Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749400-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200749267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 16:47:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,670,379,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG TRÒN D100 ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ
1 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,114 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 100m3
4 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,601 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông bệ đỡ ống cống đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 tấn
7 Ván khuôn bệ đỡ cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,476 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bệ đỡ ống cống trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cấu kiện
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống D100, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7 m3
10 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,626 tấn
11 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,461 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 đoạn ống
13 Nối ống bê tông đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 mối nối
14 Vận chuyển đất cự ly 2,7 km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 100m3
15 Vận chuyển đất cự ly 2,7km đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 100m3
16 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,494 100m3
B CỐNG TRÒN D125 ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,986 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,862 100m3
3 Vữa XM M50 19,929 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông bệ đỡ ống cống đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,251 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,344 tấn
6 Ván khuân bệ đỡ ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,94 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bệ đỡ ống cống D125 trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 594 cấu kiện
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,44 m3
9 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,752 tấn
10 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,572 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 297 đoạn ống
12 Nối ống bê tông đường kính 1250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,92 m3
14 Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 100m3
15 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,686 100m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,204 100m3
17 Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,34 m3
18 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,33 m3
19 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m2
20 Ván khuôn thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 100m2
21 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,21 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,186 100m2
23 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,193 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 tấn
26 Cốt thép tường thang bám, đường kính cốt thép > 18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,145 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
28 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,167 tấn
29 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cấu kiện
31 Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,77 m3
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 tấn
34 Ván khuôn tấm nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m2
35 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,755 m3
36 Cốt thép cửa thu nước, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
37 Ván khuôn cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
39 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 m3
40 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
41 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m3
42 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 100m2
43 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 m3
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
45 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
46 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cấu kiện
48 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 m3
49 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,408 100m2
50 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,292 m3
51 Gia công lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,605 tấn
52 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,605 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,88 m2
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
55 Đào đất móng rãnh thu nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
56 Đào móng crãnh 60x80, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100m3
57 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m3
58 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
59 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m3
60 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 100m2
61 Ván khuôn tấn đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 100m2
62 Cốt théo tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,355 100m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m3
67 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,06 m3
68 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,99 m3
69 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 100m2
70 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 100m2
71 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,055 m3
72 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,07 m3
73 Vận chuyển đất cư ly 2,7km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,616 100m3
74 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,616 100m3
75 Vận chuyển bê tông cự ly 2,7Km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100m3
76 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100m3
C CỐNG TRÒN D150 ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,209 m3
2 Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,342 100m3
3 Đào kết cấu cũ móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,187 100m3
4 Đào móng công trình đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,58 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,503 100m3
6 Vữa XM M50 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,56 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,193 m3
8 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,009 tấn
9 Ván khuân bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,54 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 804 cấu kiện
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,44 m3
12 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,942 tấn
13 Ván khuân ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,406 100m2
14 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402 đoạn ống
15 Nối ống bê tông đường kính 1500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395 mối nối
16 Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,582 100m3
17 Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,187 100m3
18 Vận chuyển bê tông phế thải cự ly 2,7Km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,342 100m3
19 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,769 100m3
20 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,342 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m3
22 Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m3
23 Đào móng công trình đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,952 100m3
24 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,175 100m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
26 Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,38 m3
27 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,221 m3
28 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,339 100m2
29 Ván khuôn thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,715 100m2
30 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,63 m3
31 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 100m2
32 Cốt thép xà mũ hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
33 Cốt thép tường thân hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 tấn
34 Cốt thép tường thân hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,506 tấn
35 Cốt thép thang leo tường thân hố ga, đường kính cốt thép > 18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,73 m3
37 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 tấn
38 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cấu kiện
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,33 m3
41 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
42 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,705 tấn
43 Ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,443 100m2
44 Tấm gang nắp hố ga KT 90x90cm, chịu lực >40KN (báo giá quý I/2020 trang 68) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
46 Đào đất móng rãnh thu nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
47 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,434 m3
48 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,602 100m2
49 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,16 m3
50 Gia công lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,871 tấn
51 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,871 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,49 m2
53 Đào móng công rãnh 60x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,251 100m3
54 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m3
55 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m3
56 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m3
57 Ván mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 100m2
58 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m2
59 Cốt thép tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 tấn
60 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
62 Bê tông đáy mương dẫn nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,94 m3
63 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,167 tấn
64 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m2
65 Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m3
66 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
67 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 100m2
68 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,741 m3
69 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,988 m3
70 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 tấn
71 Ván khuôn giằng chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 100m2
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,04 m3
73 Đào đất móng rãnh thu nước 30x45, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,04 m3
74 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,249 m3
75 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,73 100m2
76 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,96 m3
77 Gia công lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,505 tấn
78 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,505 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,57 m2
80 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
81 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
82 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
84 Vận chuyển đất cự ly 2,7Km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,909 100m3
85 Vận chuyển đá kết cấu cũ đổ thải cự ly 2,7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m3
86 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,909 100m3
87 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m3
D SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,313 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường TC 1,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,667 100m2
4 Thi công mặt đường láng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,667 100m2
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,974 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,149 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,506 100m3
8 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 100m2
9 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,77 m
10 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,75 m
11 Cắt khe dọc đường bê tông (không thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,827 10m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 292,858 m3
13 Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,929 100m3
14 Vận chuyển bê tông cự ly 2,7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,929 100m3
15 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,929 100m3
16 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 100m3
17 Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 100m3
18 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 100m3
19 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,322 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,066 100m2
21 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,763 100m2
22 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340,4 m
23 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m
24 Cắt khe dọc đường bê tông (không thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,483 10m
25 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278,03 m
E SỬA CHỮA HỆ THỐNG BÓ VỈA- RÃNH TAM GIÁC ĐƯỜNG TRẦN VĂN NỎ
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,636 m3
2 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,716 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122 m
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m3
5 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,306 100m2
6 Lát rãnh tam giác bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,8 m2
F SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH THI
1 Đào nền đường đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,795 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
4 Đào móng công trình đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,577 100m3
5 Thi công mặt đường láng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,096 100m2
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường TC1,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,096 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,655 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 100m3
9 Đào đất móng rãnh gia cố, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,905 m3
10 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,254 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,718 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,371 100m2
13 Vận chuyển đất cự ly 2,7Km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m3
14 Vận chuyển đất cự ly 2,7km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,795 100m3
15 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,495 100m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phía trước có công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Biển báo đường hẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Biển báo đi chậm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Biển báo công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Đèn tín hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Nhân công trực đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 công
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m3
8 Ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m2
9 Gia công hệ hàng rào chắn bằng thép hình + tôn (tính thời gian thi công 2 tháng cho 750m rào tôn, khấu hao 2*2+7*7,5=56,5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,342 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,068 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,068 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->