Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp Trường tiểu học Trần Phú + Búp Sen Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727601-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp Trường tiểu học Trần Phú + Búp Sen Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 10:30:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,987,338,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG BÚP SEN HỒNG | |||
| B | CẢI TẠO | |||
| C | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | nt | 40 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | nt | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 | nt | 0,3 | 100m |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,32 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,32 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 36,36 | m2 |
| 4 | Bắn silicon chống dột mái tôn | nt | 112,5 | m2 |
| E | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 158,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 1,804 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,439 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,045 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 54,045 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,045 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | nt | 174,35 | m2 |
| 8 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 20x20x1,2mm) | nt | 174,35 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 151,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 83,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 153,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 14,46 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | nt | 80 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | nt | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | nt | 73,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 266 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | nt | 205,4 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | nt | 63,6 | m2 |
| 12 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 24,903 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,996 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 103,7 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,5 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 165 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 205,4 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 205,4 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 381,6 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 163,2 | m2 |
| 8 | Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) | nt | 36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 73,8 | m2 |
| 10 | Gia công, cung cấp cửa đi cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 52,2 | m2 |
| 11 | Gia công, cung cấp cửa sổ cánh lật hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 21,6 | m2 |
| 12 | Chống thấm vị trí ống nước xuyên sàn | nt | 100 | vị trí |
| I | CẤP ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đén áp trần Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | nt | 40 | hộp |
| 4 | Cung cấp đomino | nt | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | nt | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại | nt | 60 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | nt | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | nt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | nt | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | nt | 150 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | nt | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | nt | 180 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | nt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | nt | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | nt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | nt | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | nt | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | nt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D200 | nt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 80 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | nt | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 20 | bộ |
| L | TRƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| M | PHẦN THÁO DỠ | |||
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 461,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | nt | 416 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 447,568 | m2 |
| O | KHỐI LỚP HỌC+HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (10% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 367,452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | nt | 5.540,292 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần (10% diện tích) | nt | 375,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm (tính 10% diện tích) | nt | 46,598 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | nt | 1.643,298 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | nt | 603,748 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn lam trang trí | nt | 663,78 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 1.018,48 | m2 |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 461,66 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột | nt | 416 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 877,66 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 447,568 | m2 |
| R | KHỐI LỚP HỌC, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 367,452 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 5.540,292 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 3.332,724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9.536,798 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6.807,82 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.018,48 | m2 |
| 7 | Trát móng đá khối nhà bị nứt, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 6 | m2 |
| 8 | Xử lý vết nứt bằng SikaGrout | nt | 15 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe lún bằng cao su | nt | 20 | m |
| 10 | Chèn nhựa bitum vào khe lún | nt | 4 | m2 |
| 11 | Lợp tôn phẳng dày 2mm bịt khe lún | nt | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 40,139 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi