Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:00:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,713,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100 m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp, ĐC2 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8486 | 100 m3 |
| B | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ BỊ Ổ GÀ, LÚN NỨT NHẸ | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,057 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,727 | 100 m3 |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,485 | 100 m2 |
| 4 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,727 | 100 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,485 | 100 m2 |
| 6 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,485 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80 t/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,755 | 100 tấn |
| C | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ BỊ HƯ HỎNG, LÚN NỨT NẶNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,321 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | 100 m3 |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | 100 m2 |
| 4 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | 100m2 |
| 7 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80 t/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100 tấn |
| D | THẢM TĂNG CƯỜNG LỀ GIA CỐ BẰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,913 | 100 m2 |
| 2 | Thảm tăng cường lề gia cố BTNC19 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,913 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | 100 tấn |
| E | BÙ VÊNH VÀ THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,214 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,214 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,566 | 100 tấn |
| F | PHẦN SỬA CHỮA, NÂNG THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,53 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gờ chắn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m2 |
| G | PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.368 | cái |
| 5 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,38 | m2 |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 2 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tròn D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,08 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất bản đệm, mũ cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Đóng trụ hộ lan, trụ tròn mã kẽm D141mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 8 | Bu lông M16x35 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 9 | Bu lông M19x180 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 10 | Tiêu phản quang đỉnh trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | cái |
| 11 | Gắn đinh phản quang tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi