Gói thầu: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 10:20:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,327,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,05 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,75 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,76 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,69 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1581 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2108 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1587 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| B | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,695 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Song chắn rác tinh KT 300x300x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CK |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4438 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 23 | Lớp lọc cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 24 | Lớp lọc đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 25 | Lớp lọc đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7236 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9648 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,008 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8877 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 61 | Thang lên xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2017 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6962 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1552 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1065 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9815 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,19 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5112 | m2 |
| 87 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5112 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8336 | m2 |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Đai ôm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 109 | Ốc vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 110 | Êcu, Bu lông M6x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Vít giãn nở 8x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Đai ôm thép 3*30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Thanh thép 50x3 L=40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi