Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 08:40:00 đến ngày 2020-07-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,529,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (phá dỡ tường xây đỡ tấm pin năng lượng mặt trời hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7197 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lanh tô cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8833 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7285 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,234 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cổ bậc + mặt bậc tam cấp hiện trạng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7663 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,456 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,291 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm trần, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,6422 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ sơn tường , cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,6453 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ sơn tường, cột, trụ, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,4438 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,221 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4987 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,6871 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3211 | m2 |
| 17 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3888 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Tháo dỡ, dọn dẹp tầng mái + hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2045 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2045 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1297 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8657 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,6672 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3536 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4988 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7711 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,4292 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,3125 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới thép hàn D7 (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 40 | Sơn Epoxy nền mầu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,2796 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit KT: 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0589 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên qua ghạch cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0766 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 45 | Tường xây gạch bông gió tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2521 | viên |
| 46 | Trần thạch cao khung xương, nổi tấm thạch cao KT: 600x600x12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 47 | Trần Aluminium độ dày 0.18mm tấm dày 3mm, mầu trằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,77 | m2 |
| 48 | Quét sơn sika chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0447 | m2 |
| 49 | Sơn sắt lan can cầu thang bằng sơn tổi hợp (01 nước chống rỉ, 02 nước mầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3888 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trươn KT: 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7281 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,292 | m2 |
| 52 | Trần tấm nhựa 600x600x8mm, mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7281 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 54 | Khung xương đỡ bàn đá + chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vách ngăn Conpact HPL, dày 12mm, phụ kiện đồng bộ mầu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 56 | Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1125 | m2 |
| 57 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1125 | m2 |
| 59 | Hộp cửa cuốn KT: 600x600mm (bao gồm cả khung xương thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m |
| 60 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3785 | m2 |
| 61 | Bản lề sàn âm thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Kẹp vuông trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Tay nắm INOX dài 600mm VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,725 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9365 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1415 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4616 | m2 |
| 75 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7663 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5918 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | m3 |
| 79 | Mái lấy sáng sảnh phụ, hệ thép hình hộp 50x100x1.5 (sơn 1 nước chống rỉ, 02 nước hoàn thiện mầu trắng) tấm nhựa lấy sáng Polycabonat dày 5mm mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,311 | m2 |
| 80 | Quét sơn sika chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2008 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 dốc về phía ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,313 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6863 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5107 | 100m2 |
| 84 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 85 | Tủ điện âm tường chứa MCB-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Phụ kiện khác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P 40AT/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P 32AT/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Đèn Led downlight âm trần,ánh sáng trắng 9W/220V-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 95 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x18W/220V-D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 96 | Đèn Led Panel 600x600mm-1x48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Đèn tuýp Led đôi ,KT 1200mm, ánh sáng trắng 2x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Đèn Led gắn tường thang bộ - 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Đèn Led downligh,chống ẩm ánh sáng trắng 7W/220V-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Ổ cắm âm sàn,loại 6 modul 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 110 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 111 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 112 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 113 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 114 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 115 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 117 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 118 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 119 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 121 | Tủ điện âm tường chứa MCB-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 122 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 123 | Votlmet - chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 125 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Đồng hồ điện tử 3 pha LSE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Phụ kiện khác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Aptomat MCCB 3P 63AT/100AF/18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 2P 40AT/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Đèn tuýp Led đôi ,KT 1200mm, ánh sáng trắng 2x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 135 | Đèn Led downligh,chống ẩm ánh sáng trắng 7W/220V-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x18W/220V-D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 137 | Đèn Led Panel 600x600mm-1x48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Đèn Led gắn tường thang bộ - 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 147 | Ổ cắm âm sàn,loại 6 modul 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 149 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 150 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 151 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 152 | Cáp Cu/PVC-1x4 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 153 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 154 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 155 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 156 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 157 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 158 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 159 | Két nước mái 3000 lít + hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Van góc cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Tê cầu Inox cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Nút ấn tiểu nam + dây cấp, van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Vòi rửa cho lavabo (Nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Ốp thải chữ P + dây cấp + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 173 | Vòi rửa cho lavabo (lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Ốp thải chữ P + dây cấp + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Bình nóng lạnh 20 l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Phễu thu nước sàn DN100 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Phễu thu nước mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Gương soi Viglacera VSD G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG9211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Đĩa đựng xà phòng Viglacera VG924 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | ống chịu nhiệt cho nước LạNH P-PR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 183 | ống chịu nhiệt cho nước LạNH P-PR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 184 | ống chịu nhiệt cho nước LạNH P-PR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 185 | ống chịu nhiệt cho nước nóng P-PR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 186 | Cút PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Cút PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Cút PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Cút PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Côn thu PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Côn thu PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Tê đều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Tê đều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Tê thu PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Tê thu PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Ống UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 204 | Ống UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 205 | Ống UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 206 | Ống UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 207 | Tê PVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê PVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Tê PVC 45 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Tê PVC 45 độ D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Tê PVC 45 độ D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Tê PVC 45 độ D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Cút PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Cút PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 216 | Cút PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 217 | Chếch PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Chếch PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Côn thu D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Tê kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê kiểm tra D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Nút bịt D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8347 | m3 |
| 225 | Đệm cát đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5032 | m3 |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | m3 |
| 227 | Láng đáy + thành rãnh thoát nước + hố ga vữa XM dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | m2 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 229 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 234 | Lưới chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Ống PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 236 | Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Công suất lạnh 36000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Công suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (Phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Phụ kiện lắp đặt ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 243 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 244 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 245 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 246 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 247 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 248 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 249 | Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 250 | Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 251 | Phụ kiện lắp đặt ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 252 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 253 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 254 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 255 | Bảo ốn ống PVC D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 256 | Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 257 | Phụ kiện lắp đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 258 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 259 | Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 2x(1.5mm2)-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 260 | Tủ mạng 19U (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Switch 12 ports 10/100/1000 Mbps (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Hộp phối quang ODF16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Hộp phối quang ODF12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Camera chữ nhật gắn tường,IP65 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Camera bán cầu gắn tường (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Đầu thu và ghi hình 16 kênh + ổ cứng + cáp HDMI(phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Bộ lưu điện UPS 2000Va (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Màn hình LCD 21'' (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Bộ thiết bị họp trực tuyến( camera trung tâm, camera nhánh+micro+màn hình 52ich kết nối…) Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 272 | Hộp đấu nối điện nhẹ tại trục kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Đế âm tường + mặt 1 hạt (1 LAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 274 | Đế âm tường + mặt 2 hạt (2LAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Cáp điện thoại UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 276 | Ống PVC D20 âm sàn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 277 | Ống nhựa PVC D40 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 278 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 279 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 280 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 281 | Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1125 | m2 |
| 282 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 283 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1125 | m2 |
| 284 | Hộp cửa cuốn KT: 600x600mm (bao gồm cả khung xương thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m |
| 285 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3785 | m2 |
| 286 | Bản lề sàn âm thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 287 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 288 | Kẹp vuông trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 289 | Tay nắm INOX dài 600mm VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 290 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 291 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,725 | m2 |
| 292 | Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9365 | m2 |
| 293 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 294 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 295 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | 0.0 |
