Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200751036-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200748777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 11:03:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,716,631,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN + RÃNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,694 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3389 100m3
3 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,2978 100m3
4 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 461,3812 m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1409 100m3
6 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5876 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,4384 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,264 100m3 nguyên khai
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,264 100m3 nguyên khai
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,808 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7123 100m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,706 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9082 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1337 100m3
6 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,342 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3904 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1329 100m3 nguyên khai
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1329 100m3 nguyên khai
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 814,05 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
12 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,225 100m2
15 Nilon chống mất nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.522,5 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,463 100m2
C CỐNG BẢN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1744 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,78 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2156 100m3
4 Xây cống, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,77 m3
5 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 tấn
7 Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2728 100m2
8 Bê tông tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,07 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0967 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1636 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->