Gói thầu: Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần thiết bị phụ) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748690-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần thiết bị phụ) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200748658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:13:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,868,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ VẬT TƯ
1 Aceton 62 Lít
2 Băng dính cách điện cao áp 4 Cuộn
3 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 57 Cuộn
4 Băng tan (cao su non) 71 Cuộn
5 Bột mì 50 Kg
6 Bột màu xanh 0,15 Kg
7 Cao su tấm chịu dầu 2 mm Dày 2 mm 8 Kg
8 Cao su tấm chịu dầu 2mm Dày 2 mm 20 Kg
9 Cao su tấm chịu dầu 3 mm Dày 3 mm 20 Kg
10 Cao su tấm chịu dầu 4mm Dày 4 mm 10 Kg
11 Chổi cước 3 Cái
12 Chổi đánh gỉ sắt 103 Cái
13 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 35 Cái
14 Dầu chống rỉ RP7 RP7 170 Bình
15 Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) GEAR-OIL-90XP 101,6 Lít
16 Dầu DO 0,05% S DO 0,05% S 348 Lít
17 Dầu thủy lực 46XC 46XC 650 Kg
18 Dầu Turbinol-X32 (Perfecto X32) Turbinol-X32 (Perfecto X32) 26.080 Lít
19 Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 phi 8 mm 0,5 Kg
20 Gioăng Pa ra nhít cao áp có lõi thép-TQ-dày 2ly Dày 2 mm 40 Kg
21 Đá cắt 100x16x1,6mm 100x16x1,6mm 12 Cái
22 Đá cắt 125x22x2mm 125x22x2mm 52 Cái
23 Đá mài 100x6x16mm 100x6x16mm 5 Cái
24 Đá mài 125x22x6mm 125x22x6mm 23 Cái
25 Gioăng Pa ra nhít cao áp có lõi thép-TQ-dày 3ly Dày 3 mm 20 Kg
26 Hạt chống ẩm Silicagel 10 Kg
27 Keo đỏ (Silicon đỏ) 23 Tuýp
28 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 RTV60 5 Hộp
29 Khí Acetylen (C2H2) 28 Kg
30 Khí Argon 4 Chai
31 Khí ni tơ (N2) 99, 99% (Chai) 7 Chai
32 Khí Oxy (O2) 10 Chai
33 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, L= 200 mm - 250 mm, 609 Cái
34 Lưới thép phi 10x10x1 10x10x1 115 M2
35 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 MultifaK-EP2 53,45 Kg
36 Nhôm lá AD D= 0.8 ly Dày 0.8 mm 336 Kg
37 Pa ra nhít 2 x1500x 1500-T= 250 oC, P= 4Mpa 2.0 x1500x 1500; T= 250oC, P= 4 Mpa 18 M2
38 Pa ra nhít 2.5x1500x1500 2.5x1500x1500, T= 250oC, P= 4 Mpa 1 Tấm
39 Pa ra nhít cao áp 3x1200x1200 ; P=120kg, T=540 0C-TC-JS 3.0x1200x1200; T=540oC, P=12 Mpa, TC-JS 3 Tấm
40 Pin vuông 9V 9V 76 Viên
41 Que hàn E7018 Phi 3.2 E7018 Phi 3.2 53 Kg
42 Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) Epoxy SA-SL 125 Kg
43 Sơn màu xanh 120 Lít
44 Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC 8x8, P=205 kg/cm2, T=540oC 14 Kg
45 Thép tấm A36 dày 12.7 mm A36 dày 12.7 mm 105 kg
46 Thép tấm A36 dày 19 mm A36 dày 19 mm 150 kg
47 Thép tấm inox SUS-304-D=3ly SUS-304-D=3ly 70 Kg
48 Thép tròn C45 phi70 C45 phi70 10 Kg
49 Thép U160x64x5 U160x64x5 360 Kg
50 Thép U200x76x5.2 U200x76x5.2 120 Kg
51 Thép V50x50x5mm V50x50x5mm 90 Kg
52 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) PENETRANT-MEGACHECK MCP-2010 (450ml) 36 Lọ
53 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) DEVELOPER (450ml/lọ) 36 Lọ
54 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) CLEANER (450ml/lọ) 64 Lọ
55 Vải nhám mịn khổ 600 32,19 Mét
56 Vải nhám thô khổ 600 3 Mét
57 Vải phin trắng 356 Mét
58 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) 9 Kg
59 Xăng E5 Ron 92 116,1 Lít
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bạc lót trục gối số bơm ngưng chi tiết 47 BV: 114305; BS 970 431529 Chi tiết số 47; Bản vẽ số: 114305; Vật liệu: BS 970 431529 2 Cái
2 Bạc ren + ty van van điều chỉnh nước cấp FWS-FV114-1/2 Truyền động giữa Rotork IQM16FA14Z với van Fisher Type: HPT, Size: 6, Stem: 1, Travel: 3 1 Bộ
3 Bạc ren+ ty van 2F WS- MOV 155 Truyền động giữa Rotork IQM16FA14Z với van Fisher Type: EHT-1, Size: 6, Stem: 1.1/4, Travel: 3 1 Bộ
4 Bạc ren+ ty van CNM-LV158A/B (van EWWT8x6) Truyền động giữa Rotork IQM7FA10A với van Fisher Type: EWT, Size: 8x6, Stem: 1, Travel: 2 2 Bộ
5 Bộ chia dầu 961259 DHZO-A071-L14/PE P/N: 961259 DHZO-A071-L14/PE 1 Bộ
6 Bộ chia dầu DH1-0631/2 PE/23; ATOS P/N: DH1-0631/2 PE/23; ATOS 1 Bộ
7 Bộ điều khiển Loại DVC6200 Cung cấp bao gồm cả phụ kiện: Bộ Kit mounting GG13183X062; Cover GG07814X012 Loại DVC6200 bao gồm cả phụ kiện: Bộ Kit mounting GG13183X062; Cover GG07814X012 2 Bộ
8 Bộ gioăng & phụ kiện thay thế của pít tông xi lanh khí nén các van 1 chiều cửa trích tua bin Dùng cho xi lanh khí nén Loại: 48174-990-1301-000 4 Bộ
9 Bộ gioăng bình làm mát dầu bôi trơn tua bin Model: M15-MFG (1 bộ= 180 gioăng) GE: 363A7481P001) Dùng cho Bình làm mát kiểu M15-MFG (1 bộ= 180 gioăng); P/N: 363A7481P001 2 Bộ
10 Bộ gioăng bơm sấy dầu thuỷ lực; Kiểu bơm: JS BARNES. F3-4200-2W15VT-A1A61 Dùng cho Kiểu bơm: JS BARNES: F3-4200-2W15VT-A1A61 1 Bộ
11 Bộ gioăng các đường dầu thủy lực gồm: phi 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5; 35.0xID3.5; 32.0xID3.0; 29.87xID1.87; 27.0xID2.0; 25.12xID1.87; 20.0xID2.0; 15.6xID1.87 Bộ gioăng gồm 10 loại, mỗi loại 7 cái: 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5; 35.0xID3.5; 32.0xID3.0; 29.87xID1.87; 27.0xID2.0; 25.12xID1.87; 20.0xID2.0; 15.6xID1.87 2 Bộ
12 Bộ gioăng phớt xi lanh khí nén POSI-SEAL Type: 1035, Model: PSA-750-8/D. Dùng cho xi lanh khí nén POSI-SEAL Type: 1035, Model: PSA-750-8/D. 3 Bộ
13 Bộ xi lanh khí nén van 1 chiều cửa trích tua bin (loại ngắn) Xi lanh khí nén dùng cho van một chiều cửa trích tuabin (Khảo sát thực tế) 1 Bộ
14 Bu lông inox M12x100 Bu lông inox M12x100 60 Bộ
15 Bu lông+đai ốc+2 long đen inox M16x70 (thép SUS316) M16x70 - SUS316 105 Bộ
16 Cao su nối trục bơm dầu thủy lực tua bin M570 P/N: M570 (Dùng cho bơm kiểu: PVG130-C2-UVRGFY-P-1NNSN) 2 Cái
17 Cao su nối trục bơm sấy, làm mát dầu thủy lực, L.099/L100-31SAS P/N: L.099/L100-31SAS (Dùng cho bơm kiểu: F3-G20D-2W15V-1A1A61) 1 Cái
18 Card điều khiển van điều chỉnh áp lực EME-AC-05F P/N: EME-AC-05F 1 Cái
19 Chèn thân van DEWRANCE - P95EG125PFDC (Chi tiết số 12: Pressure Seal Ring) Dùng cho van DEWRANCE kiểu: P95EG125PFDC (Pressure Seal Ring) 3 Cái
20 Chèn ty van DEWRANCE-P95EG125PFDC (Chi tiết số 10: Gland Parking) Dùng cho van DEWRANCE: P95EG125PFDC (Gland Parking) 3 Cái
21 Clắp bê + Ty van điều chỉnh nước ngưng LV1584-SW-C005-59 , PN: 28A1013X002 P/N: 28A1013X002 1 Bộ
22 Cơ cấu truyền động van AQ 860 FA141 WD17035-01; Nguồn 400-3-50 AQ 860 FA141 WD17035-01; Nguồn 400-3-50 1 Bộ
23 Công tắc từ+cáp nối Model: Bi2-CRS232-ADZ30-X2-B3131/S34 (Sensor model: RKM30-2M) Model: Bi2-CRS232-ADZ30-X2-B3131/S34 (Sensor model: RKM30-2M) 4 Bộ
24 Đồng hồ đo áp suất Winka (Type: 235.50.100) dải đo từ 0-14 kg/cm2 Type: 235.50.100; Dải đo từ 0-14 kg/cm2 2 Cái
25 Ê cu D57.15mm, 8 ren/in (GEK 103963A- Type: 5.3. P/N: N204P00056) D57.15mm, 8 ren/in; (Dùng cho van ATWOOD MORRILL: Type 5.3; Size 24”) 4 Cái
26 Giảm chấn bơm dầu bôi trơn máy nghiền LOVEJOY INC USA L110 (Viking Pump) Dùng cho bơm Viking kiểu: HL 495M 1 Cái
27 Gioăng bơm lọc dầu tuabin; Kiểu bơm: Viking. HL 495M Dùng cho bơm Viking kiểu: HL 495M 1 Cái
28 Gioăng cao su bộ TL van điều chỉnh áp suất hơi đi tắt tua bin cao áp HRS-PV101 SMH-100VC-BTG 85029940 P/N: 85029940 P-CODE 07853; (Actuator Rebuild Kit) 1 Bộ
29 Gioăng cao su NG10 Viton NG10 Viton 1 Bộ
30 Gioăng cao su NG16 NG16 Viton 1 Bộ
31 Gioăng cao su NG6 Viton NG6 Viton 1 Bộ
32 Gioăng cao su Viton phi 70x 65x 2.5 O-ring 70x 65x 2.5 Viton 5 Cái
33 Gioăng cao su Viton phi 70x 67x 1.5 O-ring 70x 67x 1.5 Viton 5 Cái
34 Gioăng dầu thủy lực PN: 1300015 (Seal kit) P/N: F1300015 (Seal kit) 4 Bộ
35 Gioăng mặt bích bộ tách nước hệ thống dầu bôi trơn 122- 462- và 122- 3 P/N: 122- 462- và 122- 3 1 Bộ
36 Gioăng thép của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV106A/B/C PN: 17B9381X012 P/N: 17B9381X012 3 Cái
37 Gioăng thép van ĐC nước cấp 12B7100X112 P/N: 12B7100X112 2 Cái
38 Gioăng thép van tái tuần hoàn nước cấp 17B9382X012 P/N: 17B9382X012 3 Cái
39 Gioăng van 1ESS-NRV 169 Dùng cho van ATWOOD MORRILL: Type 5.2; Size 12” 2 Bộ
40 Gioăng van 1FWS-MOV 151 Dùng cho van DEWRANCE kiểu: P8AEV350SCRB (Pressure Seal Ring) 1 Bộ
41 Gioăng van CNM-LV 158 A/B PN: GASKET X392 P/N: RGASKETX392 2 Bộ
42 Gioăng van ESS-NRV 138 A Dùng cho van ATWOOD MORRILL: Type 5.5; Size 14”; Class 150 4 Bộ
43 Gioăng van TME-AOV 214 Dùng cho van TME-AOV 214 1 Bộ
44 Gối đỡ bơm ngưng ODxIDxLD; 80x60x120-2C/bộ; 95x75x75-3C/bộ; 95x75x150-1C/bộ; 85x65x100-3C/bộ ODxIDxLG:- 80x60x120 (02 cái/bộ);- 95x75x75 (03 cái/bộ); - 95x75x150 (01 cái/bộ); - 85x65x100 (03 cái/bộ); (Chi tiết số 48, 64, 67, 79, 85; Bản vẽ số: 114305) 2 Bộ
45 Hợp bộ điều khiển của van khí 2ASF-PV105 (Gồm Control device: Type 3570, input: 3-5psi; 377 series trip valve) Gồm Control device: Type 3570, input: 3-5 psi; 377 series trip valve) 1 Cái
46 Ổ bi 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF 2 Cái
47 Ổ bi 61808-2RS1 61808-2RS1 23 Cái
48 Ổ bi 61809-2RS1 61809-2RS1 22 Cái
49 Ổ bi 61813-2RS1 SKF 61813-2RS1 SKF 8 Cái
50 Ổ bi 61817-2RS1 61817-2RS1 23 Cái
51 Ổ bi 6203-2Z/C3 6203-2Z/C3 2 Cái
52 Ổ bi 6205 SKF 6205 SKF 5 Cái
53 Ổ bi 6219-Z 6219-Z 2 Cái
54 Ổ bi 6226/C3 6226/C3 1 Cái
55 Ổ bi 6313 6313.0 1 Cái
56 Ổ bi 7220B 7220B 2 Cái
57 Ống cao su dẫn dầu 1" (AL= 1600mm bao gồm hai đầu nối) Đường kính ống 1", dài 1600 mm bao gồm hai đầu nối 2 Cái
58 Ống cao su đầu đẩy bơm dầu thuỷ lực: FC195-20-0660 với 2 đầu nối ren: FJ9732-2020S P/N: FC195-20-0660 với 2 đầu nối ren P/N: FJ9732-2020S 1 Cái
59 Ống cao su đầu hút bơm dầu thuỷ lực: 112-0746-03 với 2 đầu 2 mặt bích: 32-SFO P/N: 112-0746-03 với 2 đầu 2 mặt bích P/N: 32-SFO 2 Cái
60 Ống cao su đầu hút bơm sấy dầu thuỷ lực: 2661-16-24” với 2 đầu nối ren: FC9031H1616S P/N: 2661-16-24” với 2 đầu nối ren P/N: FC9031H1616S 1 Cái
61 Ống cao su vào bộ làm mát dầu thuỷ lực: 2661-16-40” với 2 đầu nối ren: FC9031H1616S P/N: 2661-16-40” với 2 đầu nối ren P/N: FC9031H1616S 1 Cái
62 Ống cao su xả bơm dầu thuỷ lực: FC498-12-0590 với 2 đầu nối ren: 19110-H12-12S P/N: FC498-12-0590 với 2 đầu nối ren P/N: 19110-H12-12S 2 ống
63 Ống dẫn hướng và giảm áp: 43B0080X012 P/N: 43B0080X012 1 Cái
64 Ống nối cao su bù giãn nở đầu hút bơm nước ngưng Ống nối cao su bù giãn nở Đường kính 20” 1 cái
65 Phin lọc cao áp-HPU250A-GE-STO-061-1, PN: HC9651FDP16Z P/N: HC9651FCP16Z 4 Bộ
66 Phin lọc dầu A910202 (K2000) (Thay PN: 3003140257) P/N: A910202; M/N: K2000; (Hoặc: P/N: A910267; M/N: K2100) 5 Cái
67 Phin lọc dầu bôi trơn tuabin P/N của GE: 21157 (Thay PN: 3003224005) P/N: 21157 Element 4 Cái
68 Phin lọc dầu cho bình làm mát dầu K1000 A910201 P/N: A910201; M/N: K1000; (Hoặc: P/N: A910266; M/N: K1100) 1 Cái
69 Phin lọc hệ thống lọc dầu K3000 A910203 P/N: A910303; M/N: K3000; (Hoặc P/N: A910268; M/N: K3100) 3 Cái
70 Phin lọc thô dầu thủy lực tua bin P/N: ST 718-00-033XCO P/N: ST 718-00-03ZXCO 2 Cái
71 Phin lọc thô hệ thống lọc dầu K4000 A910204 P/N: A910204; M/N: K4000; (Hoặc: P/N: A910269; M/N: K4100) 1 Cái
72 Phin lọc tinh cho hệ thống dầu thủy lực HC9020FKZ8Z (Thay PN: 3003100718) P/N: HC9020FCZ8Z 1 Cái
73 Phớt chắn dầu 40x52x7 40x52x7 24 Cái
74 Phớt chắn dầu 70x90x10 70x90x10 14 Cái
75 Phớt chèn dầu 48x62x8 48x62x8 3 Cái
76 Phớt chèn dầu 50x72.2x9.5 50x72.2x9.5 2 Cái
77 Phớt chèn dầu PN: D08717A03-6241 P/N: D08717A03-6241 3 Cái
78 Phớt chữ O bằng c/su 5.70x280 cho bơm ngưng-SW-M008-48 O-ring 5.70x2800 (Chi tiết số 71; Bản vẽ số: 114305) 4 Cái
79 Phớt chữ O bằng cao su 3.53x1168 (1/8') SW-M008-31 Gioăng cao su tròn: Đường kính 3.53, dài 1168 mm (Chi tiết số 92; Bản vẽ số: 114305) 4 Cái
80 Phớt chữ O cao su 3.53x1331 dài 1/8', SW-M008-32 Gioăng cao su tròn: Đường kính 3.53, dài 1331 mm (Chi tiết số 84; Bản vẽ số: 114305) 8 Cái
81 Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát dầu bôi trơn Tuabin: SM15-M5 A99 P/N: SM15-M5 A99 10 Tấm
82 Tết chèn ty van chặn các bình gia nhiệt cao áp FWS-MOV150 Dùng cho van DEWRANCE kiểu: P8AEV350SCRB (Gland Parking) 4 Bộ
83 Tết chèn ty van tái tuần hoàn bơm cấp 1FWS-FV106A/B/C-1R290401012 P/N: 1R290401012 2 Bộ
84 Tết chèn van ĐC nước cấp 1R290601012 P/N: 1R290601012 5 Cái
85 Tết chèn van đi tắt hạ áp tua bin; P/N: BTG- 89001283; Kích thước: 80x108 P/N: 89001283; (Stem Packing, cỡ: 80x108, 4 cái/bộ) 1 Bộ
86 Trục bơm nước ngưng, Kiểu bơm: EN 5J 40-D (Bao gồm cả các chi tiết lắp rắp) Trục bơm Kiểu: EN 5J 40-D; (Chi tiết số 67, 78, 86; 50; 55 and 24, 25, 26, 27, 28; Bản vẽ số: 114305) 1 Bộ
87 Van 1 chiều quạt hút hơi chèn tua bin 4" CL: 150 Van 1 chiều: Size: 4", Class: 150 1 Cái
88 Van bi 1/2" 10000PSI 316SS Van bi 1/2", 10000 PSI, 316 SS 20 Cái
89 Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 Van bướm Grinnell DN6": P/N: 060WC-8271-3 4 Cái
90 Van bướm Grinnell DN8": 080 WC-8272-3 Van bướm Grinnell DN8": P/N: 080WC-8272-3 2 Cái
91 Van chặn đường sấy bơm cấp 1C Model: P95EG125PFDC-Size: 125 class 2850 STD-O.D/Ž.D: 145/88mm P/N: P95EG125PFDC; (Loại van DEWRANCE, Size: 125 mm, class 2850) 1 Cái
92 Van chặn FWS-MOV150-1, Loại van: DEWRANCE, size: 25mm, class 2850 P/N: P95DR025SXDA (Loại van: DEWRANCE, size: 25 mm, class 2850) 2 Cái
93 Van DEMCO 8” NE-C; Gear operator- A (PN: 22125-121531A) Van DEMCO 8” NE-C; Gear operator-A; P/N: 22125-121531A 1 Bộ
94 Van điện từ 3 ngả , 48 v DC - SW-C001-31, PN: 78RCS-16-61P Van điện từ 3 ngả , 48 VDC, P/N: 78RCS-16-61P 1 Bộ
95 Van thép cao áp SIZE: 20mm (3/4") Class: 2500 Type: GLV Body F11 SIZE: 20mm (3/4"), Class: 2500, Type: GLV Body F11 4 Cái
96 Vòng chặn của van Đ/C nước cấp 2FWS-PV 114-1/2 PN: 10A5410 X012 P/N: 10A5410 X012 1 Cái
97 Vòng chặn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1969X012 P/N: 16A1969X012 1 Cái
98 Vòng chèn của van Đ/C nước cấp 2FWS-FV114-1/2 PN: 10A5409 X012 P/N: 10A5409 X012 1 Cái
99 Vòng chèn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1967X022 P/N: 16A1967X022 1 Cái
100 Vòng đệm mặt chính xác của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106/A/B/C (27B6291X012) P/N: 27B6291X012 1 Cái
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG
1 Phần thiết bị Cơ nhiệt 1
2 Các van trích hơi của Tuabin 1 Hệ thống
3 Van đi tắt tuabin cao áp HPBPV: 1MSS-PV105 (Dy169mm) 1 Van
4 Van chặn đường đi tắt Tuabin cao áp 1MWS-MOV104 1 Van
5 Van đi tắt tuabin hạ áp LPBPV: 1HRS-PV101 1 Van
6 Van chặn đi tắt tuabin hạ áp: 1HRS-HYV109 1 Van
7 Van một chiều đường tái nhiệt lạnh: 1CRS-NRV104A/B (Dy600mm) 2 Van
8 Van dòng ngược (RFV): 1CRS-AOV123 1 Van
9 Van một chiều cửa trích tuabin 8 Van
10 Van chặn đường hơi trích Tuabin 5 Van
11 Bóc và bọc bảo ôn 10 m2
12 Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin 1 Hệ thống
13 Bơm dầu bôi trơn xoay chiều: 1TML-P1/2 2 Bơm
14 Bơm dầu bôi trơn một chiều: 1TML-P3 1 Bơm
15 Quạt hút khí bể dầu Tuabin: 1TML-BLW1 1 Quạt
16 Bể dầu chính Tuabin và các thiết bị liên quan 1 Bể
17 Bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin: 1TML-COOL1A/B 2 Bộ
18 Hệ thống lọc liên tục dầu tuabin 1 Hệ thống
19 Bể chứa dầu bẩn và bơm chuyển dầu Tuabin: 0LOS-TK2 1 Bể
20 Bể thu gom dầu bẩn và Bơm chuyển dầu bẩn tua bin 5: 1LOS-TK1 1 Bể
21 Hệ thống dầu chèn Hydro Máy phát điện 1 Hệ thống
22 Hệ thống đường ống dẫn dầu bôi trơn Tuabin 1 Hệ thống
23 Bể chứa dầu sạch tua bin và bơm chuyển dầu: 0LOS-TK1 1 Bể
24 Hệ thống dầu thủy lực Tuabin 1 Hệ thống
25 Bơm cao áp dầu thuỷ lực Tuabin: 1TMH-P1A/B 2 Bơm
26 Bơm sấy/làm mát dầu thuỷ lực 1TMH-P2 1 Bơm
27 Bộ làm mát dầu thuỷ lực 1 Bộ
28 Bể dầu thuỷ lực Tuabin và các thiết bị trên bể dầu 1 Bể
29 Van của hệ thống dầu thuỷ lực 16 Van
30 Hệ thống đường ống dẫn dầu thuỷ lực 1 Hệ thống
31 Panel dầu thuỷ lực và các bình tích lũy áp suất của hệ thống đi tắt Tuabin 2 Bộ
32 Bơm lọc tuần hoàn dầu thuỷ lực 1 Bơm
33 Bình ngưng và các Ejector 1 Hệ thống
34 Bình ngưng: 1CNM-CDN1 1 Bình
35 Ejector chính và Ejector khởi động: 1ARC-J1A/1B; 1ARC-J1 3 Ejector
36 Bình làm mát Ejector 1CNM-ARC1 1 Bình
37 Các van chặn đường hơi, đường rút khí bình ngưng. 12 Van
38 Bóc và bọc bảo ôn 8 m2
39 Hệ thống nước ngưng 1 Hệ thống
40 Bơm nước ngưng: 1CNM-P1A/1B 2 Bơm
41 Đường ống đầu hút các bơm nước ngưng 2 Tuyến ống
42 Các van chặn đầu hút bơm nước ngưng 2 Van
43 Đường ống đầu đẩy các bơm nước ngưng 2 Tuyến ống
44 Các van đầu đẩy bơm nước ngưng 1CNM-MOV107A/B 2 Van
45 Các van một chiều đầu đẩy bơm ngưng và van một chiều nước ngưng vào bình khử khí 3 Van
46 Các van đường tái tuần hoàn đầu đẩy bơm nước ngưng 4 Van
47 Bình làm mát nước đọng 1CNM-COOL1 1 Bình
48 Bình gia nhiệt hạ áp: 1CNM-E1/E2/E3 3 Bình
49 Bình khử khí 1CNM-DA1 1 Bình
50 Các van tay chặn đường nước ngưng vào, ra và đi tắt bình làm mát Ejector, Bình làm mát hơi chèn, Bình làm mát nước đọng. 9 Van
51 Các van chặn nước ngưng đầu vào, ra và đi tắt các bình Gia nhiệt hạ áp 1CNM-E1/E2/E3 9 Van
52 Các van của cụm van điều chỉnh mức nước bình khử khí 5 Van
53 Van và đường ống có liên quan hệ thống bổ sung nước ngưng 1 Hệ thống
54 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi tự dùng 4 Van
55 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi đi tắt Tuabin hạ áp 3 Van
56 Các van đường nước ngưng chèn bơm ngưng 1 Hệ thống
57 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van xả gói chèn trung gian Tuabin (BLOWDOWN VALVE) 1 Hệ thống
58 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát Tuabin hạ áp 1 Hệ thống
59 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn ống góp số 4 1 Hệ thống
60 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van thông gió Tuabin VV 1 Hệ thống
61 Bơm tái tuần hoàn bình khử khí 1CNM-P2 1 Bơm
62 Bơm bổ sung nước ngưng 1CNS-P1 1 Bơm
63 Bóc và bọc bảo ôn 25 m2
64 Hệ thống nước cấp 1 Hệ thống
65 Các van chặn đầu hút bơm cấp: 1FWS-V2A/B/C (Dy300) 3 Van
66 Các van tái tuần hoàn bơm cấp: 1FWS-FV106A/B/C 3 Van
67 Các van đầu đẩy bơm cấp: 1FWS-MOV112A/B/C và van đầu vào GNC5: 1FWS-MOV153 3 Van
68 Các van một chiều hệ thống nước cấp 7 Van
69 Các van chặn đường sấy bơm nước cấp 3 Van
70 Các van điều chỉnh lưu lượng nước cấp: 1FWS-FV114-1/2 2 Van
71 Các van chặn cụm van điều chỉnh nước cấp 4 Van
72 Các bình gia nhiệt cao áp: 1FWS-E5/E6/E7 3 Bình
73 Các van chặn đầu vào, ra và đi tắt bình gia nhiệt cao áp 1 Hệ thống
74 Các van cân bằng các van chặn hệ thống nước cấp 1 Hệ thống van
75 Van điều chỉnh nước cấp đầu ra bình GNC số 7: 1FWS-MOV155 1 Van
76 Van điền đầy hệ thống nước cấp 1 Van
77 Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi đi tắt tuabin cao áp 1 Hệ thống
78 Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi hơi quá nhiệt trung gian và hơi thổi bụi 1 Hệ thống
79 Các van xả, van chặn đường tín hiệu áp suất hệ thống nước cấp 136 Van
80 Đường ống cấp nước đầu hút các bơm cấp. 3 Đường ống
81 Đường ống đầu đẩy các bơm nước cấp 3 Tuyến ống
82 Bóc và bọc bảo ôn hệ thống nước cấp 30 m2
83 Hệ thống đường ống dẫn hơi 1 Hệ thống
84 Đường ống dẫn hơi chính 1 Đường ống
85 Đường ống dẫn hơi tái nhiệt nóng 1 Đường ống
86 Đường ống dẫn hơi tái nhiệt lạnh 1 Đường ống
87 Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh cao áp 1 Đường ống
88 Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh hạ áp 1 Đường ống
89 Đường ống dẫn hơi trích Tuabin 1 Hệ thống
90 Bóc và bọc bảo ôn hệ thống ống dẫn hơi 50 m2
91 Hệ thống hơi tự dùng 1 Hệ thống
92 Đường ống dẫn hơi tự dùng 1 Tuyến ống
93 Các van hệ thống hơi tự dùng 1 Hệ thống
94 Bóc và bọc bảo ôn 8 m2
95 Hệ thống hơi chèn trục Tuabin 1 Hệ thống
96 Các van đường ống cấp hơi chèn từ hệ thống hơi tự dùng 5 Van
97 Đường cấp và rút hơi chèn từ các bộ chèn hơi trục tuabin 1 Hệ thống
98 Quạt hút hơi chèn: 1TME-FN1/2 2 Quạt
99 Bình làm mát hơi chèn 1CNM-TME1 1 Bình
100 Van xả hơi chèn từ gói chèn số 2 về bình ngưng 1 Van
101 Các van đường xả hơi chèn từ gói chèn số 1 về bình khử khí và bình ngưng 5 Van
102 Các van đường hơi chèn xả về bình ngưng và bình GNH1 7 Van
103 Bóc và bọc bảo ôn 5 m2
104 Hệ thống xả nước đọng đường ống dẫn hơi 1 Hệ thống
105 Xả nước đọng đường ống dẫn hơi chính và hơi đi tắt tuabin cao áp 1 Hệ thống
106 Xả nước đọng đường ống hơi tái nhiệt lạnh, tái nhiệt nóng và đi tắt tuabin hạ áp 1 Hệ thống
107 Xả nước đọng hệ thống hơi tự dùng 1 Hệ thống
108 Xả nước đọng đường ống hơi trích cho các bình gia nhiệt 1 Hệ thống
109 Bóc và bọc bảo ôn 2 m2
110 Hệ thống xả nước đọng bình gia nhiệt 1 Hệ thống
111 Hệ thống xả nước đọng từ GNC7 về bình ngưng 1 Hệ thống
112 Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về GNC5 1 Hệ thống
113 Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình khử khí 1 Hệ thống
114 Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về bình ngưng 1 Hệ thống
115 Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về GNH2 1 Hệ thống
116 Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình ngưng 1 Hệ thống
117 Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về bình ngưng 1 Hệ thống
118 Hệ thống xả nước đọng từ bình làm mát nước đọng về bình ngưng 1 Hệ thống
119 Hệ thống xả nước đọng từ GNH2 về bình ngưng 1 Hệ thống
120 Hệ thống xả nước đọng từ GNH1 về bình ngưng 1 Hệ thống
121 Bóc và bọc bảo ôn 20 m2
122 Phần thiết bị Điện 1
123 Đại tu động cơ bơm nước ngưng 1CNM-P1A/B (700KW, 6.6KV, 1492v/p) 2 Động cơ
124 Đại tu động cơ bơm bổ sung nước ngưng 1CNS-P1 (110kW; 2980v/ph) 1 Động cơ
125 Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí 1CNM-P2; 5.5KW; 400V/3pha/11.4A ; 1450v/p 1 Động cơ
126 Đại tu động cơ bơm dầu thuỷ lực 1TMH-P1A/B;Kiểu 365TC; 60KW; 400V/3pha/84A ; 1475v/p 2 Động cơ
127 Đại tu động cơ bơm làm mát dầu thuỷ lực 1GMC-M1; Kiểu 182TC; 3KW; 400V/3pha/4.4A ; 1460v/p 1 Động cơ
128 Đại tu động cơ làm mát dầu thuỷ lực 1GMC-M2; 1.5KW; 400V/3pha/2.6A ; 1425v/p 1 Động cơ
129 Đại tu động cơ bơm lọc phụ trợ dầu thuỷ lực 1GMC-TAFM;Kiểu 56C ; 220V/3pha/3.2A ; 1425v/p 1 Động cơ
130 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn xoay chiều 1TML-P1/P2;125KW; 400V/3pha/157A ; 2970v/p 2 Động cơ
131 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều 1TML-P3;75KW; 220V/274A ; 2500v/p 1 Động cơ
132 Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn 1TML-BLW1M;5.0KW; 400V/3pha/7A ; 2920v/p 1 Động cơ
133 Đại tu động cơ bơm lọc dầu bôi trơn 1TML-OCM;400V/3pha/7,6A ; 1475v/p 1 Động cơ
134 Đại tu động cơ chuyển dầu bôi trơn 0LOS-P1/P2; 5.5 kW; 400V/3pha 2 Động cơ
135 Đại tu động cơ bơm chuyển dầu bẩn 1LOS-P1; 2.2KW; 400V/3pha/4.9A ; 1440v/p 1 Động cơ
136 Đại tu động cơ quạt hút hơi chèn 1TME-FN1/2;Kiểu 184T; 400V/3pha/6,2A ; 2950v/p 2 Động cơ
137 Thí nghiệm động cơ bơm nước ngưng 1CNM-P1A/B;700KW; 6600V/3pha/ 75A 2 Động cơ
138 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. 11 Máy
139 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<100kW. 3 Máy
140 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<200kW. 3 Máy
141 Đại tu khởi động từ, công tắc tơ tủ điều khiển bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin (I<100A) 20 Chiếc
142 Đại tu mạch điều khiển, bảo vệ động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin 2 Bộ
143 Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển 1
144 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu bôi trơn tuabin 1 Hệ thống
145 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu bôi trơn (WEKSLER, -120 độ đến 120 độ, USA) 3 Cái
146 Thiết bị đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TE-260A,B,C,D,E,F,G,H) 8 Cái
147 Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TS-260) 1 Cái
148 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 (PI -267A,B; Pi-268; PI-271A,B) 5 Cái
149 Công tắc đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn Tuabine (PS-265A,B; 266,276A,B; 268; 270A,B,C,D; 271B,G,F,Y 14 Cái
150 Transmitter đo đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn PT-270 (115 Smart Rosemuont, USA) 1 Bộ
151 Transmitter đo lưu lượng dầu chèn (FY-266) 1 Bộ
152 Công tắc đo mức dầu bôi trơn (LS-260A,B,C,D,E) 5 Cái
153 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu thủy lực tuabin 1 Hệ thống
154 Bộ điều khiển Van SHUTOFF EHC (BUL802, Type4.6P&13, Cat No 802M-BATY5 A, USA) 2 Bộ
155 Cụm van dầu (DYNEX, Model Z-22755-1, USA) 4 Bộ
156 Thiết bị trip bằng điện ETD 2 Bộ
157 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu thuỷ lực (ECONOGAS, WEKSLER, 30- 240 độ F, 0-110 độ C) 1 Cái
158 Thiết bị đo nhiệt độ dầu thuỷ lực 5 Cái
159 Công tắc đo nhiệt độ dầu thuỷ lực 7 Cái
160 Đồng hồ đo áp suất dầu thuỷ lực tại chỗ 7 Cái
161 Transmitter đo áp suất của hệ thống dầu thuỷ lực (115 Smart, Rosemount, USA, 45VDC, 4- 20mA) 1 Bộ
162 Công tắc áp suất của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine (Barkdale, adjustable range160- 3200Psi, 11-221bar, Proof pressure 4800psi, 331bar) 7 Cái
163 Công tắc mức của hệ thống dầu thuỷ lực tuabine 3 Cái
164 Công tắc chênh áp của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine 5 Cái
165 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước cấp 1 Hệ thống
166 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 3 Bộ
167 Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV175 1 Bộ
168 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool 27 Cái
169 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) 9 Cái
170 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-200; 0-350kg/cm2 7 Cái
171 Transmitter đo áp suất của hệ thống nước cấp (Kiểu EJA dải đo 0-280kg/cm2) 15 Bộ
172 Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-170kg/s) 6 Bộ
173 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước cấp (Thermocouple 0-100; 0-160; 0-250; 0-400 độ C) 15 Cái
174 Công tắc đo nhiệt độ TIS279ABC 3 Cái
175 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước ngưng 1 Hệ thống
176 Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén FV119, LV100-1 2 Bộ
177 Bộ điều khiển van thuỷ lực PV174, TV226 2 Bộ
178 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool 16 Cái
179 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) 15 Cái
180 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước ngưng (Thermocouple 0-70; 0-100; 0-170 độ C) 14 Cái
181 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14; 0-40kg/cm2) 17 Cái
182 Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) 3 Bộ
183 Công tắc áp suất hệ thống nước ngưng PSL119,176 2 Cái
184 Transmitter đo áp suất của hệ thống nước ngưng (Kiểu EJA dải đo 0-40kg/cm2) 11 Bộ
185 Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-3381 đến 309,7 mmWG) 4 Bộ
186 Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-500 mmWG) 2 Bộ
187 Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-277,78kg/s 6 Bộ
188 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm ngưng (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s 8 Bộ
189 Hợp bộ đo mức bình gia nhiệt (Kiểu Hydratect, Solartrol) 2 Bộ
190 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống dẫn hơi 1 Hệ thống
191 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657,667 26 Bộ
192 Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV101, 105, 109 3 Bộ
193 Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 10 Cái
194 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool 21 Cái
195 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi (Thermocouple 0-200; 0-350; 0-500; 0-600 độ C) 84 Cái
196 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-60kg/cm2) 9 Cái
197 Công tắc áp suất hệ thống hơi 19 Cái
198 Hợp bộ đo mức kiểu điện cực PN: 246781 AB (Kiểu Hydratect, Solartrol) 8 Bộ
199 Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi (Kiểu EJA dải đo 0-60; 0-200kg/cm2) 32 Bộ
200 Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-1883.9 đến -1260.1 mmWG) 14 Bộ
201 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống hơi trích 1 Hệ thống
202 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 11 Bộ
203 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool 6 Cái
204 Cơ cấu chấp hành khí nén Van một chiều cửa trích Tuabin (1ESS-NRV108/ 169/ 123/ 124, 1ESS-NRV131A/B, 1ESS-NRV138A/B) 8 Bộ
205 Cơ cấu chấp hành khí nén van một chiều đường tái nhiệt lạnh (1CRS-NRV104A/B) (Dy 600) 2 Bộ
206 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi cửa trích (Thermocouple 0-500 độ C) 18 Cái
207 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 4 Cái
208 Transmitter đo áp suất (Kiểu EJA-430A dải đo 0-60kg/cm2) 8 Bộ
209 Cơ cấu chấp hành khí nén Van dòng ngược CRS-AOV123 (RFV) 1 Bộ
210 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống hơi chèn trục tuabin 1 Hệ thống
211 Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén kiểu Fisher 5 Bộ
212 Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 (TME-MOV213,215,216,217) 4 Cái
213 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-150 độ C) 1 Cái
214 Thiết bị đo nhiệt độ hơi chèn 1 Cái
215 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-2,5kg/cm2 1 Cái
216 Công tắc áp suất của hệ thống hơi chèn 2 Cái
217 Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi chèn (115 Smart, Rosemount, USA, 0-30mmWG) 2 Bộ
218 Công tắc mức của hệ thống hơi chèn 1 Cái
219 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống bình ngưng và các Ejector 1 Hệ thống
220 Cơ cấu chấp hành van khí nén bình ngưng 7 Bộ
221 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool 4 Cái
222 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Kiểu TEL- TRU 3 Cái
223 Thiết bị đo nhiệt độ (Thermocouple 0-100 độ C) 2 Cái
224 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 4 Cái
225 Transmitter đo mức kiểu EJA-110A dải đo (0 đến 1200 mmWG) 5 Bộ
226 Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-600m3/h) 2 Bộ
227 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ hệ thống Ejector (ASHCROFT, Dải đo 0-100 độ C) 5 Cái
228 Công tắc báo nhiệt độ cao hệ thống Ejector (SOR) 2 Cái
229 Đồng hồ đo áp suất hệ thống Ejector (WIKA, -760 đến 0 mmHg) 3 Cái
230 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Ejector (WIKA, Dải đo 0-11kg/cm2, 0-160Psi) 4 Cái
231 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống Ejector (WIKA, Dải đo 0-15kg/cm2, -30 đên 15mHg) 2 Cái
232 Chuyển đổi đo áp suất tại chỗ của Ejector (ENDRESS+HAUSER, Dải đo -760 đến 0) 2 Bộ
233 Công tắc lưu lượng hệ thống Ejector (Model No XF10-1D22-DD8, MAgnetrol) 2 Cái
234 Công tắc mức hệ thống Ejector (Model 750.VS.W.TB.1''NPT.2UX.AA, USA) và (Besstobell nobry, NEMA 4X) 3 Cái
235 Van khí đóng mở hệ thống Ejector 6 Bộ
236 Van Rotock có màn hình đóng mở bằng settting tool hệ thống Ejector (IQ12FA10A) 2 Cái
237 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khí máy phát 1 Hệ thống
238 Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình chị thị nhiệt độ (Athena) 3 Bộ
239 Bộ phát hiện và phân tích Hydro 2 Bộ
240 Tủ Cabin phân tích Hydro máy phát 1 Tủ
241 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-100độ C, ASHCROFT) 3 Cái
242 Đồng hồ chỉ thị áp suất khí vào bộ giám sát khí máy phát (Dải đo 0-15kg/cm2, 0-200Psi) 1 Cái
243 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ tủ làm khô hệ thông khí máy phát (Dải 0-25 inch H2O, 0-35kPa, USA) 1 Cái
244 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-350 độ F, ASCROFT) 1 Cái
245 Đồng hồ đo áp suất khí hydrogen máy phát(Dải đo 0-2100kPa, 0-300Psi, ASCROFT) 2 Cái
246 Đồng hồ đo áp suất khí CO2 hệ thống khí máy phát (Dải đo: 0-2100kPa, 0-300Psi, ASHCROFT) 2 Cái
247 Công tắc áp suất của hệ thống khí máy phát (Type/Model J120-S156B,11A, 250VAC, USA) 3 Cái
248 Công tắc mức chất lỏng máy phát (Model No C25-1B10-DNW, Magnetrol) 3 Cái
249 Transmitter đo lưu lượng hydrogen hệ thống khí máy phát ( Model GF92-1CB2B1BFA3AD005BE, 115/220VAC or 240VDC, FCI fluid components INTL) 1 Bộ
250 Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống lấy mẫu Hydro 3 Cái
D CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
1 Ampe mét 1 Ca
2 Bơm dầu di động 8 Ca
3 Bộ thử cao áp 1 Ca
4 Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 7,5 Ca
5 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu 26,4 Ca
6 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 kg/cm2 (F3.011) 43,5 Ca
7 Bàn thử rung 8 Ca
8 Cầu đo điện trở 1 chiều 3 Ca
9 Đồng hồ vạn năng số 143,17 Ca
10 Lò nung kiểm tra nhiệt độ 87,7 Ca
11 Máy mài 220v-1000W 187,13 Ca
12 Máy phun sơn 16 Ca
13 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 1 Ca
14 Mê gôm mét 5000V 1 Ca
15 Máy tạo dòng điện lớn 1,4 Ca
16 Máy hút bụi 2 Ca
17 Máy khoan điện cầm tay 30,41 Ca
18 Máy hàn TIG 7 Ca
19 Máy hàn điện 23 KW 43,13 Ca
20 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi 1,7 Ca
21 Mê ga ôm 500V 3,8 Ca
22 Ô tô tải 5 tấn 3 Ca
23 Pa lăng xích 1 tấn 99,75 Ca
24 Pa lăng xích 3 tấn 9 Ca
25 Bộ dụng cụ chuyên dùng 10 Ca
26 Thiết bị phát nguồn mV, mA 11,4 Ca
27 Quạt thông gió 8 Ca
28 Đồng hồ so 30 Ca
29 Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ 5 Ca
30 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator 14,5 Ca
31 Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm 4 Ca
32 Xe nâng và vận chuyển thiết bị. 5 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->