| 296 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhôm Việt Pháp dày 1.1mm, pano kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ (TBG quý IV/2019 tỉnh Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0418 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2121 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6082 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5221 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5221 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | tấn |
| 7 | Mũi mác gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | bộ |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,136 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9556 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,833 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,833 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,833 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân tại vị trí bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0598 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ biển quảng cáo + LOGO hiện trạng (khung xương thép hình + hệ thống hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Thu gom và buộc gọm dây cáp viễn thông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0517 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 22 | Lớp linong chống mất nước sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 24 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4179 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4179 | m2 |
| 27 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1097 | m3 |
| 28 | Láng mặt bậc, cổ bậc tam cấp có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1368 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NỘI THẤT NDTH NGOÀI GÓI MSTT | |||
| 1 | Cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m2 |
| 2 | Ghế khách hàng phố thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50<br/>- Mã sản phẩm: CSPU12UKH8 Panasonic 1Chiều (hoặc tương đương)<br/>- Công nghệ biến tần Inverter<br/>- Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic CSPU18UKH8 1Chiều (hoặc tương đương) - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa Công suất lạnh 36000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic S-34PU2H5-8 1Chiều (hoặc tương đương) - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic S-18PU2H5-8 1Chiều - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Điều hòaCông suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic S-24PU2H5-8 1Chiều (hoặc tương đương) - Công nghệ biến tần Inverter - Bộ lọc kháng khuẩn Nanoe-G - Xuất xứ: Malaysia https://www.dienlanhhanoi.com.vn/Dieu-hoa-Cassete/Panasonic/93/S-24PU2H5-8/Dieu-hoa-Panasonic-am-tran-1-chieu-inverter-24000BTU-S-24PU2H5-8.htm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 - Mã sản phẩm: Panasonic FV15TGU1 1 chiều (hoặc tương đương) - Xuất xứ: Indonesia http://dangkhoamart.com/quat-thong-am-tran-hut-thang-panasonic-fv15tgu1_dp3731.aspx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Modem quang<br/>- Mã sản phẩm: EPON ONU OEM (hoặc tương đương)<br/>-Tương thích chuẩn:802.3ah,Hỗ trợ tới 8 LLID | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 19u 19" - Mã sản phẩm TMC Rack 20U-D600 (hoặc tương đương) - Kích thước: 600 (rộng) x 1100 (cao) x 600 (sâu) mm. - Toàn bộ tủ rack 20U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24ports - Mã sản phẩm: 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D (hoặc tương đương) - 24 cổng 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch 12ports - Mã sản phẩm: 16-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1016D (hoặc tương đương) - 12-16 cổng 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp phối quang ODF16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp phối quang ODF12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 -Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét. -Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. -Cảm biến hình ảnh: CMOS. -Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). -Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm tùy chọn). -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. -Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). -Chức năng hồng ngoại thông minh (Smart IR). -Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). -Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). -Kích thước: 86.22 x 82.05 x 220.13mm. -Trọng lượng: 700g. - Xuất xứ: Trung Quốc https://vienthonggiare.net/san-pham/camera-hikvision-ds-2ce16c0t-it3-469.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Camera bán cầu gắn tường - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE56C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE56C0T-IT3 - Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh đẹp và sắc nét. - Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. - Cảm biến hình ảnh: CMOS. - Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). - Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm, 8mm, 12mm, 16mm tùy chọn). - Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. - Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). - Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). - Chức năng hồng ngoại thông minh Smart IR. - Công nghệ hồng ngoại EXIR sử dụng bóng đèn OSTRAM LED làm nguồn sáng và thấu kính hình chữ nhật lắp tại chỗ, sử dụng công nghệ lớp Nano (hai lớp bề mặt phát quang), nâng cao sức mạnh phát sáng, hiệu suất chuyển đổi quang điện được cải thiện 10% và tính đồng đều cao, gần như không có bóng tối. - Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Kích thước: Φ114.6 x 89.1mm. - Trọng lượng: 350g. - Xuất xứ: Trung Quốc https://vienthonggiare.net/san-pham/camera-hikvision-ds-2ce56c0t-it3-471.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ thiết bị họp trực tuyến (camera trung tâm, camera nhánh+micro+màn hình kết nối…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | - Màn hình 52 ich Sony 4K 55 inch KD-55X8000G (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - Cáp HDMI (dài 10 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | - camera trung tâm (tích hợp cả mic, loa) Mã sản phầm: GVC3210 (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật: (Thiết bị hội nghị truyền hình GVC3210 Kết nối SIP, H323, Skype, 3CX (webmeeting), Zoom.us... Camera 16X, góc mở 90 độ, 4 míc tích hợp sẵn không cần mic đa hướng khoảng cách 4-8 mét tới miệng người nói, Chuẩn FullHD và 4K) PROTOCOLS / STANDARDS - SIP RFC3261, BFCP, TIP, RTP/RTCP, HTTP/HTTPS, ARP, ICMP, DNS (A record, SRV, NAPTR), DHCP, PPPoE, SSH, TFTP, NTP, STUN, LLDP-MED, LDAP, TR-069 (pending), 802.1x, TLS, SRTP, TCP/IP/UDP, IPv6, H.323; CAMERA: 1/2.3“, 16 Megapixel CMOS, 4K (2160p) Output Xuất xứ: Mỹ https://erp.bluecom.vn/shop/product/thiet-bi-hoi-nghi-truyen-hinh-gvc3210-grandstream-28526 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình 21 inch Mã sản phẩm: Asanzo TIVI LED 25″ – 25S200 (hoặc tương đương) Công nghệ đèn LED- Độ phân giải Full HD 1080p.- Cảm ứng màu thông minh.- Tích hợp cổng 2 cổng HDMI, VGA,USB, 2 cổng AV- Hệ thống loa ẩn (5W+5W)- Sử dụng nguồn điện trực tiếp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đầu thu và ghi hình 16 kênh + ổ cứng + cáp HDMI Mã sản phẩm: HIKVISION DS-7616NI-E2 (hoặc tương đương) ổ cứng: Up to 4TB for each disk (2 SATA interface for 2 HDDs) Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. - Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. - Độ phân giải: 6 Megapixels.- Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P).- Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB.- Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB.- Cổng kết nối: RJ45.- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet.- 4 kênh ngõ vào báo động, 1 kênh ngõ ra báo động.- Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh.- Nguồn điện: 12VDC. - Kích thước: 380 x 290 x 48mm.- Trọng lượng: ≤ 1 kg) Xuất xứ: Trung Quốc https://www.sieuthivienthong.com/camera-quan-sat/dau-ghi-hinh-hikvision/dau-ghi-hinh-camera-ip-16-kenh-hikvision-ds-7616ni-e2/14864/details.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 2000Va Mã sản phẩm: UPS SANTAK BLAZER2000 PRO 2000VA 1200W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯA NHÂN CÔNG VÀ MÁY RA ĐẢO | |||
| 1 | Đưa nhân công và máy ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi