Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747409-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200723762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 09:51:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,309,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,818 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,266 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,749 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,176 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,534 m2
8 Nhân công tháo dỡ thiết bị, đường điện + thiết bị, đường nước (Nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,842 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,192 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,192 m3
12 Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,403 m2
13 Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300m2 (tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,403 m2
14 Ốp tường tiết diện gạch Ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,354 m2
15 Ốp tường tiết diện gạch Ceramic 300x450mm ( Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,354 m2
16 Vách ngăn Compack dày 12mm (cả phụ kiện chân, lẹp viền, kẹp, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
17 Làm trần nhựa thả tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
18 Inox vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 Kg
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
20 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,238 m2
21 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,475 m2
22 Giấy dầu chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
24 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,548 m3
25 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,536 10m2
26 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 tấn
27 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
28 Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
29 Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
30 Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
31 Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
32 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
43 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
50 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Cò xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
60 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
62 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
64 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp đặt hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
69 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
70 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
71 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
72 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
79 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
84 Lắp đặt cút côn nhựa PVC xiên D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt tê, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
91 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
92 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
94 Lắp đặt các loại đèn ốp trần nổi Led tròn 18W, D225xH38 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
95 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 1 chiều 29W, D250x250 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
100 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
101 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
B HẠNG MỤC: TRÁT VÁ VÀ SƠN LẠI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,807 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,667 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tróc toàn bộ vữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,287 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tróc toàn bộ vữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,38 m2
5 Phá lớp vữa trát cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,123 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,803 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,171 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,519 m2
9 Vệ sinh mái sảnh, sê nô mái (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,715 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,715 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,395 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,259 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 100m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (Từ chân công trình lên cao 6,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,808 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (Từ 6,0m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,223 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột (Từ chân đến cos 6,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,336 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột (Từ 6,0m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,173 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Từ cos sàn đến cos 6,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,257 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Từ 6,0m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,544 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,287 m2
23 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,38 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,807 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,667 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,123 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,803 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,091 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,658 m2
31 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,422 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,108 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,665 m2
34 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,746 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295,615 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,428 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.768,89 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,063 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,746 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,356 m2
41 Sơn lại vẩy vữa tổ mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m2
42 Giấy dầu chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,5 m2
43 Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,01 m3
44 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
45 Vận chuyển xi măng, lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 tấn
46 Vận chuyển gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
47 Vận chuyển dàn giáo các loại các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
48 Vận chuyển vôi, bột màu, phèn chua các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 tấn
C HẠNG MỤC: THAY CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,09 m2
2 Nhân công cắt, phá bản lề (Nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
3 Cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
4 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (Hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính 5 ly (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
5 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,69 m2
D HẠNG MỤC: LÁT LẠI NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485,803 m2
2 Phá dỡ lớp mài Granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,491 m2
3 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,491 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,19 m
5 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,821 m2
6 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,982 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,481 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,446 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,446 m3
10 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,86 10m2
11 Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,79 m3
12 Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,375 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->