Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749369-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200748938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 16:04:00 đến ngày 2020-07-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến số 1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,92 m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,157 100m2
3 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,67 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,35 m3
5 Ván khuôn móng, chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4125 100m2
6 Bê tông tường thân kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 94,87 m3
7 Ván khuôn tường thân kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5494 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường thân kênh, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5286 tấn
9 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,65 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0888 tấn
11 Lắp đặt thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1296 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54 cái
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4 m3
14 Rải Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6 m3
16 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,045 100m2
17 Bê tông tường thân kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,95 m3
18 Ván khuôn tường thân kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,93 100m2
19 Lắp dựng cốt thép tường thân kênh, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8845 tấn
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,66 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2781 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1512 100m2
23 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II, 25% KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 152,36 m3
25 Đào đất thi công kênh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 75% KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5708 100m3
26 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,0944 100m3
27 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7513 100m3
28 Mua đất mỏ đất Xuân Hưng. hệ số K = 1,17 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 438,9021 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,389 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,389 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,13 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,05 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0096 tấn
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,052 100m2
35 Bê tông trụ, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0489 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0735 tấn
38 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100m2
39 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0187 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0049 100m2
42 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
43 Bộ khoá V2 điều tiết nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
44 Lưói chắn cá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
45 Đánh xờm, vệ sinh mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,65 100m2
46 Đổ bê tông gia cố mặt tràn, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 m3
47 Ván khuôn gia cố mặt tràn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,142 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,482 tấn
49 Đào đất thi công bản cừ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,68 m3
50 Bê tông tường bản cừ gia cố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m3
51 Ván khuôn bản cừ ( tận dụng luân chuyển ván khuân) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5 100m2
52 Đắp trả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0656 100m3
B Hạng mục 2: Tuyến số 2
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,15 m3
2 Rải Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1952 100m2
3 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,26 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62,93 m3
5 Ván khuôn móng , chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2837 100m2
6 Bê tông tường thân kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100,68 m3
7 Ván khuôn tường thân kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,4246 100m2
8 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,34 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2017 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2688 100m2
11 Lắp đặt thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 168 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II, 25% KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 108,2325 m3
13 Đào đất thi công kênh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 75% KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,247 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3293 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3293 100m3
16 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1122 100m3
17 Mua đất mỏ đất Xuân Hưng. hệ số K = 1,17 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 598,1274 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,9813 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,9813 100m3
C Hạng mục 3: Tuyến số 3
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,38 m3
2 Rải Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1337 100m2
3 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,61 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,34 m3
5 Ván khuôn móng , chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6279 100m2
6 Bê tông tường thân kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,58 m3
7 Ván khuôn tường thân kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,877 100m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II, 25% KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,465 m3
9 Đào đất thi công kênh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 75% KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,844 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4586 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4586 100m3
12 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9734 100m3
13 Mua đất mỏ đất Xuân Hưng. hệ số K = 1,17 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 347,8878 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4789 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4789 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->