Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:48:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,359,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 13,1185 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 5,9761 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 40,4441 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C Chương V | 62,0814 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đầm đạt độ chặt K95 | Theo Y/C Chương V | 4.588,5522 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Y/C Chương V | 25,4015 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K98 | Theo Y/C Chương V | 2.946,574 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37.5mm) | Theo Y/C Chương V | 12,6984 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Theo Y/C Chương V | 12,8877 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Y/C Chương V | 85,0816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Theo Y/C Chương V | 8,0478 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | Theo Y/C Chương V | 2.044,5 | m3 |
| B | Bổ sung mũ mố, thanh chống | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 13,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Theo Y/C Chương V | 0,632 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Y/C Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 1,148 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống | Theo Y/C Chương V | 0,2388 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo Y/C Chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng thanhh chống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Y/C Chương V | 82 | cái |
| C | Bổ sung mũ mố, tấm đan rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Theo Y/C Chương V | 0,1155 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Y/C Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 6,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,662 | tấn |
| 6 | Ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo Y/C Chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Y/C Chương V | 53 | cấu kiện |
| D | Biển báo, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C Chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo Y/C Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh bằng loại 2 nước (Màu đỏ và màu trắng) | Theo Y/C Chương V | 12,069 | m2 |
| 4 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.0m | Theo Y/C Chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| E | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 13,1185 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 22,4183 | 100m3 |
| F | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 8,9216 | 100m |
| 2 | Đắp bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa gia cố bờ vây | Theo Y/C Chương V | 111,52 | m2 |
| 4 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 21,4335 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Theo Y/C Chương V | 81,3025 | 100m |
| 6 | Bê tông móng , đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C Chương V | 17,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo Y/C Chương V | 0,8057 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Y/C Chương V | 226,09 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C Chương V | 420,32 | m2 |
| 10 | Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo Y/C Chương V | 49,71 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C Chương V | 353,68 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo Y/C Chương V | 534,66 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo Y/C Chương V | 186,34 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Theo Y/C Chương V | 1,4087 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Theo Y/C Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Phá bờ vây thi công | Theo Y/C Chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trong kè (không tính vật liệu) | Theo Y/C Chương V | 4,2988 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | Theo Y/C Chương V | 485,7644 | m3 |
| 20 | Đắp đất ngoài kè (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 2,6333 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 18,4579 | 100m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Y/C Chương V | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Theo Y/C Chương V | 19,03 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 3,0896 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo Y/C Chương V | 20,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo Y/C Chương V | 0,6244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống mác 150 | Theo Y/C Chương V | 8,63 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C Chương V | 56,04 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100# | Theo Y/C Chương V | 19,7 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C Chương V | 24,6 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C Chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo Y/C Chương V | 0,0409 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Y/C Chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản cống | Theo Y/C Chương V | 1,09 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dụng cốt thép bản cống | Theo Y/C Chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản cống | Theo Y/C Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản cống | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m | Theo Y/C Chương V | 30 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Theo Y/C Chương V | 27 | mối nối |
| 19 | Cống hộp BxH=1.0x1.0 | Theo Y/C Chương V | 45 | m |
| 20 | Vận chuyển cống hộp từ nơi sản xuất về hiện trường bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km | Theo Y/C Chương V | 6,048 | 10 tấn |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m | Theo Y/C Chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Theo Y/C Chương V | 3 | mối nối |
| 23 | Cống hộp BxH=0.8x0.8 | Theo Y/C Chương V | 6 | m |
| 24 | Vận chuyển cống hộp từ nơi sản xuất về hiện trường bằng ô tô, cự ly vận chuyển 20km | Theo Y/C Chương V | 0,54 | 10 tấn |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m | Theo Y/C Chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Theo Y/C Chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Cống hộp BxH= 1.5x1.5 | Theo Y/C Chương V | 7,5 | m |
| 28 | Vận chuyển cống hộp từ nơi sản xuất về hiện trường bằng ô tô, cự ly vận chuyển 20km | Theo Y/C Chương V | 0,8859 | 10 tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 2,2339 | 100m3 |
| H | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (Cống cọc 11C - Tuyến 2) | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Y/C Chương V | 0,3273 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 7,8552 | m3 |
| 4 | Giàn ti van loại 1 | Theo Y/C Chương V | 3 | Cấu kiện |
| 5 | Giàn tivan loại 2 | Theo Y/C Chương V | 1 | Cấu kiện |
| 6 | Giàn tivan loại 3 | Theo Y/C Chương V | 1 | Cấu kiện |
| I | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,5653 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo Y/C Chương V | 0,1903 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi