Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:51:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,266 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,749 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,176 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,534 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, đường điện + thiết bị, đường nước (Nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,842 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | m3 |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,403 | m2 |
| 13 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300m2 (tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,403 | m2 |
| 14 | Ốp tường tiết diện gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,354 | m2 |
| 15 | Ốp tường tiết diện gạch Ceramic 300x450mm ( Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,354 | m2 |
| 16 | Vách ngăn Compack dày 12mm (cả phụ kiện chân, lẹp viền, kẹp, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 17 | Làm trần nhựa thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 18 | Inox vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | Kg |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,238 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,475 | m2 |
| 22 | Giấy dầu chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,536 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | tấn |
| 27 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 28 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút côn nhựa PVC xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 91 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần nổi Led tròn 18W, D225xH38 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 1 chiều 29W, D250x250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 100 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 101 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: TRÁT VÁ VÀ SƠN LẠI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,807 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,667 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tróc toàn bộ vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,287 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tróc toàn bộ vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,38 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,123 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,803 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,171 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,519 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái sảnh, sê nô mái (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,715 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,715 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,395 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (Từ chân công trình lên cao 6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,808 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (Từ 6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,223 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột (Từ chân đến cos 6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,336 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột (Từ 6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,173 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Từ cos sàn đến cos 6,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,257 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Từ 6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,544 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,287 | m2 |
| 23 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,38 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,807 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,667 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,123 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,803 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,091 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,658 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,422 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,108 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,665 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,746 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,615 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,428 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,89 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,063 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,746 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,356 | m2 |
| 41 | Sơn lại vẩy vữa tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m2 |
| 42 | Giấy dầu chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m2 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | m3 |
| 44 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng, lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | tấn |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 47 | Vận chuyển dàn giáo các loại các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vôi, bột màu, phèn chua các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: THAY CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,09 | m2 |
| 2 | Nhân công cắt, phá bản lề (Nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (Hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính 5 ly (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 5 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,69 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LÁT LẠI NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,803 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp mài Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,491 | m2 |
| 3 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,491 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,19 | m |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,821 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,982 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,481 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,446 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,446 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,86 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi