Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710069-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200704311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 08:40:00 đến ngày 2020-07-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,473,529,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (phá dỡ tường xây đỡ tấm pin năng lượng mặt trời hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7197 m3
3 Phá dỡ lanh tô cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8833 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,7285 m2
5 Phá dỡ Nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,234 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
7 Phá dỡ cổ bậc + mặt bậc tam cấp hiện trạng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7663 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,456 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,291 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm trần, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,6422 m2
11 Cạo bỏ sơn tường , cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,6453 m2
12 Cạo bỏ sơn tường, cột, trụ, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,4438 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,221 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4987 m2
15 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,6871 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3211 m2
17 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3888 1m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ hệ thống điện, đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
22 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
23 Tháo dỡ, dọn dẹp tầng mái + hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2045 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2045 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1297 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8657 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,6672 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3536 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4988 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7711 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,4292 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,3125 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới thép hàn D7 (3kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
40 Sơn Epoxy nền mầu xanh lá cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,2796 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit KT: 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0589 m2
43 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên qua ghạch cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0766 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
45 Tường xây gạch bông gió tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2521 viên
46 Trần thạch cao khung xương, nổi tấm thạch cao KT: 600x600x12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
47 Trần Aluminium độ dày 0.18mm tấm dày 3mm, mầu trằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,77 m2
48 Quét sơn sika chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0447 m2
49 Sơn sắt lan can cầu thang bằng sơn tổi hợp (01 nước chống rỉ, 02 nước mầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3888 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trươn KT: 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7281 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,292 m2
52 Trần tấm nhựa 600x600x8mm, mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7281 m2
53 Lát đá mặt bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
54 Khung xương đỡ bàn đá + chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vách ngăn Conpact HPL, dày 12mm, phụ kiện đồng bộ mầu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m2
56 Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1125 m2
57 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1125 m2
59 Hộp cửa cuốn KT: 600x600mm (bao gồm cả khung xương thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m
60 Vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3785 m2
61 Bản lề sàn âm thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Khóa sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Kẹp vuông trên, dưới VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Tay nắm INOX dài 600mm VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
65 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
66 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,725 m2
67 Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9365 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
70 Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
71 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1415 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0865 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,92 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4616 m2
75 Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7663 m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5918 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 m3
79 Mái lấy sáng sảnh phụ, hệ thép hình hộp 50x100x1.5 (sơn 1 nước chống rỉ, 02 nước hoàn thiện mầu trắng) tấm nhựa lấy sáng Polycabonat dày 5mm mầu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,311 m2
80 Quét sơn sika chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,2008 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 dốc về phía ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,313 m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6863 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5107 100m2
84 Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
85 Tủ điện âm tường chứa MCB-8 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
86 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
87 Hệ thống thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
88 Phụ kiện khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
89 Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Aptomat MCB 2P 40AT/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Aptomat MCB 2P 32AT/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Aptomat MCB 1P 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Aptomat MCB 1P 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Đèn Led downlight âm trần,ánh sáng trắng 9W/220V-D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
95 Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x18W/220V-D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
96 Đèn Led Panel 600x600mm-1x48W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
97 Đèn tuýp Led đôi ,KT 1200mm, ánh sáng trắng 2x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Đèn Led gắn tường thang bộ - 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Đèn Led downligh,chống ẩm ánh sáng trắng 7W/220V-D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Ổ cắm âm sàn,loại 6 modul 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
109 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
110 Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
111 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
112 Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
113 Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
114 Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
115 Ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
116 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
117 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
118 Hộp nối tròn D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
119 Hộp nối vuông D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
121 Tủ điện âm tường chứa MCB-8 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
122 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
123 Votlmet - chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
125 Hệ thống thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
126 Đồng hồ điện tử 3 pha LSE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
127 Phụ kiện khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
128 Aptomat MCCB 3P 63AT/100AF/18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Aptomat MCB 2P 40AT/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Aptomat MCB 2P 32A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Aptomat MCB 1P 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
133 Aptomat MCB 1P 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
134 Đèn tuýp Led đôi ,KT 1200mm, ánh sáng trắng 2x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
135 Đèn Led downligh,chống ẩm ánh sáng trắng 7W/220V-D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x18W/220V-D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
137 Đèn Led Panel 600x600mm-1x48W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Đèn Led gắn tường thang bộ - 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Công tắc bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
147 Ổ cắm âm sàn,loại 6 modul 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
149 Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
150 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
151 Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
152 Cáp Cu/PVC-1x4 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
153 Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410 m
154 Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
155 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
156 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
157 Hộp nối tròn D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
158 Hộp nối vuông D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
159 Két nước mái 3000 lít + hệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
162 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Van góc cho xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Tê cầu Inox cho xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
167 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
168 Nút ấn tiểu nam + dây cấp, van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
170 Vòi rửa cho lavabo (Nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
171 Ốp thải chữ P + dây cấp + van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
173 Vòi rửa cho lavabo (lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
174 Ốp thải chữ P + dây cấp + van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Bình nóng lạnh 20 l Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
176 Vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Phễu thu nước sàn DN100 + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
178 Phễu thu nước mưa DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Gương soi Viglacera VSD G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG9211 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Đĩa đựng xà phòng Viglacera VG924 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 ống chịu nhiệt cho nước LạNH P-PR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
183 ống chịu nhiệt cho nước LạNH P-PR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
184 ống chịu nhiệt cho nước LạNH P-PR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
185 ống chịu nhiệt cho nước nóng P-PR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
186 Cút PPR 90 độ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
187 Cút PPR 90 độ D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Cút PPR 90 độ D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Cút PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Côn thu PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Côn thu PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Tê đều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
193 Tê đều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Tê thu PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Tê thu PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
197 Van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Van khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Măng sông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
200 Măng sông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
202 Tê ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
203 Ống UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
204 Ống UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
205 Ống UPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
206 Ống UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
207 Tê PVC 45 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Tê PVC 45 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Tê PVC 45 độ D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Tê PVC 45 độ D90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Tê PVC 45 độ D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 Tê PVC 45 độ D75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
213 Cút PVC D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Cút PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
216 Cút PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
217 Chếch PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Chếch PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Côn thu D90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Tê kiểm tra D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Tê kiểm tra D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Nút bịt D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Nút bịt D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8347 m3
225 Đệm cát đáy rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5032 m3
226 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,658 m3
227 Láng đáy + thành rãnh thoát nước + hố ga vữa XM dày 2cm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,06 m2
228 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m3
229 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m2
230 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
231 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
232 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m3
233 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 100m3
234 Lưới chắn rác hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
235 Ống PVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
236 Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
237 Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Công suất lạnh 36000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Công suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (Phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
242 Phụ kiện lắp đặt ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
243 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
244 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
245 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
246 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
247 Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
248 Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
249 Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
250 Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
251 Phụ kiện lắp đặt ống gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
252 Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
253 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
254 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
255 Bảo ốn ống PVC D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
256 Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
257 Phụ kiện lắp đặt ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
258 Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
259 Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 2x(1.5mm2)-Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
260 Tủ mạng 19U (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
261 Modem quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
262 Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Switch 12 ports 10/100/1000 Mbps (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Hộp phối quang ODF16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Hộp phối quang ODF12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Camera chữ nhật gắn tường,IP65 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
267 Camera bán cầu gắn tường (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
268 Đầu thu và ghi hình 16 kênh + ổ cứng + cáp HDMI(phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Bộ lưu điện UPS 2000Va (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Màn hình LCD 21'' (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
271 Bộ thiết bị họp trực tuyến( camera trung tâm, camera nhánh+micro+màn hình 52ich kết nối…) Phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
272 Hộp đấu nối điện nhẹ tại trục kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
273 Đế âm tường + mặt 1 hạt (1 LAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
274 Đế âm tường + mặt 2 hạt (2LAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
275 Cáp điện thoại UTP Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
276 Ống PVC D20 âm sàn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
277 Ống nhựa PVC D40 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
278 Ống nhựa xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
279 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
280 Bình chữa cháy CO2 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
281 Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1125 m2
282 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
283 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1125 m2
284 Hộp cửa cuốn KT: 600x600mm (bao gồm cả khung xương thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m
285 Vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3785 m2
286 Bản lề sàn âm thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
287 Khóa sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
288 Kẹp vuông trên, dưới VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
289 Tay nắm INOX dài 600mm VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
290 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
291 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,725 m2
292 Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9365 m2
293 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
294 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
295 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 0.0
296 Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0418 m
2 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2121 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6082 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5221 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5221 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9879 tấn
7 Mũi mác gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 bộ
8 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,136 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9556 m2
10 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,833 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,833 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,833 m2
13 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân tại vị trí bồn hoa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0598 m3
17 Tháo dỡ toàn bộ biển quảng cáo + LOGO hiện trạng (khung xương thép hình + hệ thống hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
18 Thu gom và buộc gọm dây cáp viễn thông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0517 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 100m3
22 Lớp linong chống mất nước sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m3
24 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4179 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4179 m2
27 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1097 m3
28 Láng mặt bậc, cổ bậc tam cấp có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1368 m2
C HẠNG MỤC: NỘI THẤT NDTH NGOÀI GÓI MSTT
1 Cổng chào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m2
2 Ghế khách hàng phố thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50<br/>- Mã sản phẩm: CSPU12UKH8 Panasonic 1Chiều (hoặc tương đương)<br/>- Công nghệ biến tần Inverter<br/>- Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Điều hòa Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic CSPU18UKH8 1Chiều (hoặc tương đương) - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Điều hòa Công suất lạnh 36000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic S-34PU2H5-8 1Chiều (hoặc tương đương) - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Điều hòa Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic S-18PU2H5-8 1Chiều - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Điều hòaCông suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic S-24PU2H5-8 1Chiều (hoặc tương đương) - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G - Xuất xứ: Malaysia https://www.dienlanhhanoi.com.vn/Dieu-hoa-Cassete/Panasonic/93/S-24PU2H5-8/Dieu-hoa-Panasonic-am-tran-1-chieu-inverter-24000BTU-S-24PU2H5-8.htm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic FV15TGU1 1 chiều (hoặc tương đương) - Xuất xứ: Indonesia http://dangkhoamart.com/quat-thong-am-tran-hut-thang-panasonic-fv15tgu1_dp3731.aspx Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Modem quang<br/>- Mã sản phẩm: EPON ONU OEM (hoặc tương đương)<br/>-Tương thích chuẩn:802.3ah,Hỗ trợ tới 8 LLID Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ rack 19u 19" - Mã sản phẩm TMC Rack 20U-D600 (hoặc tương đương) - Kích thước: 600 (rộng) x 1100 (cao) x 600 (sâu) mm. - Toàn bộ tủ rack 20U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Switch 24ports - Mã sản phẩm: 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D (hoặc tương đương) - 24 cổng 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Switch 12ports - Mã sản phẩm: 16-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1016D (hoặc tương đương) - 12-16 cổng 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Hộp phối quang ODF16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Hộp phối quang ODF12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 -Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét. -Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. -Cảm biến hình ảnh: CMOS. -Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). -Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm tùy chọn). -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. -Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). -Chức năng hồng ngoại thông minh (Smart IR). -Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). -Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). -Kích thước: 86.22 x 82.05 x 220.13mm. -Trọng lượng: 700g. - Xuất xứ: Trung Quốc https://vienthonggiare.net/san-pham/camera-hikvision-ds-2ce16c0t-it3-469.html Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Camera bán cầu gắn tường - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE56C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE56C0T-IT3 - Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh đẹp và sắc nét. - Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. - Cảm biến hình ảnh: CMOS. - Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). - Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm, 8mm, 12mm, 16mm tùy chọn). - Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. - Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). - Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). - Chức năng hồng ngoại thông minh Smart IR. - Công nghệ hồng ngoại EXIR sử dụng bóng đèn OSTRAM LED làm nguồn sáng và thấu kính hình chữ nhật lắp tại chỗ, sử dụng công nghệ lớp Nano (hai lớp bề mặt phát quang), nâng cao sức mạnh phát sáng, hiệu suất chuyển đổi quang điện được cải thiện 10% và tính đồng đều cao, gần như không có bóng tối. - Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Kích thước: Φ114.6 x 89.1mm. - Trọng lượng: 350g. - Xuất xứ: Trung Quốc https://vienthonggiare.net/san-pham/camera-hikvision-ds-2ce56c0t-it3-471.html Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Bộ thiết bị họp trực tuyến (camera trung tâm, camera nhánh+micro+màn hình kết nối…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 - Màn hình 52 ich Sony 4K 55 inch KD-55X8000G (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 - Cáp HDMI (dài 10 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 - camera trung tâm (tích hợp cả mic, loa) Mã sản phầm: GVC3210 (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật: (Thiết bị hội nghị truyền hình GVC3210 Kết nối SIP, H323, Skype, 3CX (webmeeting), Zoom.us... Camera 16X, góc mở 90 độ, 4 míc tích hợp sẵn không cần mic đa hướng khoảng cách 4-8 mét tới miệng người nói, Chuẩn FullHD và 4K) PROTOCOLS / STANDARDS - SIP RFC3261, BFCP, TIP, RTP/RTCP, HTTP/HTTPS, ARP, ICMP, DNS (A record, SRV, NAPTR), DHCP, PPPoE, SSH, TFTP, NTP, STUN, LLDP-MED, LDAP, TR-069 (pending), 802.1x, TLS, SRTP, TCP/IP/UDP, IPv6, H.323; CAMERA: 1/2.3“, 16 Megapixel CMOS, 4K (2160p) Output Xuất xứ: Mỹ https://erp.bluecom.vn/shop/product/thiet-bi-hoi-nghi-truyen-hinh-gvc3210-grandstream-28526 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Màn hình 21 inch Mã sản phẩm: Asanzo TIVI LED 25″ – 25S200 (hoặc tương đương) Công nghệ đèn LED- Độ phân giải Full HD 1080p.- Cảm ứng màu thông minh.- Tích hợp cổng 2 cổng HDMI, VGA,USB, 2 cổng AV- Hệ thống loa ẩn (5W+5W)- Sử dụng nguồn điện trực tiếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Đầu thu và ghi hình 16 kênh + ổ cứng + cáp HDMI Mã sản phẩm: HIKVISION DS-7616NI-E2 (hoặc tương đương) ổ cứng: Up to 4TB for each disk (2 SATA interface for 2 HDDs) Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. - Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. - Độ phân giải: 6 Megapixels.- Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P).- Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB.- Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB.- Cổng kết nối: RJ45.- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet.- 4 kênh ngõ vào báo động, 1 kênh ngõ ra báo động.- Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh.- Nguồn điện: 12VDC. - Kích thước: 380 x 290 x 48mm.- Trọng lượng: ≤ 1 kg) Xuất xứ: Trung Quốc https://www.sieuthivienthong.com/camera-quan-sat/dau-ghi-hinh-hikvision/dau-ghi-hinh-camera-ip-16-kenh-hikvision-ds-7616ni-e2/14864/details.html Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ lưu điện UPS 2000Va Mã sản phẩm: UPS SANTAK BLAZER2000 PRO 2000VA 1200W (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯA NHÂN CÔNG VÀ MÁY RA ĐẢO
1 Đưa nhân công và máy ra đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->