Gói thầu: Thi công PCCC + thiết bị + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công PCCC + thiết bị + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:30:00 đến ngày 2020-07-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D16 loại 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông thép mạ kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp 5cx2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 10cx2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153 | m |
| 23 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s, H=34m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=5l/s, H=41m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích áp 100l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Cáp điện 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 8 | Đồng hồ đo áp suất D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | khớp nối mềm D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | khớp nối mềm D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Van chặn mặt bích D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Van chặn ren D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Van chặn ren D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van an toàn D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 ngõ D65, thân D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy bằng bột 8kg ABC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | bình |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 22 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1600x700x200 dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m, 16 bar | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 24 | Lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 25 | Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 26 | Dụng cụ phá dỡ thông thường và hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút thép D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút ren D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thu D80/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D80/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu ren D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép ren D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 41 | Mặt bích D80 + gioăng cao su + bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cặp |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,9375 | m2 |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3694 | 100m3 |
| 47 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m3 |
| 48 | Cắt 02 đường bê tông đào rãnh đặt ống cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2146 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit một mặt không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit có chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D16 loại 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 10 | Kẹp ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 430 | cái |
| E | Mương đặt ống, hố đấu nối | |||
| 1 | Cắt bê tông vệt cắt sâu 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1224 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,38 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1479 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3379 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2117 | 100m3 |
| F | Hố đồng hồ D100 ( 01 hố ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,145 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0975 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0071 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1616 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| G | Phần lắp đặt cụm đồng hồ và phụ kiện | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 2 | Mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cặp |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt lọc cặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang BBB D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang BBB D150x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống ngắn BU D150-0.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nối ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nối ống gang D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nối ống gang D150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s, H=34m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=5l/s, H=41m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, 45m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi