Gói thầu: Gói 6: Cung cấp và lắp đặt đường dây Công trình: Đấu nối trạm 110kV Tịnh Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp và lắp đặt đường dây Công trình: Đấu nối trạm 110kV Tịnh Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:24:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,721,927,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,131,600,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm ba mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép hình Đ122-32 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-01 | 6 | Cột |
| 2 | Cột đỡ bằng thép hình Đ122-36 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-01 | 9 | Cột |
| 3 | Cột đỡ bằng thép hình Đ122-40 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-01 | 10 | Cột |
| 4 | Cột néo bằng thép hình N122-31A | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-02 | 3 | Cột |
| 5 | Cột néo bằng thép hình N122-31B | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-03 | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo bằng thép hình N122-31C+XP | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-04 | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo bằng thép hình N142-40A+XP | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-05 | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo bằng thép hình N142-40E+XP | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-06 | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo bằng thép hình N111-23C | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-08 | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 2IH-20 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-09 | 16 | Cột |
| 11 | Cột BTLT néo góc 1 mạch cao 22m | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-ĐN | 3 | Cột |
| 12 | Bổ sung xà phụ cho cột hiện hữu | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-10 | 1 | Bộ |
| C | PHẦN MÓNG - VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng bản MB33 20-75x85 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-01; 319019G-ĐD-BL-56 | 6 | Móng |
| 2 | Móng bản MB37 20-80x90 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-02; 319019G-ĐD-BL-56 | 9 | Móng |
| 3 | Móng bản MB41 20-85x95 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-03; 319019G-ĐD-BL-56 | 10 | Móng |
| 4 | Móng bản MB75 20-130 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-04; 319019G-ĐD-BL-56 | 3 | Móng |
| 5 | Móng bản MB75 20-150 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-05; 319019G-ĐD-BL-64 | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB75 20-160 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-06; 319019G-ĐD-BL-64 | 3 | Móng |
| 7 | Móng bản MB70 20-165 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-08; 319019G-ĐD-BL-64 | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB70 20-170 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-09; 319019G-ĐD-BL-72 | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT 2IH-20, móng M20 6.0-9.6 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-11 | 4 | Móng |
| 10 | Đấu nối tạm: Móng cột BTLT ING-22, móng M22-2dd | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-12 | 3 | Móng |
| 11 | Đấu nối tạm: Móng cột BTLT ING-22, móng neo MN | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-MN | 9 | Móng |
| D | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN | |||
| E | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 240/32 | 54.476 | m | |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR 240/32 | 27 | Cái | |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn điện ACSR 240/32 | 9 | Cái | |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 240/32 | 396 | Bộ | |
| F | CHUỖI CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-1.70 | Tham chiếu BV<br/>319019G-ĐD-CCĐ (1/3) | 66 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-2.70 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCĐ (1/3) | 84 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn, loại NDD1.1-1.120 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCĐ (2/3) | 60 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn, loại NDD1.1-2.120 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCĐ (2/3) | 102 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐL1.1-1.70 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCĐ (3/3) | 90 | Bộ |
| G | DÂY CHỐNG SÉT PHLOX 94.1 VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-94,1 | 9.339 | m | |
| 2 | Ống nối dây chống sét | 5 | Cái | |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét | 3 | Cái | |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | 66 | Bộ | |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox-94.1, loại ĐCS-70 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCS | 25 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo dây chống sét Phlox-94.1, loại NCS-120 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCS | 33 | Bộ |
| H | DÂY CÁP QUANG OPGW70 VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW70 (loại 24 sợi quang):<br/>+ Cuộn cáp quang 1: 320,0m<br/>+ Cuộn cáp quang 2: 2.690,0m<br/>+ Cuộn cáp quang 3: 3.280,0m<br/>+ Cuộn cáp quang 4: 3.300,0m | 9.590 | m | |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang (cả amour rod) | 66 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ (loại có 2 cổng vào ra OPGW/ODF) | 1 | Hộp | |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ (loại có 2 cổng vào ra OPGW/OPGW) | 4 | Hộp | |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | 50 | Cái | |
| 6 | Đai cuộn dây cáp quang trên cột | 20 | Cái | |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCQ | 51 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCQ | 33 | Bộ |
| I | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép loại RS | Tham chiếu BV<br/>319019G-ĐD-NĐ (1/2) | 34 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa cột thép loại RI | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-NĐ (2/2) | 4 | Bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BB | 38 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BB | 38 | Cái |
| 5 | Bảng phân mạch | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BB | 38 | Cái |
| 6 | Đầu cosse ép dây dẫn tại trụ ĐN dây ACSR-240/240 | 6 | Cái | |
| 7 | Biển báo vượt kênh (mỗi vị trí 02 biển) | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BBVS | 6 | Vị trí |
| 8 | Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 biển) | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BBVĐ | 6 | Vị trí |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất trụ thép | 38 | Vị trí | |
| 2 | Đo thông số đường dây | 1 | H.thống | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m | 24 | Sợi | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quang | 1 | H.thống | |
| K | THIẾT BỊ VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN (ĐẤU NỐI TẠM): VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32 | 796 | m | |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn, loại NDD1-1.120 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCĐ (2/3) | 18 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐL1-1.70 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCĐ (3/3) | 9 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây cáp quang | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCQ | 6 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa trụ RI | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-NĐ (2/2) | 3 | Bộ |
| L | THÁO DỠ THU HỒI (ĐẤU NỐI TẠM): THÁO DỠ, THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN GIANG | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn, loại NDD1-1.120 | Tham chiếu BV<br/>319019G-ĐD- CCĐ (2/3) | 18 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐL1-1.70 | Tham chiếu BV 319019G-ĐD- CCĐ (3/3) | 9 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo dây cáp quang | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCQ | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa trụ RI | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-NĐ (2/2) | 3 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 22m | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTC-DN | 3 | Cột |
| 6 | Móng cột BTLT 22m | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-12 | 3 | Móng |
| 7 | Neo cho cột BTLT cao 22m đấu nối tạm (mỗi vị trí 03 bộ) | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CTM-MN | 3 | Vị trí |
| M | THIẾT BỊ VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN (PHẦN CHUYỂN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY CHÂU ĐỐC - NMĐ SAO MAI): (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32 | 520 | m | |
| 2 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn, loại NDD1.1-1.120 | Tham chiếu bản vẽ | 6 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐL1.1-1.70 | Tham chiếu bản vẽ | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-CCQ | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp quang + giá đỡ (loại có 2 cổng vào ra OPGW/OPGW) | 1 | Hộp | |
| 6 | Tiếp địa trụ RS | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây cáp quang OPGW 70, ITU - G652 (24 sợi) | 238 | m | |
| 8 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | 6 | Cái | |
| 9 | Đai cuộn dây cáp quang trên cột | 4 | Cái | |
| 10 | Bảng số trụ | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BB | 1 | Cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BB | 1 | Cái |
| 12 | Bảng phân mạch | Tham chiếu BV 319019G-ĐD-BB | 1 | Cái |
| N | KÉO DÂY VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (VƯỢT ĐƯỜNG, VƯỢT KÊNH, VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | KÉO DÂY VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (VƯỢT ĐƯỜNG, VƯỢT KÊNH, VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC) | 1 | Trọn bộ | |
| O | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu. (Không chào thầu tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi