Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743212-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20200733213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:47:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông Theo Chương V 6,457 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, viên bó đường viền Theo Chương V 5,544 m3
3 Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép cao 20m Theo Chương V 1 cột
4 Vận chuyển cột đèn bằng thép cao 20m Theo chương V 1 cột
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm theo chương V 1,614 100m
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo chương V 10,6319 m3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 theo chương V 4,84 m3
8 Đào xúc đất, hoa màu, tầng phủ đến cốt nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I theo chương V 1,381 100m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo chương V 165,5729 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m theo chương V 165,5729 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m theo chương V 165,5729 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II theo chương V 49,603 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp II theo chương V 0,496 100m3
14 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp II theo chương V 0,496 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 theo chương V 12,2393 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 theo chương V 3,2834 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dầm đáy bể theo chương V 0,4441 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V 0,25 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm theo chương V 0,9352 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 theo chương V 30,3326 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng theo chương V 0,281 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V 0,1591 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm theo chương V 2,8117 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75 theo chương V 9,7163 m3
25 Chống thấm nền đáy bể và thành bể bằng vữa xi măng theo chương V 139,8624 m2
26 Lớp chống thấm HDPE dày 0,5mm thành bể và lòng bể theo chương V 1,3986 100m2
27 Công tác ốp tường gạch men kính màu xanh nước biển, gạch 20x20cm, vữa XM mác 75 theo chương V 143,89 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán theo chương V 49,9157 m2
29 Lắp đặt thớt tràn 3 tầng bằng đá tự nhiên mầu vàng, cao 2,74m. Thớt 1: 2400x410mm; Thớt 2: 1200x200mm; Thớt 3: 600x130mm theo Chương V 1 bộ
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V 0,4948 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo chương V 2,8374 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 theo chương V 12,8302 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dạo, đá 2x4, mác 200 theo chương V 10,2991 m3
34 Lát đá tự nhiên 300x300x3cm nền đường dạo, M75, PC30 theo chương V 104,1705 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán theo chương V 46,1183 m2
36 Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo chương V 28,888 m2
37 Sơn tường chắn 1 nước lót, 2 nước phủ. theo chương V 28,888 m2
38 Đất màu đổ bồn cây theo chương V 13,6459 m3
39 Trồng cây Chuỗi Ngọc theo chương V 24 m2
40 Trồng cây cỏ Lạc theo chương V 51,2 m2
41 Trồng cây Ngâu theo chương V 20 cây
42 Đắp cát lấp đường ống cấp nước và cấp điện qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg theo chương V 0,044 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm tưới nước đầm kỹ theo chương V 0,0462 100m3
44 Thi công cấp phối đá dăm dày 20cm tưới nước đầm kỹ theo chương V 0,0308 100m3
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm theo chương V 0,154 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cho đài phun nước KT 1600*1600*450 theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A, 22A,18A theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt Timer hẹn giờ theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bộ lập trình PLC S7-1200 theo chương V 1 bộ
11 Modul mở rộng cho S7- 1200 theo chương V 2 bộ
12 Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 1200 theo chương V 1 gói
13 Màn hình hiển thị HMI theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt chuyển mạch Vomettel theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le trung gian theo chương V 25 cái
17 Bộ chống đảo pha mất pha theo chương V 1 bộ
18 Bộ chống dò dòng theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt công tắc chuyển mạch theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đèn báo pha theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt máy biến áp 220V/24V theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3*6+1*2.5mm2 theo chương V 135 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3*4+1*2.5mm2 theo chương V 405 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 theo chương V 360 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo chương V 400 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D105/80 theo chương V 1,35 m
28 Keo cách điện theo chương V 12 kg
29 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 800x600x350 theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt aptomat MCCB 150A theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các loại máy biến dòng TI theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt vòi phun nước cho hệ thống đài phun nước ( áp dụng mã tính phần nhân công lắp đặt) theo chương V 253 bộ
33 Lắp đặt bơm chìm nước chuyển dụng chìm trong nước theo chương V 12 cái
34 Lắp đèn pha dưới nước ( áp dụng mã tính phần nhân công) theo chương V 168 bộ
35 Gia công uốn ống Inox đường kính ống d=89mm , dày 1,5mm. uốn cong tròn theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả chi phí nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) theo chương V 250 md
36 Gia công uốn ống Inox đường kính ống d=50mm , dày 1,5mm. uốn cong tròn theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả chi phí nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) theo chương V 6 md
37 Hộp inox 15*15 theo chương V 4 m
38 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm theo chương V 22 cái
39 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt côn, thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/89mm theo chương V 11 cái
41 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 89/76mm theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76/50mm theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt Tê inox D89mm theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt ren ngoài inox D100 theo chương V 11 cái
45 Lắp đặt ren ngoài inox D89 theo chương V 23 cái
46 Lắp đặt ren ngoài inox D40 theo chương V 33 cái
47 Lắp đặt ren ngoài inox D25 theo chương V 24 cái
48 Lắp đặt ren ngoài inox D15 theo chương V 210 cái
49 Gia công bộ tấm lưới chắn rắc bằng tấm inox khoan lỗ và gia công khung đỡ bằng hộp inox 25*25 theo chương V 2 tấm
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm theo chương V 210 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm theo chương V 25 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm theo chương V 30 cái
53 Lắp đặt Rắc co inox D89 theo chương V 11 cái
54 Lắp đặt rắc co Inox D40 theo chương V 9 cái
55 Lắp đặt Kép inox D40 theo chương V 9 cái
56 Lắp đặt kép Inox D25 theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm theo chương V 30 cái
58 Lắp đặt van gạt đồng d=25mm theo chương V 25 cái
59 Lắp đặt van gạt đồng d=15mm theo chương V 210 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm C2 theo chương V 0,4 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm C2 theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm theo chương V 0,045 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt van PPR d=40mm theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt van nhựa xả đáy D89 theo chương V 1 cái
C THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Vòi phun tia nước. Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 1,5- 2,5 m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ theo chương V 210 bộ
2 Vòi phun tia nước. Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 2,0- 3,5 m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ theo chương V 8 bộ
3 Bộ vòi phun, Xòe rộng D2.5 m, cao 2,5 m. Tự động thay đổi kiểu phun hiệu ứng phun. Chất liệu bằng inox 304 theo chương V 4 bộ
4 Vòi phun sủi bọt khí tạo cột nước . Q=.230 lít/ phút, H= 4m. Chất liệu bằng Plastic + Inox 304 theo chương V 16 bộ
5 Vòi phun tia nước. Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 3,5 m-6,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ theo chương V 6 bộ
6 Vòi phun sủi bọt khí tạo cột nước. Q=.107 lít/ phút, H= 2,5m. Chất liệu bằng Plastic + Inox 304 theo chương V 1 bộ
7 Bộ vòi phun quay tròn , phun cao 3,5m. Chất liệu bằng inox 304 theo chương V 8 bộ
8 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công suất bơm 3,0HP/380V-415V/50Hz,. theo chương V 1 cái
9 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công suất bơm 5,0HP/380V-415V/50Hz,. theo chương V 4 cái
10 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công suất bơm 7,5HP/380V-415V/50Hz theo chương V 4 cái
11 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang). Công suất bơm 10 HP/380V-415V/50Hz. theo chương V 3 cái
12 Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Công suất 36W/24V, tự động đổi màu. Chất liệu inox toàn thân. theo chương V 23 bộ
13 Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Công suất 54W/24V, tự động đổi màu. Chất liệu inox toàn thân. theo chương V 145 bộ
14 Biến tần 3 pha công suất 11 KW theo chương V 2 bộ
15 Biến tần 3 pha công suất 7,5 KW theo chương V 2 bộ
16 Biến tần 3 pha công suất 5,5 KW theo chương V 2 bộ
17 Biến tần 3 pha công suất 3,7 KW theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->