Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư - Liên minh Hợp tác xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 17:08:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,185,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc ba tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4454 | m2 |
| 2 | Cắt gạch nền lát lại tận dụng gạch cũ trước sảnh trục 10-14: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Trát tường chiều dầy trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,365 | m2 |
| 4 | Trát cột, dầm trần vữa dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9594 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9594 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,697 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1cánh |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1cánh |
| 11 | Tháo dỡ cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m |
| 13 | Vận chuyển cửa đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4028 | m3 |
| 15 | Trát má cửa, cột trụ, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,413 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,098 | m2 |
| 17 | Lăp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,697 | m2 |
| 18 | Lăp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | cánh |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm kính mở hắt 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8708 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bên trong và bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.020,4011 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,7282 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,1135 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,6406 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,687 | m2 |
| 26 | Sơn cửa, sơn cửa panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,227 | m2 |
| 27 | Gia công cầu thang sắt lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,7821 | kg |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 29 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 30 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông bệ máy, Vữa mác 200, Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,782 | kg |
| 32 | Mài, tẩy mốc granito lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m2 |
| 33 | Cạo lớp sơn cũ và sơn mới lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 34 | Cạo lớp sơn cũ và sơn mới lan can sắt mặt trước và sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,14 | m |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8592 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,46 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế, mặt ccông tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 46 | lắp đặt Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Làm vách ngăn phòng bằng tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,225 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6984 | m3 |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên xuống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6984 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6984 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng Ô tô 2,5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6984 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 56 | Đục lớp gạch và bê tông khe nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải xuống và chuyển vật liệu lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 58 | Vệ sinh láng hai lớp bằng chất chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 59 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển cửa và khuôn cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2538 | 10m2 |
| 61 | Bốc xếp các loại than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,052 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lưới che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,2 | m2 |
| 65 | Cửa gỗ kính trằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6155 | m2 |
| 66 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,76 | m |
| 67 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,91 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi