Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:47:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,670,379,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG TRÒN D100 ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,114 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,601 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông bệ đỡ ống cống đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bệ đỡ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bệ đỡ ống cống trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống D100, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,461 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | mối nối |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly 2,7 km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly 2,7km đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN D125 ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,862 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | 19,929 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông bệ đỡ ống cống đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,251 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,344 | tấn |
| 6 | Ván khuân bệ đỡ ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bệ đỡ ống cống D125 trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 594 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,752 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,572 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông đường kính 1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m3 |
| 14 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,686 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,204 | 100m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,34 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường thang bám, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 29 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,755 | m3 |
| 36 | Cốt thép cửa thu nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 39 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | m3 |
| 40 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 41 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 43 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 49 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 50 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 51 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | tấn |
| 52 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,88 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 55 | Đào đất móng rãnh thu nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 56 | Đào móng crãnh 60x80, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 58 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 59 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tấn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Cốt théo tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 67 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,99 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 71 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,055 | m3 |
| 72 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất cư ly 2,7km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,616 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,616 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển bê tông cự ly 2,7Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 76 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN D150 ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,209 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,342 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu cũ móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,187 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,58 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,503 | 100m3 |
| 6 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,193 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,009 | tấn |
| 9 | Ván khuân bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,54 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 804 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,44 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,942 | tấn |
| 13 | Ván khuân ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,406 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395 | mối nối |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,582 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,187 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông phế thải cự ly 2,7Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,342 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,769 | 100m3 |
| 20 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,342 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 22 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,952 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,175 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,38 | m3 |
| 27 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,221 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,715 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà mũ hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường thân hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường thân hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,506 | tấn |
| 35 | Cốt thép thang leo tường thân hố ga, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,33 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,705 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 44 | Tấm gang nắp hố ga KT 90x90cm, chịu lực >40KN (báo giá quý I/2020 trang 68) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 46 | Đào đất móng rãnh thu nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 47 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 49 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 50 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | tấn |
| 51 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,49 | m2 |
| 53 | Đào móng công rãnh 60x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 55 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 56 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m3 |
| 57 | Ván mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 62 | Bê tông đáy mương dẫn nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m3 |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 66 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 68 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | m3 |
| 69 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | m3 |
| 70 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 71 | Ván khuôn giằng chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m3 |
| 73 | Đào đất móng rãnh thu nước 30x45, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m3 |
| 74 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,249 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | 100m2 |
| 76 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,96 | m3 |
| 77 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,505 | tấn |
| 78 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,505 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,57 | m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển đất cự ly 2,7Km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,909 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đá kết cấu cũ đổ thải cự ly 2,7km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 86 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,909 | 100m3 |
| 87 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường TC 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,974 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,149 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,77 | m |
| 10 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,75 | m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông (không thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,827 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,858 | m3 |
| 13 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,929 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông cự ly 2,7km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,929 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,929 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,322 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,066 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,763 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,4 | m |
| 23 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông (không thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,483 | 10m |
| 25 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,03 | m |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG BÓ VỈA- RÃNH TAM GIÁC ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | m |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,306 | 100m2 |
| 6 | Lát rãnh tam giác bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,8 | m2 |
| F | SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH THI | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường láng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,096 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường TC1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,096 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng rãnh gia cố, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,905 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,254 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,718 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly 2,7Km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,795 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,495 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đường hẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo đi chậm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | công |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Gia công hệ hàng rào chắn bằng thép hình + tôn (tính thời gian thi công 2 tháng cho 750m rào tôn, khấu hao 2*2+7*7,5=56,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,342 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,068 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,068 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi