Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750947-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200750856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 10:20:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,327,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,05 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,75 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,93 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,76 m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,69 m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,504 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1581 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2108 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1587 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,277 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,552 m3
B PHẦN XÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,695 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
4 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0371 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
8 Song chắn rác tinh KT 300x300x35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CK
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,168 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,416 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,939 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4438 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
23 Lớp lọc cát vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
24 Lớp lọc đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
25 Lớp lọc đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7236 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1116 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0206 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1447 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9648 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1488 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,008 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8877 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,759 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,302 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1715 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0943 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1534 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0074 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 100m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m2
61 Thang lên xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2017 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0022 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2506 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0248 100m2
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2001 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6962 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1552 m3
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2113 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0586 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1578 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0318 100m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1065 100m2
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m2
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9815 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,19 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5112 m2
87 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5112 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8336 m2
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4 100m
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,45 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
107 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Đai ôm ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
109 Ốc vít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
110 Êcu, Bu lông M6x40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
111 Vít giãn nở 8x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
112 Đai ôm thép 3*30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
113 Thanh thép 50x3 L=40cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
120 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
122 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->