Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường đường Yên Bái - Khe Sang đoạn Km0 - Km4 và đoạn Km14 – Km50
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường đường Yên Bái - Khe Sang đoạn Km0 - Km4 và đoạn Km14 – Km50 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:35:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,302,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,530,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | 1 | Khoản | |
| B | ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ YÊN BÁI (TỪ KM0+00 -:- KM4+00) | |||
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, mặt đường cũ đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,54 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su đất C2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 131,33 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,88 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I, h = 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 339,29 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu tận dụng h = 30cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 131,33 | m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.755,45 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,18 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,5 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C12.5, h = 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.612,33 | m2 |
| 10 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184,18 | m3 |
| 11 | Bê tông nhựa C12.5 vuốt trả mặt đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m3 |
| 12 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 803,25 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố hoàn trả rãnh tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 2 | Tấm gang đúc chắn rác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tấm lưới thép thoát nước KT (0.9x0.9x0.1)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tấm |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,89 | m2 |
| F | ĐỊA PHẬN HUYỆN TRẤN YÊN (TỪ KM14+00 -:- KM28+00) | |||
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, mặt đường cũ đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,45 | m3 |
| 4 | Đào xử lý cao su đất C2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,86 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I, h = 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 7 | Đắp vật liệu tận dụng h = 50cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17.028,76 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 10 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa C12.5, h = 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.055,67 | m2 |
| 12 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 351,92 | m3 |
| 13 | Bê tông nhựa C12.5 vuốt trả mặt đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,57 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố hoàn trả rãnh tam giác + cơi thành rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| I | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,05 | m2 |
| J | ĐỊA PHẬN HUYỆN VĂN YÊN (TỪ KM28+00 -:- KM50+00) | |||
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, mặt đường cũ đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su đất C2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,69 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,87 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I, h= 43cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.227,19 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,75 | m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C19, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,75 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C12.5, h = 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.112,04 | m2 |
| 10 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m3 |
| 11 | Bê tông nhựa C12.5 vuốt trả mặt đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| L | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 2 | Sơn lại hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,59 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi