thép chịu lực l=30cm : | 48 | cái | |
| 67 | Móc thép fi 16: | 36 | cái | |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | 3,54 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,54 | tấn | |
| 70 | Sản xuất dầm liên kết trần thạch cao | 1,407 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng dầm liên kết trần thạch cao: | 1,125 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm dập giả ngói | 8,197 | 100m2 | |
| 73 | Tô phẳng úp nóc+ bó bò: | 188,96 | m | |
| 74 | Lắp đặt ke chống bão: | 1.100 | cái | |
| 75 | Sơn kết cấu sắt mái 1 nước lót, 2 nước phủ | 901,047 | m2 | |
| 76 | Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,28 | m2 | |
| 77 | Trát thành trong và mặt trên tường chắn sê nô, vữa XM mác 75 | 163,364 | m2 | |
| 78 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành trong tường sê nô mái: | 127,436 | m2 | |
| 79 | Chống thấm sê nô mái bằng giấy dầu khò nóng: | 118,888 | m2 | |
| 80 | Ốp đá xanh rối tường chân móng mặt ngoài: | 177,623 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 278,182 | m2 | |
| 82 | Trát tường chắn sê nô mái mặt ngoài, vữa XM mác 75 | 96,151 | m2 | |
| 83 | Trát trần sê nô mái, vữa XM mác 75 | 81,58 | m2 | |
| 84 | Láng mái ô văng cửa S1 đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 85 | Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 271,246 | m2 | |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 500,65 | m | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 392,52 | m | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 278,182 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 448,977 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,159 | m2 | |
| 91 | Ốp tường phòng bếp + phòng vệ sinh gạch men 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 122,311 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 980,057 | m2 | |
| 93 | Ốp tường sân khấu gỗ công nghiệp: | 64,929 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 120,498 | m2 | |
| 95 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng vệ sinh: | 24,651 | m2 | |
| 96 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 463,765 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 884,984 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào trần | 608,914 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.493,898 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang ( cả sơn bả hoàn thiện): | 71 | con | |
| 101 | Gia công lắp dựng vách composite ngăn vệ sinh: | 33,236 | m2 | |
| 102 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ Inoc: | 3,3 | m2 | |
| 103 | Đào móng chân thang, tường đỡ thang rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,637 | m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,816 | m3 | |
| 105 | Cốt thép cầu thang trục A đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,028 | tấn | |
| 106 | Cốt thép cầu thang trục A đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,403 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn cầu thang trục A: | 0,24 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 3,277 | m3 | |
| 109 | Xây tường đỡ thang dày 220mm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,103 | m3 | |
| 110 | Xây bậc thang vữa XM mác 75 | 3,686 | m3 | |
| 111 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 61,348 | m2 | |
| 112 | Ốp bậc từ Hội trường lên sân khấu băng gỗ công nghiệp: | 6,445 | m2 | |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 54,903 | m2 | |
| 114 | Lát nền vệ sinh, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 24,651 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 521,248 | m2 | |
| 116 | Ốp pa gết gạch 120x600mm | 21,46 | m2 | |
| 117 | Xây tường đỡ tấm đan bệ bếp dày 110 vữa XM mác 75: | 0,143 | m3 | |
| 118 | Cốt thép tấm đan bệ bếp đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 119 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp: | 0,029 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông tấm đan bệ bếp đá 1x2, mác 200 | 0,209 | m3 | |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,052 | m2 | |
| 122 | Ốp tường đỡ bệ bếp gạch 300x600mm: | 2,398 | m2 | |
| 123 | Ốp đá Granit mặt bệ bếp: | 3,072 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 111,436 | m2 | |
| 125 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 | 25,65 | m2 | |
| 126 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 6 | bộ | |
| 127 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 6.38 | 12,15 | m2 | |
| 128 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 5 | bộ | |
| 129 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 | 47,096 | m2 | |
| 130 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 18 | bộ | |
| 131 | Vách nhựa lõi thép cố định: | 23,34 | m2 | |
| 132 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: | 3,2 | m2 | |
| 133 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: | 5 | bộ | |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 68,84 | m2 | |
| 135 | Cửa sổ hoa sắt vuông đặc 12x12: | 68,84 | m2 | |
| 136 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | 68,84 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,637 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,459 | 100m2 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG BỘ NHÀ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 11,982 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 5,61 | m3 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | 26,7 | m | |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ: | 27 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 27 | 1m2 | |
| 6 | Trát gắn vá tường , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 18,537 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,185 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,737 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót dầm chân thang ( cầu thang từ sân lên tầng 1) đá 4x6 mác 150: | 0,126 | m3 | |
| 12 | Khoan lỗ vào tường và dầm cũ để lên kết thép bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm | 31 | lỗ khoan | |
| 13 | Keo Sika 731 | 2 | hộp | |
| 14 | Cốt thép cầu thang đoạn từ sân lên tầng 1 đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,022 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cầu thang đoạn từ sân lên tầng 1 , đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,192 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cầu thang đợt từ sân lên tầng 1: | 0,15 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | 1,409 | m3 | |
| 18 | Xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,571 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,163 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 14,945 | m2 | |
| 21 | Lan can cầu thang INOX 304 ( cả lắp dựng): | 101,201 | kg | |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 28,142 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 10,102 | 100m | |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc: | 1,443 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100: | 1,443 | m3 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,046 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,152 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,175 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng: | 0,116 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,418 | m3 | |
| 31 | Lấp đất hố móng: | 21,281 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,304 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,083 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km: | 0,083 | 100m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,069 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao <=16 m | 0,342 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cột: | 0,242 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 1,327 | m3 | |
| 39 | Cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,146 | tấn | |
| 40 | Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,687 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn dầm mái | 0,334 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | 1,96 | m3 | |
| 43 | Cốt thép mái thang cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,208 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn sàn mái cầu thang: | 0,372 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông sàn mái cầu thang , đá 1x2, mác 250 | 3,713 | m3 | |
| 46 | Cốt thép cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,165 | tấn | |
| 47 | Cốt thép cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 , đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,829 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | 0,737 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 | 6,247 | m3 | |
| 50 | Xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,702 | m3 | |
| 51 | Trát cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 107,168 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 33,468 | m2 | |
| 53 | Lan can cầu thang INOX 304 ( cả lắp dựng): | 491,006 | kg | |
| 54 | Láng mái thang có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 37,233 | m2 | |
| 55 | Trát dầm mái , vữa XM mác 75 | 30,172 | m2 | |
| 56 | Chống thấm mái thang lớp giấy dầu khò nóng: | 49,513 | m2 | |
| 57 | Trát trần mái thang , vữa XM mác 75 | 37,191 | m2 | |
| 58 | Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 29,586 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 149,028 | m2 | |
| 60 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,028 | m2 | |
| 61 | Bê tông nền sân hoàn trả, đá 2x4, mác 200 | 20 | m3 | |
| 62 | Lát hoàn trả sân gạch Terazo 40x40: | 200 | m2 | |
| 63 | Cắt nền sân để đào đất thi công nền móng | 50 | m | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,005 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,671 | 100m2 | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, THU LÔI CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn Dowlight bóng Led âm trần D110 | 101 | bộ | |
| 2 | Đèn led Panel âm trần KT 600x600: | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần vuông 255x225mm bóng Led: | 15 | bộ | |
| 4 | Tủ điện âm tường 12 Module: | 1 | hộp | |
| 5 | Tủ điện định hình sơ tĩnh điện 500x350x200 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P - 63A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P - 50A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P - 20A: | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-40A: | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-20A: | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-16A: | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-6A: | 2 | cái | |
| 13 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | 24 | cái | |
| 14 | Công tắc đơn + đế âm tường | 1 | cái | |
| 15 | Công tắc đôi + đế âm tường | 5 | cái | |
| 16 | Công tắc 3 + đế âm tường: | 2 | cái | |
| 17 | Dây CXV 4 ruột 4x16mm2 | 70 | m | |
| 18 | Dây CXV 4 ruột 4x10mm2 | 35 | m | |
| 19 | Dây CXV 4 ruột 4x6mm2 | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | 480 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | 670 | m | |
| 23 | Ống Gen d=16mm: | 350 | m | |
| 24 | Ống Gen d=20mm: | 350 | m | |
| 25 | Ống Gen d=32mm: | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 10 | hộp | |
| 27 | Tiếp địa tủ điện tổng: | 1 | hệ | |
| 28 | Kim thu sét d18 mạ đồng chế tạo sẵn: | 5 | cái | |
| 29 | Dây tiếp địa d=16mm: | 150 | m | |
| 30 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 2,5m | 4 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 32 | Nậm đỡ kim thu sét: | 5 | cái | |
| 33 | Bu lông M14: | 20 | cái | |
| 34 | Trô bật sắt fi 10mm: | 130 | cái | |
| 35 | Bản mã 150x200x5: | 5 | cái | |
| 36 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m) | 2 | cái | |
| 37 | Bu lông vành đệm M12x25: | 4 | bộ | |
| 38 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm: | 2 | cái | |
| 39 | Ống PVC C2-D21 luồn dây dẫn sét: | 20 | m | |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở: | 2 | cái | |
| 41 | Đào mương đất đặt dây tiếp địa: | 13,5 | m3 | |
| 42 | Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống: | 13,5 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa Inox 3 hố | 1 | bộ | |
| 44 | Vòi chậu rửa (bếp): | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi Sịt | 7 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa + Xi phông | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi gật chậu rửa : | 6 | bộ | |
| 49 | Bàn đá granit đặt chậu rửa khung đỡ Inox KT 3,2 x0,5m: | 2 | m | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 51 | Cầu chắn rác DN 100: | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả + xi phông: | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | 1 | bể | |
| 54 | Dây cấp nước: | 23 | cái | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường : | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt gương soi kích thước 3,2 x 0,8m: | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS: | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,6 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,15 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 13 | cái | |
| 62 | Tê PPR d=25mm: | 7 | cái | |
| 63 | Tê PPR d=40mm: | 4 | cái | |
| 64 | Tê PPR chuyển bậc d=40/25mm: | 9 | cái | |
| 65 | Tê PPR ren ngoài d=25mm | 8 | cái | |
| 66 | Tê PPR ren trong d=25mm | 12 | cái | |
| 67 | Cút PPR ren trong d=25mm: | 14 | cái | |
| 68 | Cút PPR ren trong d=40mm: | 2 | cái | |
| 69 | Van 2 chiều d=25mm: | 2 | cái | |
| 70 | Van 2 chiều d=40mm | 2 | cái | |
| 71 | Van 1 chiều d=25mm: | 2 | cái | |
| 72 | Van 1 chiều d=40mm | 2 | cái | |
| 73 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 74 | Đầu nối thẳng PPR d=25mm | 15 | cái | |
| 75 | Đầu nối thẳng PPR d=25mm | 15 | cái | |
| 76 | Đầu nối thẳng ren ngoài PPR d=25mm | 15 | cái | |
| 77 | Đầu bịt PPR d=25mm | 24 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,33 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,85 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,07 | 100m | |
| 82 | Đầu nối thẳng PVC d=34mm: | 1 | cái | |
| 83 | Đầu nối thẳng PVC d=60mm: | 1 | cái | |
| 84 | Đầu nối thẳng PVC d=90mm: | 14 | cái | |
| 85 | Đầu nối thẳng PVC d=110mm: | 5 | cái | |
| 86 | Tê xiên 135 độ PVC d=110mm: | 4 | cái | |
| 87 | Tê xiên 135 độ PVC d=90mm: | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 7 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 20 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 13 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 33 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm | 10 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | 10 | cái | |
| 96 | Bịt thông xả tắc d=110mm: | 1 | cái | |
| 97 | Bịt thông xả tắc d=90mm: | 1 | cái | |
| 98 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 2 | cái | |
| 99 | MODEM quang wifi | 2 | cái | |
| 100 | TP LINKS 8 CổNG | 3 | cái | |
| 101 | CáP mạng lan 4pard.amp cat6 | 200 | m | |
| 102 | Giắc cắm mạng | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 200 | m | |
| 104 | Lắp đặt tủ thông tin | 1 | tủ | |
| 105 | Chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| 106 | Bình bột chữa cháy loại 4kg ABC | 10 | Bình | |
| 107 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | 10 | Bình | |
| 108 | Giá đỡ bình + hộp cứu hỏa | 10 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 10 | bảng | |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 56,524 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 200,395 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,96 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 50,409 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 67,381 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 56,031 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 1 km đầu: | 1,987 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5km tiếp theo: | 1,987 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 345,464 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 2,931 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 4,818 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,818 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,048 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: | 0,048 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ rào sắt: | 12,782 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 4,566 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 23,253 | m3 | |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 27,819 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,278 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: | 0,278 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, phá dỡ tường bể nước phần nằm trên cốt +00: | 1,346 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,016 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: | 0,016 | 100m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,328 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 27,741 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 | 4,581 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,818 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,236 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 55,322 | m2 | |
| 7 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất: | 55,322 | m2 | |
| 8 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,1 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | 0,291 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh: | 0,201 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | 3,239 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 70 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=315mm: | 0,021 | 100m | |
| 14 | Đắp cát đường ống: | 0,512 | m3 | |
| 15 | Lấp đất hố móng ga, rãnh: | 13,705 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,191 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5km tiếp theo: | 0,191 | 100m3 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 51 | m2 | |
| F | CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 11 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 11 | gốc cây | |
| 3 | Cắt tỉa cành cây Ngọc Lan | 1 | cây | |
| 4 | Di chuyển cây Ngọc Lan | 1 | cây | |
| 5 | Vận chuyển cây cối, cành cây đổ đi | 5 | xe | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi