Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748663-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200733939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kê hoạch ngân sách năm 2020 và các năm tiếp theo của Quận ủy Đồ Sơn, cùng nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:21:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,001,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG, NÂNG CẤP KHU NHÀ ĂN, NHÀ CẦU LÔNG THÀNH HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. 123,633 m3
2 Đào móng công trình bằng máy. 2,885 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 275,608 100m
4 Vét bùn đầu cọc: 39,373 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc: 39,373 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 39,627 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,577 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 4,919 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,317 tấn
10 Ván khuôn móng: 2,325 100m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 162,214 m3
12 Cốt thép cổ cột ĐK <=10mm. 0,42 tấn
13 Cốt thép cổ cột ĐK>18mm. 2,828 tấn
14 Ván khuôn cổ cột. 0,91 100m2
15 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 6,321 m3
16 Cốt thép giằng chân tường + dầm bể phốt ĐK <=10mm: 0,48 tấn
17 Cốt thép giằng chân tường + dầm bể phốt ĐK<=18mm: 3,276 tấn
18 Ván khuôn giằng chống thấm: 1,822 100m2
19 Bê tông giằng chân tường, dầm bể phốtđá 1x2, mác 250 23,147 m3
20 Bê tông lót Giằng GCT5 móng, đá 2x4, mác 150 2,904 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 80,979 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 4,271 m3
23 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 47,985 m2
24 Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất: 47,985 m2
25 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 17,098 m2
26 Cốt thép tấm đan nắp bể: 0,283 tấn
27 Ván khuôn tấm đan nắp bể: 0,082 100m2
28 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 2,198 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể phốt trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
30 Lấp đất hố móng: 206,232 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,453 100m3
32 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: 2,453 100m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,26 m3
34 Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,7 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 54,269 m3
36 Cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột, cao <=16 m 0,74 tấn
37 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,032 tấn
38 Cốt thép cột đường kính >18 mm, cột, cao <=16 m 4,24 tấn
39 Ván khuôn cột: 2,688 100m2
40 Bê tông cột cao <=16 m, mác 250 20,138 m3
41 Cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,937 tấn
42 Cốt thép dầm mái đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 4,695 tấn
43 Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,175 tấn
44 Ván khuôn dầm: 1,823 100m2
45 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 20,08 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 5,921 tấn
47 Ván khuôn sàn mái: 4,316 100m2
48 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 43,29 m3
49 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,199 tấn
50 Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,468 tấn
51 Ván khuôn lanh tô: 0,945 100m2
52 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 5,751 m3
53 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,013 tấn
54 Cốt thép giằng tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,058 tấn
55 Sản xuất dầm thép: 1,216 tấn
56 Lắp dựng dầm tường: 1,216 tấn
57 Bu lông d=22 L=350: 12 cái
58 Sơn dầm thép 3 nước: 25,847 m2
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 107,419 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,659 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 54,769 m3
62 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 7,733 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 7,733 tấn
64 Sản xuất giằng kèo: 0,603 tấn
65 Lắp dựng giằng mái: 0,603 tấn
66 Tăng đơ thép chịu lực l=30cm : 48 cái
67 Móc thép fi 16: 36 cái
68 Sản xuất xà gồ thép 3,54 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 3,54 tấn
70 Sản xuất dầm liên kết trần thạch cao 1,407 tấn
71 Lắp dựng dầm liên kết trần thạch cao: 1,125 tấn
72 Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm dập giả ngói 8,197 100m2
73 Tô phẳng úp nóc+ bó bò: 188,96 m
74 Lắp đặt ke chống bão: 1.100 cái
75 Sơn kết cấu sắt mái 1 nước lót, 2 nước phủ 901,047 m2
76 Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 72,28 m2
77 Trát thành trong và mặt trên tường chắn sê nô, vữa XM mác 75 163,364 m2
78 Đánh màu xi măng nguyên chất thành trong tường sê nô mái: 127,436 m2
79 Chống thấm sê nô mái bằng giấy dầu khò nóng: 118,888 m2
80 Ốp đá xanh rối tường chân móng mặt ngoài: 177,623 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 278,182 m2
82 Trát tường chắn sê nô mái mặt ngoài, vữa XM mác 75 96,151 m2
83 Trát trần sê nô mái, vữa XM mác 75 81,58 m2
84 Láng mái ô văng cửa S1 đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4 m2
85 Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 271,246 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 500,65 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 392,52 m
88 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài 278,182 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 448,977 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 727,159 m2
91 Ốp tường phòng bếp + phòng vệ sinh gạch men 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 122,311 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 980,057 m2
93 Ốp tường sân khấu gỗ công nghiệp: 64,929 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 120,498 m2
95 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng vệ sinh: 24,651 m2
96 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 463,765 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: 884,984 m2
98 Bả bằng bột bả vào trần 608,914 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.493,898 m2
100 Lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang ( cả sơn bả hoàn thiện): 71 con
101 Gia công lắp dựng vách composite ngăn vệ sinh: 33,236 m2
102 Bàn đá chậu rửa khung đỡ Inoc: 3,3 m2
103 Đào móng chân thang, tường đỡ thang rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,637 m3
104 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,816 m3
105 Cốt thép cầu thang trục A đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,028 tấn
106 Cốt thép cầu thang trục A đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,403 tấn
107 Ván khuôn cầu thang trục A: 0,24 100m2
108 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 3,277 m3
109 Xây tường đỡ thang dày 220mm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,103 m3
110 Xây bậc thang vữa XM mác 75 3,686 m3
111 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 61,348 m2
112 Ốp bậc từ Hội trường lên sân khấu băng gỗ công nghiệp: 6,445 m2
113 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 54,903 m2
114 Lát nền vệ sinh, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 24,651 m2
115 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 521,248 m2
116 Ốp pa gết gạch 120x600mm 21,46 m2
117 Xây tường đỡ tấm đan bệ bếp dày 110 vữa XM mác 75: 0,143 m3
118 Cốt thép tấm đan bệ bếp đường kính <=10 mm 0,028 tấn
119 Ván khuôn tấm đan bệ bếp: 0,029 100m2
120 Bê tông tấm đan bệ bếp đá 1x2, mác 200 0,209 m3
121 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,052 m2
122 Ốp tường đỡ bệ bếp gạch 300x600mm: 2,398 m2
123 Ốp đá Granit mặt bệ bếp: 3,072 m2
124 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 111,436 m2
125 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 25,65 m2
126 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 6 bộ
127 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 6.38 12,15 m2
128 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: 5 bộ
129 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 47,096 m2
130 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 18 bộ
131 Vách nhựa lõi thép cố định: 23,34 m2
132 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: 3,2 m2
133 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: 5 bộ
134 Lắp dựng hoa sắt cửa 68,84 m2
135 Cửa sổ hoa sắt vuông đặc 12x12: 68,84 m2
136 Sơn cửa hoa sắt 3 nước 68,84 m2
137 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,637 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,459 100m2
B PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG BỘ NHÀ 3 TẦNG:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 11,982 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 5,61 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm 26,7 m
4 Tháo dỡ gạch lát nền cũ: 27 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 27 1m2
6 Trát gắn vá tường , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,72 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 18,537 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,185 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,185 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,737 m3
11 Bê tông lót dầm chân thang ( cầu thang từ sân lên tầng 1) đá 4x6 mác 150: 0,126 m3
12 Khoan lỗ vào tường và dầm cũ để lên kết thép bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm 31 lỗ khoan
13 Keo Sika 731 2 hộp
14 Cốt thép cầu thang đoạn từ sân lên tầng 1 đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,022 tấn
15 Cốt thép cầu thang đoạn từ sân lên tầng 1 , đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,192 tấn
16 Ván khuôn cầu thang đợt từ sân lên tầng 1: 0,15 100m2
17 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 1,409 m3
18 Xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,571 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,163 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 14,945 m2
21 Lan can cầu thang INOX 304 ( cả lắp dựng): 101,201 kg
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 28,142 m3
23 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 10,102 100m
24 Cát đen phủ đầu cọc: 1,443 m3
25 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100: 1,443 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,046 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,152 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,175 tấn
29 Ván khuôn móng: 0,116 100m2
30 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 5,418 m3
31 Lấp đất hố móng: 21,281 m3
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,304 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,083 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km: 0,083 100m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,069 tấn
36 Cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao <=16 m 0,342 tấn
37 Ván khuôn cột: 0,242 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 1,327 m3
39 Cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,146 tấn
40 Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,687 tấn
41 Ván khuôn dầm mái 0,334 100m2
42 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 1,96 m3
43 Cốt thép mái thang cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,208 tấn
44 Ván khuôn sàn mái cầu thang: 0,372 100m2
45 Bê tông sàn mái cầu thang , đá 1x2, mác 250 3,713 m3
46 Cốt thép cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,165 tấn
47 Cốt thép cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 , đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,829 tấn
48 Ván khuôn cầu thang 0,737 100m2
49 Bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 6,247 m3
50 Xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,702 m3
51 Trát cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 107,168 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 33,468 m2
53 Lan can cầu thang INOX 304 ( cả lắp dựng): 491,006 kg
54 Láng mái thang có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 37,233 m2
55 Trát dầm mái , vữa XM mác 75 30,172 m2
56 Chống thấm mái thang lớp giấy dầu khò nóng: 49,513 m2
57 Trát trần mái thang , vữa XM mác 75 37,191 m2
58 Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 29,586 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 149,028 m2
60 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 149,028 m2
61 Bê tông nền sân hoàn trả, đá 2x4, mác 200 20 m3
62 Lát hoàn trả sân gạch Terazo 40x40: 200 m2
63 Cắt nền sân để đào đất thi công nền móng 50 m
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,005 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,671 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, THU LÔI CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đèn Dowlight bóng Led âm trần D110 101 bộ
2 Đèn led Panel âm trần KT 600x600: 48 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần vuông 255x225mm bóng Led: 15 bộ
4 Tủ điện âm tường 12 Module: 1 hộp
5 Tủ điện định hình sơ tĩnh điện 500x350x200 1 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P - 63A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P - 50A 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P - 20A: 8 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-40A: 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-20A: 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-16A: 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-6A: 2 cái
13 ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường 24 cái
14 Công tắc đơn + đế âm tường 1 cái
15 Công tắc đôi + đế âm tường 5 cái
16 Công tắc 3 + đế âm tường: 2 cái
17 Dây CXV 4 ruột 4x16mm2 70 m
18 Dây CXV 4 ruột 4x10mm2 35 m
19 Dây CXV 4 ruột 4x6mm2 200 m
20 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 480 m
21 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 300 m
22 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 670 m
23 Ống Gen d=16mm: 350 m
24 Ống Gen d=20mm: 350 m
25 Ống Gen d=32mm: 100 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 10 hộp
27 Tiếp địa tủ điện tổng: 1 hệ
28 Kim thu sét d18 mạ đồng chế tạo sẵn: 5 cái
29 Dây tiếp địa d=16mm: 150 m
30 Đóng cọc chống sét L63x63x5 2,5m 4 cọc
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 10 m
32 Nậm đỡ kim thu sét: 5 cái
33 Bu lông M14: 20 cái
34 Trô bật sắt fi 10mm: 130 cái
35 Bản mã 150x200x5: 5 cái
36 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m) 2 cái
37 Bu lông vành đệm M12x25: 4 bộ
38 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm: 2 cái
39 Ống PVC C2-D21 luồn dây dẫn sét: 20 m
40 Hộp kiểm tra điện trở: 2 cái
41 Đào mương đất đặt dây tiếp địa: 13,5 m3
42 Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống: 13,5 m3
43 Lắp đặt chậu rửa Inox 3 hố 1 bộ
44 Vòi chậu rửa (bếp): 3 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt 7 bộ
46 Lắp đặt vòi Sịt 7 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa + Xi phông 6 bộ
48 Lắp đặt vòi gật chậu rửa : 6 bộ
49 Bàn đá granit đặt chậu rửa khung đỡ Inox KT 3,2 x0,5m: 2 m
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 cái
51 Cầu chắn rác DN 100: 10 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả + xi phông: 3 bộ
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao 1 bể
54 Dây cấp nước: 23 cái
55 Lắp đặt vòi rửa gắn tường : 2 bộ
56 Lắp đặt gương soi kích thước 3,2 x 0,8m: 2 cái
57 Lắp đặt hộp đựng giấy VS: 7 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,15 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 7 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 13 cái
62 Tê PPR d=25mm: 7 cái
63 Tê PPR d=40mm: 4 cái
64 Tê PPR chuyển bậc d=40/25mm: 9 cái
65 Tê PPR ren ngoài d=25mm 8 cái
66 Tê PPR ren trong d=25mm 12 cái
67 Cút PPR ren trong d=25mm: 14 cái
68 Cút PPR ren trong d=40mm: 2 cái
69 Van 2 chiều d=25mm: 2 cái
70 Van 2 chiều d=40mm 2 cái
71 Van 1 chiều d=25mm: 2 cái
72 Van 1 chiều d=40mm 2 cái
73 Đầu nối thẳng PPR d=40mm 4 cái
74 Đầu nối thẳng PPR d=25mm 15 cái
75 Đầu nối thẳng PPR d=25mm 15 cái
76 Đầu nối thẳng ren ngoài PPR d=25mm 15 cái
77 Đầu bịt PPR d=25mm 24 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,33 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,85 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,06 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,07 100m
82 Đầu nối thẳng PVC d=34mm: 1 cái
83 Đầu nối thẳng PVC d=60mm: 1 cái
84 Đầu nối thẳng PVC d=90mm: 14 cái
85 Đầu nối thẳng PVC d=110mm: 5 cái
86 Tê xiên 135 độ PVC d=110mm: 4 cái
87 Tê xiên 135 độ PVC d=90mm: 6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 7 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 20 cái
91 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 13 cái
92 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 33 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm 10 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm 10 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm 10 cái
96 Bịt thông xả tắc d=110mm: 1 cái
97 Bịt thông xả tắc d=90mm: 1 cái
98 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường 2 cái
99 MODEM quang wifi 2 cái
100 TP LINKS 8 CổNG 3 cái
101 CáP mạng lan 4pard.amp cat6 200 m
102 Giắc cắm mạng 2 cái
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 200 m
104 Lắp đặt tủ thông tin 1 tủ
105 Chống sét lan truyền 1 bộ
106 Bình bột chữa cháy loại 4kg ABC 10 Bình
107 Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg 10 Bình
108 Giá đỡ bình + hộp cứu hỏa 10 bộ
109 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 10 bảng
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 56,524 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 200,395 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,96 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 50,409 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 67,381 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 56,031 m3
7 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 1 km đầu: 1,987 100m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5km tiếp theo: 1,987 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 345,464 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,931 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 4,818 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,818 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,048 100m3
14 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: 0,048 100m3
15 Phá dỡ rào sắt: 12,782 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 4,566 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 23,253 m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 27,819 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,278 100m3
20 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: 0,278 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,3 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, phá dỡ tường bể nước phần nằm trên cốt +00: 1,346 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,016 100m3
24 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5 km tiếp theo: 0,016 100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,328 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 27,741 m3
3 Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 4,581 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 0,818 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,236 m3
6 Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 55,322 m2
7 Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất: 55,322 m2
8 Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 18,1 m2
9 Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: 0,291 tấn
10 Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh: 0,201 100m2
11 Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 3,239 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 70 cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=315mm: 0,021 100m
14 Đắp cát đường ống: 0,512 m3
15 Lấp đất hố móng ga, rãnh: 13,705 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,191 100m3
17 Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5 tấn 5km tiếp theo: 0,191 100m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 51 m2
F CHẶT CÂY
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 11 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm 11 gốc cây
3 Cắt tỉa cành cây Ngọc Lan 1 cây
4 Di chuyển cây Ngọc Lan 1 cây
5 Vận chuyển cây cối, cành cây đổ đi 5 xe
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->